Về trang chủ

SMC

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiHOSECT
9.540
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.540
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.076

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→120.89B
EV/EBITDA hợp lý→6.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.540
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.076
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA120.9 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6923.0873.9826.2737.0215.5163.8203.8714.0263.9522.3163.5722.506···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1351436708146251.18359619039826695459303···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4925054896877045572742398377976461725···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4331.5471.6482.9322.8581.7311.4301.6261.6591.3218321.185939···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·391008321836728779671802092220210···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4116288411.5652.5441.8041.2041.4191.6721.4374911.1601.158···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4216468551.6632.6631.8051.2221.4361.6801.4434981.1731.168···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·22126433527629024131539821414913415082···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001013···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.7621.6922.1972.0561.9851.2051.2571.2121.028699711532562···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·14834364131761335600···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·323436413176125500···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·8661.2061.4511.219999797785862674476438356375···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5438301.012741648513505578528409362251221···
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·219273301339212145142145628364346···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·10310413813913813913814014039404042···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·667788556290000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·220218271301328277240149203991178093···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·111115125136139116110657370664744···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·15715716516516514714711111270828282···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−55−60−26−25−2−19−61−62−27−47−48−50−34···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000045···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20622638239329910795719392949289···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2052233683792768784637875757275···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.4544.7786.1798.3299.0066.7215.0765.0835.0554.6513.0274.1033.068···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.4463.9685.3816.6066.5875.1373.7433.7893.8453.9002.6363.5362.495···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.3803.7095.0075.9926.1205.0833.6723.6883.7673.8102.5233.4152.342···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.0132.1732.6853.0043.1442.6092.0812.1211.8472.6271.7822.6721.094···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·5359661146118622286363261810···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·6625937461446654711017889113121153···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·362173325714614970997586109118153···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0078107981.7232.4191.5841.3331.2951.210751391563569···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.0078107981.7232.4191.5841.3331.2951.210751391563569···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·737737737737610610610550420295295295295···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000,70,70,730285555···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·00037338538531025615898967979···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·40−140−1693441.081273106163290144−1851319···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000044···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.4544.7786.1798.3299.0066.7215.0765.0835.0554.6513.0274.1033.068···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·008470000000,300···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000000,4110000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·737737737737610610610550420295295295295···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000300···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·−22−40−23179063534561552600···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
37
Yếu
Chất lượng dồn tích
76
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
24
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
99

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.61 · phân vị 90 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.95
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.180
GMI
3.302
AQI
1.980
SGI
0.785
DEPI
0.900
SGAI
1.057
TATA
0.061
LVGI
0.933

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 45
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -0.6072 (90th percentile vs Vietnamese peers), showing it scores more aggressively on accounting signals than most Vietnamese listed companies; the year-over-year M-Score change is -1.95, a large move relative to prior years. Earnings-quality components are mixed: Revenue quality is very high at 99.1/100 while cash-conversion and margin quality are 0.0/100; the Altman Z-Score is 1.51 (in the distress zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish peer ranking: M-Score = -0.6072, Vietnam peer percentile = 90th (this measures a composite of accruals and financial ratios linked to earnings manipulation risk; higher percentile means more aggressive accounting vs VN peers).
  • Large year-over-year M-Score change: ΔM-Score = -1.95 (the magnitude suggests a recent shift in the accounting profile; consecutive-year M-Scores have low serial correlation, so this is a secondary cue rather than a definitive label).
  • Days’ Sales Receivable Index elevated: DSRI = 1.1802 (measures receivables relative to sales; >1 can indicate receivables growing faster than sales).
  • Accrual-related and margin concerns in earnings-quality: Cash conversion = 0.0/100 and Margin quality = 0.0/100 (cash-generation and reported margin sustainability score very poorly).
  • Receivables quality low: Receivables quality = 24.0/100 and 'receivables outside the trade cycle' = 1.6% of total assets (45th percentile) – suggests a material portion of receivables are prepayments, loans receivable or long-term receivables rather than trade receivables.
  • Altman Z-Score in distress zone: Z-Score = 1.51 (this canonical score measures distance to bankruptcy; values below ~1.8 are commonly flagged as 'distress').
Tín hiệu tích cực
  • Very high revenue-quality score: Revenue quality = 99.1/100 (this measures the portion of revenue supported by cash flows and low one-off adjustments).
  • Accruals quality reasonable: Accruals quality = 75.5/100 (suggests reported accruals are not extreme relative to peers).
  • No accumulated statutory losses and parent profit track record: Accumulated losses = none; Net loss (parent) = 0 consecutive years up to FY2025, and owner's equity (excluding minorities) is positive (these are factual signs of not meeting the statutory loss triggers).
  • SGAI and DEPI not extreme in the manipulation palette: SGAI = 1.0574 (selling, general & admin expense growth modest) and DEPI = 0.9002 (depreciation index not showing obvious slowdown of depreciation policy).
Rủi ro sở hữu

Top shareholder concentration: Hanwa Company Limited holds 19.6% and the next largest individual is Phạm Hoàng Anh at 8.1%; other named individuals hold 3.2% and 2.3%. Insider activity filings show 4 sale registrations and 6 purchase registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 (total registered volumes where disclosed: sales 7,900,000 shares, purchases 17,900,000 shares), indicating shareholder and insider registration activity but registrations are intentions disclosed to the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 'receivables outside the trade cycle' line (prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables) in the FY2025 notes with the balance-sheet total to confirm the 1.6% of total assets figure and inspect related-party descriptions.
  • Review the related-party transactions note for FY2025 to reconcile any loans receivable, advances to suppliers or non-trade receivables and confirm whether those balances are with group entities or third parties.
  • Open the auditor's report and the statutory-loss schedule in the audited FY2025 financial statements to confirm which statutory loss tests were or were not met (the published statements report none met).
  • Examine the exchange disclosures/schedule of insider registrations for 2025-10-30 to 2026-10-30 to verify the 4 sale and 6 purchase registrations, the registrants named, and the disclosed volumes.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.51
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.28
Âm
Tổng hợp
68
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay−2.46×Biên HĐKD−0.01×Vòng quay1.57×Đòn bẩy4.42=ROE19.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.2%
Biến động
29.5%
Mức sụt giảm tối đa
−34.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.90P/E
P/B
0.68
P/S
0.10
ROE
19.2%
ROA
3.9%
EPS
2.447
BVPS
13.989
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
2.8%
D/E
2.03
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.80
Tăng trưởng DT
−21.5%
Tăng trưởng LN
+472.7%
EV/EBITDA
19.47
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
110 triệu
Vốn điều lệ
1.104 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →