Về trang chủ

RYG

Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
7.970
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.970
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.079

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→213.64B
EV/EBITDA hợp lý→13.1x
Số năm dữ liệu→4
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.970
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.079
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA213.6 tỷebitda source: sector normalized thin historyyears of data: 4
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8231.5261.125793637
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·11421870107
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2361582300
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·733599675398239
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·132801291193
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·797684389302273
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·797684389302273
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·4543212318
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.171945557389248
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·76355
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·76355
Tài sản cố định (tỷ VND)
·983293331284173
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·877174232199150
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·4556341723
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·616365670,2
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·138131115426
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·13812811100
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000026
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·375469868
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·314761778
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.9932.4711.6821.181885
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.2231.723952692482
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7981.338914667470
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.314864581423259
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·7968655828
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·425385382512
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·358323231012
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·770748730489403
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·770748730489403
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·450450450360360
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·9457000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·14916321811743
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.9932.4711.6821.181885
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·450450450360360
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·67890
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·373722120

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
82
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
24

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.11 · phân vị 61 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.35
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.989
GMI
1.211
AQI
0.238
SGI
1.239
DEPI
2.216
SGAI
0.790
TATA
0.046
LVGI
1.071

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,48phân vị 11
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,6%phân vị 65
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.11
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.84
Âm
Tổng hợp
69
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD0.03×Vòng quay0.70×Đòn bẩy3.89=ROE4.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−10.9%
Biến động
20.4%
Mức sụt giảm tối đa
−22.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.88P/E
P/B
0.76
P/S
0.27
ROE
5.2%
ROA
1.4%
EPS
830
BVPS
16.291
Biên gộp
13.0%
Biên ròng
1.8%
D/E
2.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.01
Tăng trưởng DT
+24.2%
Tăng trưởng LN
−51.4%
EV/EBITDA
10.82
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
69,6 triệu
Vốn điều lệ
696 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →