Về trang chủ

PTC

Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
5.100
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.232

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−3.70B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.232
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−3.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·258231173172224148163355421508512244239
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·63376795552951214813
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·22022082101676827255192163930,20,9
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3285465787512683154255307155116
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,20,20,30,60,010,26610187177
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000000494236894077
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0000009144741934480
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,30,40,30,30,30,93332133
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000031
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1791749831.0403341561331271721041078193
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,060,060,0600,060,060,06430,20,200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,060,060,0600,060,060,060,060,20,200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·23773816562282020563
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·23773816562231212550
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000005880,060,2
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000000100
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1771721301343281501181127433363130
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1481481301343281501181122223212524
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·434355555556151566
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−14−19−5−5−5−5−5−5−5−5000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,0180900,30,060,10,090,6540,30,4
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,010,020,10,30,060,10,090,5540,10,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4374051.1561.212558304296482593612619325332
Nợ phải trả (tỷ VND)
·10276347042114258311359381412127137
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·10271921202114258309158229409124134
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0443380,34132724572127149
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0000033277791531
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0044258300,050,12201152333
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0044248500001991500,30,20,2
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·427378522508347263238171234231207199191
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·427378522508347263238171234231207199191
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·323323323323180180180180180180180100100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000282828282828282824
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7223−14−2487301−66−14−31−53−48−52
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000004
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4374051.1561.212558304296482593612619325332
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·3117346698492321100
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00000000430000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·323323323323180180180180180180180100100
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·008090000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00180176004415191740

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
24
Kém
Chất lượng dồn tích
69
Chuyển đổi tiền mặt
25
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.12 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −5.73
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.707
GMI
1.000
AQI
0.955
SGI
1.539
DEPI
0.773
SGAI
0.945
TATA
0.077
LVGI
0.331

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,58phân vị 16
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,0%phân vị 74
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is 0.1161 (94th percentile versus Vietnamese peers), indicating its combination of signals is more aggressive than most local peers; the M-Score's year-over-year change is -5.73 which marks when the accounting profile began to move. Component drivers include a very high DSRI (2.7071), elevated SGI (1.5392) and a positive TATA (0.0771); at the same time Altman Z-Score is 15.76 (well into the safe zone) and the Piotroski F-Score is 6/9 (moderately healthy fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish DSRI = 2.7071 (measures days-sales-in-receivables growth relative to sales; a high DSRI suggests receivables or revenue recognition have grown faster than sales).
  • Earnings-quality sub-scores: Cash conversion = 24.9/100 and Receivables quality = 0.0/100 (these measure how reported profit converts to cash and the quality/collectibility of receivables; both are very low).
  • Vietnam check — three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.58 (16th percentile among Vietnamese non-financials; indicates reported profits have not been converting into operating cash over three years).
  • Earnings-Quality total = 23.5/100 with Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (these indicate weak underlying earnings drivers and revenue persistence measures in the scoring framework).
  • LVGI = 0.3313 (sales growth volatility index; elevated value implies greater volatility in growth — this can complicate revenue-quality assessment).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 15.76 (measures bankruptcy distance using balance-sheet and earnings items; this is in the 'safe' zone relative to distress thresholds).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (measures nine fundamental signals of financial strength; a 6 indicates several healthy operational and balance-sheet metrics).
  • Beneish GMI = 1.0000 and DEPI = 0.7726 (GMI measures gross-margin deterioration; GMI = 1.0 shows no gross-margin worsening in the index, DEPI <1 indicates depreciation patterns have not moved in the direction that Beneish associates with earnings inflation).
  • No accumulated losses and zero years of parent net loss through FY2025; owner's equity (excluding minority interest) is positive, and statutory loss tests under Decree 155/2020 (amended) are not met (these are objective facts from published statements showing no statutory-loss triggers).
Rủi ro sở hữu

Shareholding is concentrated: one individual, Võ Anh Linh, holds 35.6% and together with another individual, Phạm Thị Thu Hà (9.0%), insiders/individuals hold substantial stakes; an institutional shareholder holds 6.1%. This concentration and the presence of large individual owners are facts that can affect related‑party flows and group transactions in the filings.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare year‑by‑year trade receivables, other receivables and prepayments in the notes to the consolidated balance sheet to quantify the DSRI driver (DSRI = 2.7071).
  • Reconcile operating cash flow to net profit in the cash-flow statement and the notes to reproduce the three‑year cash conversion ratio (reported as -0.58) and identify drivers (non‑cash items, working‑capital swings, related‑party receivables).
  • Inspect the related‑party note and schedules for loans, prepayments or long‑term receivables (receivables outside the trade cycle = 7.0% of total assets) and disclose counterparties and terms.
  • Verify the statutory loss tests and equity position: check the parent profit/loss line, retained earnings/accumulated losses note, and the auditor’s report to confirm none of the statutory loss conditions are met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
15.76
Vùng an toàn
Sharpe
−0.86
Âm
Tổng hợp
68
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.94×Gánh nặng lãi vay1.49×Biên HĐKD581.45×Vòng quay0.00×Đòn bẩy1.02=ROE11.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−28.2%
Biến động
63.1%
Mức sụt giảm tối đa
−37.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.36P/E
P/B
0.38
P/S
2736.29
ROE
12.1%
ROA
11.6%
EPS
1.518
BVPS
13.265
Biên gộp
100.0%
Biên ròng
81425.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
26.74
Tăng trưởng DT
+20.0%
Tăng trưởng LN
+152.4%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
32,2 triệu
Vốn điều lệ
322 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →