Về trang chủ

SHC

Công ty Cổ phần Hàng hải Sài Gòn

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
12.000
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.662

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→12.95B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.662
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA13.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·72594440354942292830252418
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2342915143315734732
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·122229500000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·37141214141426212525171914
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·180,040,050020,090,09000,100
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000,010,020,10,010,000,010,000,00799.1170,000,01
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·000,010,020,10,010,000,010,000,00799.1170,000,01
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·111,01221,01,01,010,821
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,90,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·31354147553839454545302524
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000000,0900
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,0900
Tài sản cố định (tỷ VND)
·26313744523634414239272321
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·26313744523634414239272221
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,6
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·2222222222222
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9−0,9
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5332213322222
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5332213322212
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·103948587908781737476554941
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1713913222224232732162322
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1713913222224232732162321
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000011257443
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,5
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000000,40,40,4
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·87817673696556504744392619
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·87817673696556504744392619
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·43434343434343434343434343
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1000011111111111188
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·21161194−11−19−25−29−32−36−49−56
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·103948587908781737476554941
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000005000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·43434343434343434343434343

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
56
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
86
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
65
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.30 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.58
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.180
GMI
0.827
AQI
1.102
SGI
1.210
DEPI
1.125
SGAI
0.890
TATA
−0.004
LVGI
1.162

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,48phân vị 63
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
17,5%phân vị 89
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.2985 (Vietnam peer percentile: 83rd) with a year-over-year increase of +1.58, indicating accounting accrual measures are more aggressive versus Vietnamese peers and have recently moved toward more aggression. Earnings-quality diagnostics are mixed: accruals quality is strong (100/100) and cash conversion is healthy (85.6/100), but receivables quality and revenue quality score 0/100. The Altman Z-Score is 3.98 (in the 'safe' zone) and the Piotroski F-Score is 7/9, showing balance-sheet and operating strength.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.2985 (measures likelihood of earnings manipulation using eight variables); this is above the US -1.78 cut-off and sits at the 83rd percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting vs VN peers).
  • Year-over-year change in M-Score = +1.58 (measures the recent shift in the composite manipulation signal), indicating the company’s M-Score moved materially toward the aggressive side in the last year.
  • DSRI (Days’ Sales in Receivables Index) = 2.1798 (component of the M-Score that measures receivables growth relative to sales), signalling receivables are rising much faster than revenue.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.1017 (measures shift into non-current/less-liquid asset categories), consistent with increased non-standard asset recognition.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.1246 (measures a reduction in depreciation rates or slower expensing), which can inflate reported profits by lowering depreciation expense.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.1617 (measures rising leverage), showing higher leverage year over year in the M-Score components.
  • Receivables outside the trade cycle = 17.5% of total assets (89th percentile among Vietnamese non-financials); this includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is a high proportion of assets.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (both measure signals that revenue and receivables are of poor quality relative to peers), consistent with elevated DSRI and large non-trade receivables.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.0045 (close to zero but negative; while accruals quality is scored high, this small TATA alongside other M-Score components merits scrutiny).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 (measures quality of accruals; indicates accruals are consistent with cash flows and recorded conservatively).
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 1.48 (63rd percentile among Vietnamese peers; measures how profit turns into cash — above 1 implies cash generation in excess of reported profit over the window).
  • Altman Z-Score = 3.98 (measures distance from bankruptcy; the company is in the 'safe' zone on this metric).
  • Piotroski F-Score = 7/9 (measures fundamental financial strength across profitability, leverage/liquidity and operating efficiency; 7 is a strong score).
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.2096 and GMI (Gross Margin Index) = 0.8270 (SGI >1 shows revenue growth; GMI <1 indicates gross margin improved year over year).
Rủi ro sở hữu

Shareholding is highly concentrated among individuals: Nguyễn Đại Thắng 15.2%, Nguyễn Minh Thắng 14.7%, Nguyễn Xuân Phú 13.9%, Nguyễn Thị Vân Anh 11.2%, and Nguyễn Đình Hiệu 11.2%, together controlling a large block of equity. No director-deal registrations were provided in the data; registrations reported to the exchange are intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the increase in 'receivables and other long-term receivables' (note or schedule) to revenue growth and the revenue note to reconcile the DSRI = 2.1798 with reported sales.
  • Inspect the note(s) for 'prepayments to suppliers' and 'loans receivable — related parties' to quantify the 17.5% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and identify counterparties and terms.
  • Reconcile the cash flow statement (operating cash flows) with profit across the last three years to verify the three-year cash conversion ratio of 1.48 and review the components that drive cash from operations.
  • Examine the fixed-asset schedule and depreciation policy/note to review the DEPI = 1.1246 implication (changes in depreciation methods, useful lives or residual values) and any impairments or revaluations.
  • Confirm leverage and balance-sheet composition in the notes to reconcile LVGI = 1.1617 and the Altman Z-Score components (working capital, retained earnings, EBIT, total assets, market/book if disclosed).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
3.98
Vùng an toàn
Sharpe
0.38
Dương
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.10×Vòng quay1.01×Đòn bẩy1.19=ROE9.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.9%
Biến động
80.1%
Mức sụt giảm tối đa
−24.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.24P/E
P/B
0.60
P/S
0.50
ROE
9.9%
ROA
8.4%
EPS
1.924
BVPS
20.108
Biên gộp
13.1%
Biên ròng
8.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.30
Tăng trưởng DT
+21.0%
Tăng trưởng LN
+69.4%
EV/EBITDA
1.34
Tỷ suất cổ tức
4.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,3 triệu
Vốn điều lệ
43,1 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →