Về trang chủ

SAB

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngHOSECT
41.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
41.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
46.646

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
54,8%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+3.4điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.678
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.08%
Ke
10.08%
x
E/(D+E)
98.14%
+
Kd(1-t)
5.72%
x
D/(D+E)
1.86%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→3685.48B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→41.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
46.646
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow3.7 nghìn tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%47.82347.82347.82348.69348.693
9.0%46.74446.74446.74446.74446.744
10.0%46.64646.64646.64646.64646.646
11.0%46.64646.64646.64646.64646.646
12.0%46.64646.64646.64646.64646.646
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·22.14125.06726.55326.86022.87719.51319.16514.69013.68610.72212.19410.5718.778
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4.0174.4785.0404.0693.6062.7264.1164.4674.2693.4457.9366.7551.849
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·14.98516.56617.74119.41116.99114.54712.3937.5446.5593.1749437824.055
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·9031.8181.2298984685915697667151.0901.0851.0651.042
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·3248336830164557510916771134161
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.0271.9792.3182.1941.6681.4471.9671.8142.0042.1341.9251.8451.687
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.1102.0432.3932.2721.7561.5252.1702.0342.1172.1711.9611.8851.733
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·20822622628814320212099140878306124145
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,06226
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·10.4568.3737.5037.6057.6107.8627.7987.6778.3278.4729.37811.19910.620
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·35343538131296201734400,03
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3534354642413835494742360,03
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5.0683.5933.9704.4554.4024.8754.6854.5675.0085.4745.8557.1687.111
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3.4932.4842.8903.3693.3013.7533.7443.6154.0454.4894.8444.9104.456
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·1471521571621671780000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1.4299579239249339439429529639851.0112.2582.124
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·239268279153416558556857463633
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4.1953.6732.2872.2142.1252.3512.1632.1192.1521.9602.2202.2642.163
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.2202.3052.2302.1882.0102.0491.8781.8001.7471.6021.8961.6361.508
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3624114344344346666666897377637597931.144
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−362−379−416−410−410−444−435−391−352−427−463−448−489
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·7786837886114785315747869688881.1421.2881.313
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5524555503832633313295528177566269691.163
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·32.59733.43934.05734.46530.48727.37526.96222.36722.01419.19521.57221.77019.399
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9.5989.0028.5719.8747.8926.1606.8866.2557.5936.8997.5079.2828.616
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8.8808.6578.2259.2147.2585.1736.0885.9267.4026.6136.7608.1517.172
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2682455306593224495615947231.0421.052437466
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·84954537636543110894903827740
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7173453476606349877983291922867481.1311.443
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1681691713743415264941521646109121.204
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·23.00024.43725.48524.59122.59521.21520.07616.11214.42112.29614.06512.48810.037
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·23.00024.43725.48524.59122.59521.21520.07616.11214.42012.29614.06512.48810.037
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·12.82612.82612.8266.4136.4136.4136.4136.4136.4136.4136.4136.4136.413
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3333333003332
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·00000000001480
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·90544437272727211917006
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1.1871.1821.1221.1221.1221.1231.1301.1301.1191.1181.1001.066324
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000556655
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7.0479.21810.21715.56513.65612.37411.2327.4745.8243.7145.5584.1102.728
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000,040,040,040,040,040,04
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000,040,040,040,040,040,04
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000746
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·32.59733.43934.05734.46530.48727.37526.96222.36722.01419.19521.57221.77019.399
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000444444460
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·12.82612.82612.8266.4136.4136.4136.4136.4136.4136.4136.4136.4136.413
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8471.1551.2731.4511.3731.2751.2711.0651.0371.0489969150

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
73
Tốt
Chất lượng dồn tích
92
Chuyển đổi tiền mặt
68
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
89
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.00 · phân vị 14 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.11
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.611
GMI
0.814
AQI
1.156
SGI
0.812
DEPI
1.052
SGAI
1.263
TATA
0.021
LVGI
1.052

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,78phân vị 37
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 14
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
6.08
Vùng an toàn
Sharpe
0.12
Dương
Tổng hợp
66
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.21×Vòng quay0.79×Đòn bẩy1.42=ROE19.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+11.2%
Biến động
17.6%
Mức sụt giảm tối đa
−20.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.29P/E
P/B
2.57
P/S
2.10
ROE
19.9%
ROA
13.4%
EPS
3.449
BVPS
16.493
Biên gộp
35.9%
Biên ròng
17.7%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.49
Tăng trưởng DT
−18.4%
Tăng trưởng LN
+2.2%
EV/EBITDA
7.49
Tỷ suất cổ tức
7.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.283 triệu
Vốn điều lệ
12.826 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Sản xuất bia
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →