Về trang chủ

GDW

Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtHNXCT
31.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
31.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.966

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend8.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→2.000
Tỷ lệ chi trả cổ tức→47.6%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→31.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.966
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate8.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share2.000dps source: eventspayout ratio: 47.63
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·128125145144108177135969650586960··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·27598189551411015757825332··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·13131313883888002··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3414111621121091214131529··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·42112433243514··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·42323222211215151412121420··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·42323222211215151412121420··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·12774346758867··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000012··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·212169162154158166165180186178149138142··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,30,31,01222212100··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,31,01222212100··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·172159152137132146155169180160108135140··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1671541491351291461551681781571089672··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·553230,30,40,7120,50,70,4··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·000000000,20,30,400··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3344546320,40,10,532··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3344546320,40,10,522··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·340294306298266343301276282229206206202··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1531061311169517514612513587666061··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·152102122102761511179110167655857··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3555555542033··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,80,50,60,6358678821··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,949141924293434200,614··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,33813182328333418003··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·188188176182171168155151147142141147141··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·188188176182171168155151147142141147141··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·95959595959595959595959595··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·52444140383838373533302017··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·40493946373522191713152221··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·340294306298266343301276282229206206202··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·95959595959595959595959595··
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
64
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
22

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.51 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.66
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.409
GMI
0.976
AQI
3.290
SGI
1.001
DEPI
0.979
SGAI
0.992
TATA
−0.034
LVGI
1.247

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,25phân vị 55
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,4%phân vị 42
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals for GDW show elevated indicators of receivable- and revenue-related anomalies: a Beneish M-Score of -0.5118 (91st percentile versus Vietnamese peers, year-over-year change +1.66) driven mainly by a high DSRI (2.4090) and AQI (3.2902). At the same time, cash- and accrual-related measures look strong (Accruals quality 100/100, Cash conversion 100/100; Altman Z-Score 4.01), and there are no statutory loss triggers or accumulated losses in the published statements.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.5118 (91st percentile among Vietnamese peers; YoY change +1.66). The M-Score measures the likelihood of earnings manipulation signals relative to peers; the high peer percentile and positive YoY change indicate accounting metrics moving toward more aggressive patterns versus Vietnam peers.
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 2.4090. DSRI measures growth in receivables relative to sales; a value >1 indicates receivables have grown faster than sales and can signal revenue recognition or collection issues.
  • AQI (Asset Quality Index) = 3.2902. AQI measures increases in non-current or unusual assets (prepayments, long-term receivables, capitalized costs); a value well above 1 suggests rising asset-side items that can be used to shift expenses off the income statement.
  • Receivables quality score = 0.0/100 and Revenue quality = 21.6/100. These component scores point to weak revenue and receivable quality despite strong accrual and cash indicators.
  • LVGI (Leverage Index for gross margin or related growth) = 1.2468 and DSRI/AQI combination. The combination of elevated AQI and LVGI together with the large DSRI suggests receivable/prepayment or non-trade receivable growth that is out of step with other operating metrics.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100.0/100 and Cash conversion 100.0/100. These indicate reported profits are being converted into cash and that accrual-based earnings metrics are not showing internal inconsistency.
  • TATA (total accruals to total assets) = -0.0341. A small negative TATA suggests limited total accruals relative to assets in the period measured.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.0010 and GMI (Gross Margin Index) = 0.9756. SGI close to 1 implies stable sales growth; GMI <1 indicates gross margins have slightly improved rather than deteriorated year-over-year.
  • Altman Z-Score = 4.01 (safe zone). This measures statutory bankruptcy distance and places GDW in a zone historically associated with low short-term distress probability.
  • Piotroski F-Score = 6/9. This is a neutral-to-favorable indicator of fundamentals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency).
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: state/ institutional investors hold the majority—Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn 51.2%, Công ty TNHH Nước Sạch Ree 20.1%, and Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki 10.0%—with a small individual stake (Hồ Lê Minh 3.6%). No director-deal registrations were provided in the input (no registered insider transactions noted).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the change in trade receivables and the DSRI driver: read the notes to the 2025 balance sheet for trade receivables and the receivables aging schedule to reconcile the DSRI = 2.4090 with reported sales.
  • Inspect the ‘Other receivables / Long-term receivables / Prepayments’ line and related-party disclosures in FY2025 to account for the AQI = 3.2902 and the 1.4% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile cash flow from operating activities to net profit in the consolidated cash flow statement and the management discussion to verify the cash conversion (3-year OCF/Net profit = 1.25) and the Cash conversion quality 100/100.
  • Review revenue recognition policies and significant contracts (sales contracts, progress billing, or construction/service contracts) in the revenue note to assess why Revenue quality scores are low (21.6/100) while margins and accrual metrics appear healthy.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
4.01
Vùng an toàn
Sharpe
0.05
Dương
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD0.07×Vòng quay1.98×Đòn bẩy1.81=ROE21.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+3.6%
Biến động
49.7%
Mức sụt giảm tối đa
−46.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.50P/E
P/B
1.61
P/S
0.45
ROE
21.4%
ROA
12.7%
EPS
4.239
BVPS
19.749
Biên gộp
40.0%
Biên ròng
6.0%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.85
Tăng trưởng DT
+0.1%
Tăng trưởng LN
+0.9%
EV/EBITDA
3.07
Tỷ suất cổ tức
9.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,5 triệu
Vốn điều lệ
95,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →