Về trang chủ

THW

Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
17.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
17.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.190

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend8.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→600
Tỷ lệ chi trả cổ tức→31.4%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→17.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.190
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate8.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share600dps source: eventspayout ratio: 31.42
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·13211111010311010586862071501026159
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1080,4626994123212212
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·36555239111424231326302620
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·73324241606939471688241314
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·30,20,070,100,30,80,51,00,5320,30,3
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·121415171213141214368711
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·121415171213141214368711
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,60,80,200,020,020,70,020,64333
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,80,7
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·778710137361212104
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,90,300000,040,080,20,50,800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,90,300000,040,080,20,50,800
Tài sản cố định (tỷ VND)
·56769126336763
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3456793236753
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·3220,42330,50,20,40,50,40,1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,40,410,5110,50,435440,9
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,40,410,411,00,50,335440,9
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·13811811811012011893902131621147163
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7556585163613835159107642123
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·7556585163613835159107642123
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·00000000,900000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20,80,90,72210,80,60,3140,10,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000,10,20,2000,03
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·63626059585755555454504940
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·63626059585755555454504940
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50505050505050505050503835
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·0000000000030
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·222110,90,70,50,40,20,285
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·101087664444000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·13811811811012011893902131621147163
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50505050505050505050503835
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
26
Kém
Chất lượng dồn tích
37
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
41

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.44 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.64
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.954
GMI
1.042
AQI
1.431
SGI
1.159
DEPI
0.987
SGAI
0.958
TATA
0.186
LVGI
1.143

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,35phân vị 28
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,5%phân vị 53
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -0.4364, which by the original US cutoff (-1.78) would not signal manipulation, but versus Vietnamese peers it sits at the 91st percentile and moved up by +2.64 year-over-year, indicating its earnings-quality indicators have become more aggressive relative to local peers. Key component signals are a high DSRI (1.9538, indicating possible sales/receivables divergence), elevated AQI (1.4308, accruals quality), a low TATA (0.1857, low total accruals relative to assets), a weak Piotroski F-Score of 2/9 (poor fundamental health), but an Altman Z-Score of 3.14 (in the safe zone for bankruptcy distance).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High DSRI = 1.9538: The Days' Sales in Receivables Index measures growth in receivables relative to sales; a value near 2 suggests receivables are growing faster than sales.
  • Elevated AQI = 1.4308: The Accruals Quality Index measures accrual-based distortions; a value >1 indicates accrual patterns that differ from peers and may reduce earnings quality.
  • Large Vietnam peer percentile for M-Score = 91st percentile and YoY change +2.64: Although the raw M-Score (-0.4364) is above the US manipulation cutoff, the high local percentile and substantial year-over-year rise show accounting behaviour has grown more aggressive versus Vietnamese peers.
  • Very low cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 0.35, 28th percentile: Only 35% of reported profits converted to operating cash over three years, indicating profits are not translating into cash.
  • Poor Piotroski F-Score = 2/9: Measures nine fundamentals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 2 indicates weak operational and financial fundamentals year-to-year.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 3.14 (safe zone): The Z-Score combines profitability, leverage, liquidity and activity to estimate bankruptcy distance; 3.14 places the company in the safe zone for the score's intended interpretation.
  • DEPI = 0.9870 and SGAI = 0.9578 near 1.0: DEPI (depreciation index) below 1 and SGAI (selling, general & admin index) slightly below 1 show no large unusual increases in depreciation rates or SG&A expense growth relative to sales.
  • Receivables outside the trade cycle = 2.5% of total assets (53rd percentile): The portion of receivables attributable to prepayments, loans receivable and other long-term receivables is moderate and near-median among Vietnamese peers.
  • No accumulated losses; owner's equity (ex-minority) positive; parent reported no net loss in the most recent year: These statutory balance-sheet facts show retained earnings/equity are not in deficit as of FY2025.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn holds 65.0% (state-owned enterprise institution), with three individuals holding 10.4%, 4.3% and small residual stakes. Director-deal activity shows 1 purchase registration (100,000 shares) and no sale registrations in the past year; these are registered intentions with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 movements in trade receivables and revenue in the notes to revenue recognition to reconcile the DSRI (1.9538) with the receivables ageing and provision schedules.
  • Inspect the statement of cash flows and the notes to reconcile operating cash flow to reported net profit over the last three years to verify the three-year cash conversion ratio (0.35).
  • Review the schedules for ‘loans and receivables’ and ‘prepayments’ in the FY2025 notes to confirm the composition that makes up the 2.5% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Check the consolidated equity and retained earnings lines and the auditor’s report to confirm there are no accumulated losses and that owner’s equity excluding minority interest is positive.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
3.14
Vùng an toàn
Sharpe
0.40
Dương
Tổng hợp
40
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.75×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.07×Vòng quay1.51×Đòn bẩy2.20=ROE16.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+37.2%
Biến động
56.9%
Mức sụt giảm tối đa
−34.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.48P/E
P/B
1.41
P/S
0.42
ROE
16.7%
ROA
8.1%
EPS
2.087
BVPS
12.596
Biên gộp
17.0%
Biên ròng
5.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.75
Tăng trưởng DT
+15.9%
Tăng trưởng LN
+9.3%
EV/EBITDA
2.98
Tỷ suất cổ tức
3.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →