Về trang chủ

CMT

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhUPCOMCT
8.900
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+20.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.764

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.300
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.80%
Ke
12.80%
x
E/(D+E)
72.27%
+
Kd(1-t)
8.08%
x
D/(D+E)
27.73%
=
WACC
11.49%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+20.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.764
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.49%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
9.5%10.76410.76410.76410.76410.764
10.5%10.76410.76410.76410.76410.764
11.5%10.76410.76410.76410.76410.764
12.5%10.76410.76410.76410.76410.764
13.5%10.76410.76410.76410.76410.764
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·419423433492583420403315228295272224248·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·18273138164037663831304470·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000001420·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3212952062933642352981981711741346149·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·241472328118961921200,6·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·801001941602001416850188810669102·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·801001941602001416850188810669102·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,50,0620,2340,70,040,0632367·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000356·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·11750454646463839393528811·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,020,020,020,020,020,020,10,10,060000·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,020,020,020,020,020,020,10,10,060000·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4649444546423839282628811·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·172018192016121430,7156·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·292926262626252525262735·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,30,710,60,40,20,10,10,0600,20,5·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,10,30,710,60,40,20,10,10,0600,10,5·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·536473478538629466442354267330300232259·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·264217230304415277276187124193169110143·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·214204216292402267268182121182155109142·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·6811895135160120155934482532741·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·723036953212122058494322·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·501313131310854111320,5·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·360,30,500000081100·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·272255248234214189165167143137131121116·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·272255248234214189165167143137131121116·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·80808080808080808080808080·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·12111210692705951393328221410·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·18161411544322110,7·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·59535356645136513333332930·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·536473478538629466442354267330300232259·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000002000·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·80808080808080808080808080·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
93
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
61

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.75 · phân vị 95 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.67
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.812
GMI
1.042
AQI
10.000
SGI
1.339
DEPI
0.627
SGAI
0.766
TATA
−0.112
LVGI
1.076

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,16phân vị 77
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,6%phân vị 65
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows an elevated Beneish M-Score of 0.7536 (95th percentile vs Vietnamese peers; year-over-year change +2.67), which signals more aggressive accounting relative to peers and a notable upward trajectory in the score. Other indicators are mixed: earnings-quality metrics are strong (overall 93.0/100 with accruals, cash conversion and receivables quality all 100/100), while margin quality is weaker (60.6/100); Altman Z-Score is 2.85 (the 'grey zone') and Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 0.7536. The score is well above the US -1.78 cutoff but that cutoff is US-calibrated; here the company sits in the 95th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and the M-Score rose by +2.67 year-over-year, indicating a material change in the accounting signal.
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000. AQI measures increases in non-current assets and other items that can signal capitalisation or reclassification; an AQI this high is an outlier within the Beneish components and contributes strongly to the elevated M-Score.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.3387. Sales grew materially (≈33.9% year-over-year as measured by SGI), which can put pressure on recognition policies and is one of the drivers of the overall M-Score movement.
  • DEPI (Depreciation Index) = 0.6271 (below 1). DEPI < 1 indicates a lower rate of depreciation expense relative to prior period, which can reflect changes in depreciation policy or asset lives; it is a component that affects the M-Score.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.0758. Leverage increased about 7.6% year-over-year per this metric, which can interact with accounting choices and risk profile.
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 2.16 (77th percentile). A value above 1 indicates profits are not fully turning into operating cash (here profitability exceeds operating cash by a factor), which is a medium-level concern in the Vietnamese peer set.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality Score = 93.0/100 with Accruals quality = 100.0/100, Cash conversion = 100.0/100 and Receivables quality = 100.0/100. These sub-scores indicate that, by the applied earnings-quality metrics, accruals, cash conversion and receivables exhibit high quality.
  • Receivables outside the trade cycle = 4.6% of total assets (65th percentile). The amount of non-trade receivables, prepayments or loans receivable is modest relative to peers and not exceptionally large.
  • Piotroski F-Score = 6/9. A 6 indicates generally neutral-to-favourable fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency tests).
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) is positive and the parent has recorded 0 consecutive years of net loss up to FY2025. These are favorable statutory/statement-level facts about capital and profitability continuity.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: three individuals hold a combined 59.5% (Lê Ngọc Tú 34.7%, Trần Thanh Hải 18.0%, Lê Thành Trung 6.8%), with a fourth large institutional holder (afc vietnam fund) at 4.5%. This concentrated, largely insider ownership means major decisions and related-party transactions are likely affected by a small group of controllers.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 change in non-current assets and the fixed-asset note to explain the AQI = 10.0000 (look for reclassifications, capitalisations or changes in useful lives).
  • Reconcile the components of cash flow from operations in the FY2025 statement of cash flows with reported profit to examine the three-year cash conversion = 2.16 and the high cash-vs-profit divergence.
  • Inspect the receivables and other receivables / prepayments notes to verify the composition of the 4.6% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Check the depreciation policy note and property, plant and equipment schedules to see what changed in FY2025 that produced DEPI = 0.6271 (changes in depreciation rates, methods or asset revaluations).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.85
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.77
Âm
Tổng hợp
63
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.76×Gánh nặng lãi vay0.73×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.81×Đòn bẩy1.97=ROE6.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−25.2%
Biến động
88.3%
Mức sụt giảm tối đa
−45.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.84P/E
P/B
0.24
P/S
0.07
ROE
6.4%
ROA
3.3%
EPS
2.320
BVPS
37.398
Biên gộp
10.1%
Biên ròng
1.7%
D/E
0.38
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.96
EV/EBITDA
3.38
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,3 triệu
Vốn điều lệ
72,8 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Phân ngành
Phần mềm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →