Về trang chủ

DSN

Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen

Việt NamNgành chu kỳDu lịch và Giải tríDu lịch & Giải tríHOSECT
36.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
36.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
45.005

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Du lịch và Giải trí→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Du lịch và Giải trí” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→103.41B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→36.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
45.005
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA103.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·359349327263185208270260194216190167155···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1772399172389512510450136153132···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3282672731631061601621218415450921···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·11713748111257331···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·10,750,40,2210,40,20,40,30,100,1···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·21110,70,60,70,80,841,00,71···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·21110,70,60,70,80,841,00,71···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1222210,90,60,40,60,70,80,8···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,30,3···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2425192016166449671014···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,30,30,30,30,30,40,40,20,20,200···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,30,30,30,30,30,40,40,20,20,200···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·18221593753545811···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1821159345353346···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,010,050,090,10,230000,9245···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000442222···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000022200000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000,50,50,522···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000−2−2−2−0,5−0,5−0,5−0,50···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3339340,70,10,020,060,030,20,2···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3339340,70,10,020,060,030,070,2···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·383374347283201224276264243222198177169···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·275830331818281811791111···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·265729321713281811791111···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000,40000000···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000,010000,01000,030,000,040,07···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·110,90,70,550,10,090,10,10,10,090,09···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000050000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·355316317251183206248246232215189166158···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·355316317251183206248246232215189166158···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·121121121121121121121121121121858585···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·888888888823117···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·225186187121537311911610386826257···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·383374347283201224276264243222198177169···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·121121121121121121121121121121858585···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,70,50,60,70,840000000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
45
Yếu
Chất lượng dồn tích
70
Chuyển đổi tiền mặt
49
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
96
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.15 · phân vị 86 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.68
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.724
GMI
1.067
AQI
1.695
SGI
0.834
DEPI
0.841
SGAI
1.099
TATA
0.075
LVGI
0.454

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,51phân vị 31
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 20
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals show a mix of concerns and strengths. The Beneish M-Score is -1.1539 (86th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +1.68, signalling that DSN’s reported numbers are more aggressive than most Vietnamese peers and that accounting metrics have shifted materially year-on-year. At the same time, the company has a high Altman Z-Score (14.90 — in the ‘safe’ zone for bankruptcy distance) and strong margin quality (95.7/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish components: DSRI = 1.7244 (days-sales outstanding / sales receivables index) — a high DSRI typically indicates rising receivables relative to sales and can signal revenue recognition or collectability pressure.
  • Beneish components: AQI = 1.6947 (asset quality index) — an elevated AQI implies more assets being reclassified to long‑lived, intangible or other non‑current categories, which can reflect cost capitalization or shifts in asset mix.
  • Earnings-quality sub-scores: Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 — these scores indicate the weakest possible signal on those two dimensions, consistent with concerns about the persistence/quality of reported revenue and the composition/collectability of receivables.
  • Vietnamese cash-conversion check (3-year operating cash flow / net profit) = 0.51 (31st percentile) — a low conversion ratio indicates profits are not being converted into cash at the same pace as peers.
  • Beneish GMI = 1.0666 (gross margin index > 1) — a GMI > 1 measures deteriorating gross margins year-over-year, which can create pressure to manage earnings.
  • M-Score year-over-year change = +1.68 — the M-Score has moved substantially year-on-year; Beneish year-to-year correlation is low, so this trajectory is an important secondary cue rather than a deterministic label.
  • DEPI = 0.8407 (depreciation index < 1) — a DEPI below 1 means depreciable assets’ reported depreciation expense is rising relative to the prior period (or the opposite depending on sign conventions); it can reflect changes in useful lives, impairment, or asset additions and should be checked in notes.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 14.90 — places DSN well into the ‘safe’ range on the Altman bankruptcy-distance metric, indicating low near-term insolvency risk by that model.
  • Margin quality = 95.7/100 — suggests reported margins are stable and of high quality relative to peers.
  • Accruals quality = 70.2/100 and TATA = 0.0745 (total accruals to total assets) — the accruals metrics are not extreme; a relatively low TATA indicates overall reported accruals are modest relative to assets.
  • SGI = 0.8339 (sales growth index < 1) — SGI < 1 measures a contraction in reported sales year-over-year, which can reduce incentive to aggressively inflate growth-driven revenues.
  • Vietnamese statutory and loss checks: no accumulated losses, parent profit not negative in any of the last years, owner’s equity (excluding minority interest) positive, and no statutory loss-test triggers under Decree 155/2020 as amended — these are measurable facts in the audited statements that reduce certain statutory accounting concerns.
Rủi ro sở hữu

Shareholdings are concentrated: Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ holds 33.5% (largest institutional block), and an individual, Kenji Yabe, holds 10.6%; other institutional and individual stakes are smaller (afc vietnam fund 4.7%, two individuals at 0.6% and 0.4%). This indicates a dominant institutional majority owner plus a material individual holder, which can affect group-related transactions and related-party flows in the financials.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 and prior-year notes on trade receivables, prepayments and ‘loans and long-term receivables’ to reconcile the high DSRI (1.7244) and the receivables-outside-the-trade-cycle figure (0.3% of total assets).
  • Reconcile cash-flow statement and the operating cash-flow / net-profit ratio (3‑year = 0.51) by reviewing the reconciliation of net profit to cash flows (the cash-flow notes) to identify major non-cash items and working-capital drivers.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation note for any changes in useful lives, impairment, additions or disposals that explain DEPI = 0.8407 and the AQI = 1.6947 (asset reclassifications or capitalization policy changes).
  • Review related‑party disclosures and the ‘transactions with shareholders/group companies’ schedules to see whether receivables, prepayments or other off-cycle balances involve the large shareholder (Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ) or other related parties.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
14.90
Vùng an toàn
Sharpe
−0.74
Âm
Tổng hợp
81
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.51×Vòng quay0.47×Đòn bẩy1.08=ROE20.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.4%
Biến động
17.2%
Mức sụt giảm tối đa
−16.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.12P/E
P/B
1.25
P/S
2.44
ROE
21.6%
ROA
19.1%
EPS
5.997
BVPS
29.357
Biên gộp
56.9%
Biên ròng
39.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
13.59
Tăng trưởng DT
−16.6%
Tăng trưởng LN
−21.8%
EV/EBITDA
1.28
Tỷ suất cổ tức
4.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
12,1 triệu
Vốn điều lệ
121 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Du lịch và Giải trí
Lĩnh vực (ICB L3)
Du lịch & Giải trí
Phân ngành
Dịch vụ giải trí
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →