Về trang chủ

VWS

Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
19.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
19.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.086

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→1.200
Tỷ lệ chi trả cổ tức→185.6%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→19.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.086
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share1.200dps source: eventspayout ratio: 185.58
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·10169637563·54739062837978
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·211310612·1112258291916
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·56678·401316000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·7047435937·35504025342117
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,810,20,61·2231,0310,1
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·44435·4101311182939
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·44435·4101311182939
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,10,70,40,9·0,310,322106
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000073
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4241404141·42382828192020
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3434333434·23201110666
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3434313233·22191110666
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,5120,2·0,50,70,040,090,20,080,1
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·66666·66718131313
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·44444·44516101010
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·22222·2222333
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,2−0,2−0,2−0,2−0,2·−0,2−0,2−0,2−0,2−0,200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10,40,70,30,3·0,40000,40,81
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10,40,70,30,3·0,40000,40,81
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·142110102116104·971111189010310098
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9257516349·39535437656463
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9157506248·39535437655555
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·00000·0000200
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3218121923·15161715383337
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,60,70,70,60,6·0000098
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5053515355·57586453383635
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5053515355·57586453383635
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3636363636·36363636212121
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1212141515·1514861076
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··0000·000000,010,01
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·25225·772111767
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,01·0,010,010,010,010,0100
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··0,010,010,010,01·0,010,010,010,010,0100
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·142110102116104·971111189010310098
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3636363636·36363636212121

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
75
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.42 · phân vị 43 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.21
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.968
GMI
0.949
AQI
0.890
SGI
1.528
DEPI
0.958
SGAI
0.633
TATA
−0.060
LVGI
1.252

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,38phân vị 60
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,6%phân vị 27
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.51
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.15
Dương
Tổng hợp
23
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.03×Vòng quay0.76×Đòn bẩy2.83=ROE4.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+43.2%
Biến động
108.6%
Mức sụt giảm tối đa
−38.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
29.38P/E
P/B
1.36
P/S
0.63
ROE
4.5%
ROA
1.8%
EPS
647
BVPS
13.997
Biên gộp
12.5%
Biên ròng
2.2%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.10
EV/EBITDA
10.25
Tỷ suất cổ tức
6.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,6 triệu
Vốn điều lệ
36,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →