Về trang chủ

USC

Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
8.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.426

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→4.18B
EV/EBITDA hợp lý→15.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.426
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA4.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·182153155186196207249162188132116146
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·6526471372016155
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·051500010000015
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1321031009110211614010089705762
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·13978121332715755
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·403733506261674372454243
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·403733506261674372454243
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·344392822191272221
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000018
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·353536373941414243262816
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,20,110,10,10,10
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,20,110,10,10,10
Tài sản cố định (tỷ VND)
·8910111213141517212415
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·789101112131316202314
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·111111111110,5
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2020202020202020200,40,80,8
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·202020202020202020000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,80,8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·666677765430,1
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·666677765430
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·216189191223235247290204231158144162
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1581311341641761882291441719985129
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1381111141441561682091241519985123
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·714610131098119914
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·392831386266722765211240
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·202020202020202020007
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·202020202020202020000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·585858595959606060595932
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·585858595959606060595932
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·555555555555555555555513
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000016
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·222222210,80,400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·10,70,7222444440
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·216189191223235247290204231158144162
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·555555555555555555555513
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
91
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
49

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.46 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.81
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.623
GMI
1.855
AQI
0.878
SGI
2.055
DEPI
0.935
SGAI
0.508
TATA
−0.008
LVGI
1.052

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,58phân vị 82
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,0%phân vị 72
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a mixed forensic picture: the Beneish M-Score is -1.4602 (80th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.81, indicating its accounting profile has become more aggressive relative to peers. Earnings-quality component scores are strong overall (Earnings Quality 90.9/100; Accruals 100/100; Cash conversion 100/100; Receivables 100/100) but margin quality is weak (48.5/100); the Altman Z-Score is 1.34 (distress zone) while the Piotroski F-Score is 7/9 (solid fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.4602 (80th percentile among Vietnamese peers) and YoY change +0.81 — the M-Score has risen materially year-over-year and sits well above the US -1.78 cutoff in absolute terms, but the peer percentile and trajectory are the more relevant signals for Vietnam.
  • Altman Z-Score 1.34 — places the company in the distress zone (a low distance to bankruptcy under the Altman model).
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 2.58, 82nd percentile among Vietnamese non-financials — profits are not converting into operating cash as efficiently as most peers (a high ratio here implies weak cash conversion).
  • Receivables outside the trade cycle = 6.0% of total assets, 72nd percentile — a material portion of assets are non-trade receivables (prepayments, loans to related parties or other long-term receivables) compared with peers.
  • Margin quality 48.5/100 — the earnings-quality subscore for margins is low relative to other quality components, suggesting weaker persistence or volatility in margins.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality overall 90.9/100 with Accruals quality 100/100 and Cash conversion quality 100/100 — the reported earnings show high-quality accrual and cash-flow characteristics by the scoring model.
  • Receivables quality 100/100 — within the earnings-quality framework, receivable recognition and aging patterns score well despite the level of non-trade receivables noted above.
  • Piotroski F-Score 7/9 — the company exhibits several strong fundamental signals (profitability, leverage/liquidity/operating efficiency measures) under the Piotroski test.
  • Beneish components: DSRI 0.6229 (lower days sales in receivables index), TATA -0.0077 (total accruals to total assets near zero), and LVGI 1.0524 (little unusual leverage growth) — some Beneish inputs are not suggestive of aggressive manipulation.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam holds 57.8% (institutional, likely state-affiliated), with three individuals holding a further ~16% combined. The large controlling shareholder and group context increase the likelihood of related-party transactions, common in Vietnamese listed groups.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 and prior-year schedules of 'Receivables and Other Receivables' and the related-party note to identify the composition of the 6.0% of assets labelled as receivables outside the trade cycle (prepayments, loans receivable, long-term receivables).
  • Reconcile the consolidated cash flow from operating activities to consolidated net profit across the last three years to verify the 3-year cash conversion ratio of 2.58 and identify items causing poor profit-to-cash conversion (changes in working capital, non-cash items, related-party receipts/payments).
  • Examine the notes on related-party transactions, short-term advances and prepayments to see whether significant balances are with group entities or state-owned affiliates (note any terms, collateral or repayment schedules).
  • Review the equity section of the audited FY2025 financial statements and the parent-company profit line to confirm there are no accumulated losses, that owner's equity (excluding minority interest) is positive, and that the parent reported no consecutive-year statutory net losses up to FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.34
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.53
Âm
Tổng hợp
37
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.76×Gánh nặng lãi vay0.85×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.81×Đòn bẩy3.71=ROE2.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−10.1%
Biến động
39.6%
Mức sụt giảm tối đa
−32.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
35.53P/E
P/B
0.81
P/S
0.27
ROE
2.3%
ROA
0.7%
EPS
242
BVPS
10.602
Biên gộp
9.1%
Biên ròng
0.8%
D/E
0.46
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.32
EV/EBITDA
21.22
Tỷ suất cổ tức
1.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,5 triệu
Vốn điều lệ
55,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →