Về trang chủ

NAC

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+39.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
1.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.809

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.
  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→5.26B
EV/EBITDA hợp lý→8.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+39.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.809
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA5.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1801281221261191191321421241431389797
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·6342202828233032292636198
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·50132324232824181329241111
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·54545048414440433945352730
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·421,022433210,80,70,3
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·12192825262338494242433341
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·12192825262338494242433341
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,50,60,40,90,20,60,30,30,51176
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000066
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1038242926222329261192529
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,90,90,70,70,700000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,90,90,70,70,700000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4469556687686
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2346444576574
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·20,6230,9121,011112
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·33216181814152016221620
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·3333333322222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,450000000,80,82730
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00−5000000−0,8−0,8−12−12
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·210,811222220,90,83
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·210,811222220,90,83
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·190167145155144141155170150154148122126
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1521281111181081041231211051111078387
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1511271101181081031231211041101068185
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·91858384737087827076775147
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,30,30,30,30,30,30,30,3110,921
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·38393537363732494543414039
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·38393537363732494543414039
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·28282828282828282727272727
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1111111211816141010
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·910677820,050,050,050,20,20,2
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,010,01
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··00000000000,010,01
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·190167145155144141155170150154148122126
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·28282828282828282727272727

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
92
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
52

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.31 · phân vị 8 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.87
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.753
GMI
1.013
AQI
0.143
SGI
1.338
DEPI
1.108
SGAI
0.847
TATA
−0.127
LVGI
1.042

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,84phân vị 72
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,5%phân vị 53
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
2.02
Vùng cảnh báo
Sharpe
2.44
Trên 1
Tổng hợp
74
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.58×Đòn bẩy4.96=ROE23.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+112.5%
Biến động
86.7%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
0.42P/E
P/B
0.10
P/S
0.01
ROE
22.9%
ROA
5.0%
EPS
3.120
BVPS
13.508
Biên gộp
12.3%
Biên ròng
3.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.19
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
153.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
2,8 triệu
Vốn điều lệ
28,4 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →