Về trang chủ

LAI

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
7.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.413

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→49.93B
EV/EBITDA hợp lý→10.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.413
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA49.9 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.000989818600258·258241249230242233181
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·335763324·723213240711
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1600,060,050,05·969580000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3466503658·50372046574737
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,070,070,090,20,09·1210,05811,00,6
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·916915677519176·191105139135140179128
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·916915677519176·1911051391350179128
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1215130·0,87111660,44
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000004
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·342337347301475·155154111130150119157
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·40000·00,20,20,230,20
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·40000·00,20,20,20,20,20
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1313141516·18202022616150
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1011121314·1517182061516
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·33333·33330,211
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·77777·7777777
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·77777·7777777
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,32000·000000,060,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00000·000000,060,02
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.3421.3261.164901733·413395360360392353338
Nợ phải trả (tỷ VND)
·953983962734584·274273231233270244234
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·283326620242247·1209265108173128142
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·214171225110118·502422391068970
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·27873064246·281915361434
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·670657342492337·1541801671259811691
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3783653710·14294031488562
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·389343202167149·138122128126122109104
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·389343202167149·138122128126122109104
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·274171868686·86868686868686
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·11111·1111111
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1818232323·2321129663
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·87143844930·20621222073
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.3421.3261.164901733·413395360360392353338
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000·0500000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·274171868686·86868686868686

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
44
Yếu
Chất lượng dồn tích
81
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
24
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.46 · phân vị 41 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.06
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.751
GMI
1.577
AQI
1.005
SGI
0.687
DEPI
0.941
SGAI
1.059
TATA
0.046
LVGI
0.944

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,96phân vị 10
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 19
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
1.46
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.66
Âm
Tổng hợp
61
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.24×Vòng quay0.20×Đòn bẩy3.45=ROE12.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−42.2%
Biến động
44.3%
Mức sụt giảm tối đa
−47.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.09P/E
P/B
0.65
P/S
0.94
ROE
13.6%
ROA
3.7%
EPS
1.815
BVPS
14.234
Biên gộp
37.8%
Biên ròng
18.4%
D/E
1.52
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.54
Tăng trưởng DT
−31.3%
Tăng trưởng LN
−65.3%
EV/EBITDA
10.40
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
32,8 triệu
Vốn điều lệ
328 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →