Về trang chủ

VSG

Công ty Cổ phần Container Phía Nam

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
1.000
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của VSG.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7595147187197154123682118202033
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·30,90,50,66148101275615
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·718213517218013811347379810
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1111432280,30,070,10,040,04
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·00,60,60,620,60,80,912346
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,60,60,60,620,60,80,912346
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,081212148221053332
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000011
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2830374176164219192222261299337368
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000,60,60,60,020,020,0200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,60,60,60,020,020,0200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·8910114286120154189225261297334
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·33453679114147182218253289325
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·5666667777888
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·20202121222223242425252627
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,70,866660,80,80,80,80,80,80,8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,80,80,80,80,80,80,80,8
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,08000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,010,040,8449741381112137
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,010,040,8449741381112137
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·103125184228273317342260244280319357401
Nợ phải trả (tỷ VND)
·920893882889808748733616546532531494475
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·919892880874768709700596544530529421216
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·276284297320315348362376393410440351165
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00000,320,02020,40,50,51
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,40,42144039332022273259
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000072258
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−817−768−698−660−534−431−391−357−302−252−212−136−74
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−817−768−698−660−534−431−391−357−302−252−212−136−74
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·110110110110110110110110110110110110110
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000000000−16−30
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·9999999999955
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−984−935−865−827−702−598−558−524−470−419−379−287−211
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·103125184228273317342260244280319357401
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000000202000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·110110110110110110110110110110110110110

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
60
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
23
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −5.25 · phân vị 1 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.43
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.747
GMI
1.391
AQI
1.178
SGI
1.170
DEPI
0.905
SGAI
0.902
TATA
−0.619
LVGI
1.254

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,1%phân vị 37
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
8,91×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
13Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−25.17
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.20
Âm
Tổng hợp
22
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.75×Biên HĐKD−2.96×Vòng quay0.22×Đòn bẩy−0.13=ROE6.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−48.1%
Biến động
132.3%
Mức sụt giảm tối đa
−66.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.50
ROE
6.3%
ROA
−43.5%
EPS
−4.488
BVPS
−73.985
Biên gộp
52.2%
Biên ròng
−222.6%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.08
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
11,0 triệu
Vốn điều lệ
110 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →