Về trang chủ

VND

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

Việt NamChứng khoánDịch vụ tài chínhHOSECK
13.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+5.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
13.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.794

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.5điểm phần trăm
Chứng khoán12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Chứng khoán, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−8.1+7.1
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CK→Securities
Classified as securities because company type is CK (securities firm).
Mô hìnhP/B điều chỉnh theo chu kỳ
Giá trị nội tại = (50% × P/B trung vị 5 năm + 50% × P/B cùng ngành điều chỉnh theo ROE) × BVPS

Lợi nhuận của công ty chứng khoán biến động theo thanh khoản và chu kỳ thị trường, nên hệ số của một năm có thể rơi vào đỉnh hoặc đáy. Mô hình lấy P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp và bình quân 50/50 với P/B trung vị của các công ty chứng khoán cùng ngành, có điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

P/B trong một năm có thể phản ánh pha cao hoặc thấp của chu kỳ giao dịch. Bình quân nhiều năm tạo ra điểm tham chiếu ổn định hơn cho giá trị sổ sách và khả năng sinh lời.

Cách hoạt động

P/B hợp lý = 50% × P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp + 50% × P/B trung vị của nhóm × (ROE doanh nghiệp / ROE trung vị của nhóm, giới hạn trong khoảng 0,7 đến 1,5 lần). Nhóm gồm các công ty chứng khoán được thị trường định giá theo lợi nhuận (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần); khi có ít hơn 4 doanh nghiệp cùng ngành, mô hình chỉ dùng P/B trung vị của chính doanh nghiệp. P/B hợp lý (tối thiểu 0,3 lần) được nhân với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty chứng khoán có định giá bị chi phối bởi tâm lý thị trường và các chu kỳ khối lượng giao dịch.

1
Tham số mô hình
Số năm dữ liệu→5
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.794
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·50.57943.10640.41438.67036.62813.21911.33310.2317.1764.9724.5392.8481.870
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1.6228814.8622.5572.7029747199153422571.5531.6821.115
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·45.33640.30234.32933.51133.25611.91710.3909.1416.6774.5132.934398361
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3.5231.7531.0882.5035663142181581446440758384
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2432410152952610065
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·99170136100103146171313812910
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·452115087040,590220,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.0491.1891.3282014671.7573493048932021259475
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·2392900000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·2392900000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·868410678574456735964717860
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·22415351303442543441454610
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·64435427271015192523272525
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·8449441.071303421.54311710272280022
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·836915836000004220000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8343736241311200000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−4−4−7000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·956658846616317312811255531412
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5828203214131975781,02
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·51.62944.29541.74238.87137.09514.97611.68210.5358.0695.1744.6642.9421.944
Nợ phải trả (tỷ VND)
·30.72624.58025.23424.35627.27211.1578.4347.5525.5533.2262.7281.106747
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·28.65624.50224.73623.52926.36111.0408.0287.0505.2183.2262.6281.106747
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·26.46322.43620.46819.31220.4499.4586.5546.0124.3522.6141.601105133
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,223211830915320,80,400
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.07077498827911117406502335010000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·20.90319.71516.50814.5159.8223.8193.2482.9832.5161.9481.9351.8351.197
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·20.90319.71516.50814.5159.8223.8193.2482.9832.5161.9481.9351.8351.197
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·15.22315.22312.17812.1784.3492.2042.2042.2041.5501.5501.5501.5501.000
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000300
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5.6804.4924.3292.3353.5561.452932707785355270188101
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·51.62944.29541.74238.87137.09514.97611.68210.5358.0695.1744.6642.9421.944
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·15.22315.22312.17812.1784.3492.2042.2042.2041.5501.5501.5501.550·
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000101215171922000·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
25
Kém
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
−1.30
Âm
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.38×Vòng quay0.13×Đòn bẩy2.47=ROE9.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−34.0%
Biến động
35.0%
Mức sụt giảm tối đa
−38.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
0.98P/B
P/E
10.09
ROE
10.0%
ROA
4.2%
EPS
1.328
BVPS
13.731
Biên ròng
30.5%
Tăng trưởng DT
+24.7%
Tăng trưởng LN
+17.7%
Tỷ suất cổ tức
3.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.522 triệu
Vốn điều lệ
15.223 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dịch vụ tài chính
Lĩnh vực (ICB L3)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành
Môi giới chứng khoán
Loại hình công ty
CK
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →