Về trang chủ

VCE

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
8.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−11.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.071

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→20.53M
EV/EBITDA hợp lý→9.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−11.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.071
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA20.5 triệuebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·78797980707173816598186293122
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,20,030,20,2160,6141458333
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6263636452434358372727829
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,030,030,030,031111124810
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1616161616212922245615319159
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1616161616212922245615319159
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,010,000,000,010,040,050,050,090,20,081100,4
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,30,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·00000,000,8371831495470
Tài sản cố định (tỷ VND)
·00000,000,8371831485370
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·00000,000,8371831485163
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000007
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000,010,20,50,4
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,010,20,50,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·787979807072768884128235347192
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2222222211151931287318229391
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2222222211151931287318229373
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0000000,40,020,25011620456
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000000019
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000000019
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·565757585957575656555354100
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·565757585957575656555050100
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·505050505050505050505050100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,50,30000,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·6778966665000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000340
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·787979807072768884128235347192
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·505050505050505050505050100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
34
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
17
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.25 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.44
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
5.141
GMI
0.998
AQI
1.000
SGI
0.190
DEPI
1.000
SGAI
5.538
TATA
−0.016
LVGI
1.003

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 5
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows several accounting signals associated with aggressive revenue/receivable patterns: a Beneish M-Score of -0.2502 (92nd percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.44, driven mainly by DSRI = 5.1406 and SGAI = 5.5382. At the same time accruals quality is high (100/100) but cash conversion (16.5/100), receivables quality (0/100) and margin quality (0/100) are weak; the Altman Z-Score is 2.05 (grey zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.2502 (92nd Vietnam percentile): the M-Score is above most Vietnamese peers (92nd percentile), signalling relatively more aggressive accounting versus peers; year-over-year change +2.44 indicates a material shift in the M-Score trajectory compared with the prior year.
  • DSRI (Days Sales in Receivables Index) = 5.1406: DSRI far above 1 signals receivables (or reported sales relative to receivables) changed markedly year-on-year, often associated with revenue recognition or collectability issues.
  • SGAI (Sales, General & Administrative expenses Index) = 5.5382: SGAI well above 1 indicates SGA expenses grew much faster than sales, which can reflect expense capitalization, reclassification, or timing differences used to influence margins.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.0159 combined with Cash conversion 16.5/100 and Receivables quality 0/100: operating cash conversion is weak while accrual-based measures score well, a pattern that can indicate earnings are not being converted into cash.
  • Margin quality 0/100: reported margins are not supported by the quality metric used here, suggesting reported profits may be fragile or supported by non-recurring items.
  • Altman Z-Score 2.05 (grey zone): distance to bankruptcy is moderate and not clearly safe, which is a financial-health concern to note alongside accounting signals.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100.0/100: accrual measures (TATA and related inputs) indicate low abnormal accruals by the metric used, which is a strength for earnings reliability on an accrual basis.
  • AQI = 1.0000 and DEPI = 1.0000: Asset quality index and depreciation index equal to 1 imply no detectable change in asset mix or depreciation policy according to these inputs.
  • LVGI = 1.0028 and GMI = 0.9982: leverage-growth and gross-margin indices close to 1 show no large structural change in leverage or gross margin on the specific Beneish sub-indices.
  • Vietnamese checks: Receivables outside the trade cycle = 0.0% of total assets (5th percentile) and no accumulated losses — the company reports minimal non-trade receivables and positive retained earnings, which are favorable facts in the filings.
Rủi ro sở hữu

Control is highly concentrated: CMS holds 68.4% (control) and the state-related TKV holds 30.0%, together representing essentially full control by two large shareholders. No director-deal registrations were provided in the data; majority control increases the influence of the controlling shareholder(s) on reporting decisions.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 trade receivables line and the notes on 'loans receivable / other long-term receivables' to verify the 0.0% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Inspect the revenue and receivables ageing notes for FY2025 to reconcile the DSRI = 5.1406 signal with disclosures on revenue recognition policies and collectability provisions.
  • Review the SGA breakdown and any notes on one-off expenses, reclassifications or capitalization in FY2025 to understand drivers of SGAI = 5.5382.
  • Check the cash flow statement and the operating cash conversion reconciliation for FY2025 to reconcile Cash conversion 16.5/100 with the high accruals quality (100/100) and TATA = -0.0159.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.05
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
34
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.01×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD−4.43×Vòng quay0.00×Đòn bẩy1.38=ROE−1.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.71
P/S
176.86
ROE
−1.8%
ROA
−1.3%
EPS
−205
BVPS
11.278
Biên gộp
100.0%
Biên ròng
−453.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.62
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →