Về trang chủ

KSV

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKhai khoángHNXCT
100.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
100.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
95.806

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−1.4điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→1638.06B
EV/EBITDA hợp lý→12.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→100.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
95.806
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA1.6 nghìn tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5.7894.5703.4964.3515.2692.9582.5212.8182.1251.7541.8111.6441.736
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·711419265362210239198191164165240209374
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·129472510100040500000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.9731.124662778398790613829524313354278251
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·527317950321063852605254535785
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.8202.8682.3002.8494.0581.6261.3501.5701.1951.1571.1721.1231.055
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.8292.8822.3012.8754.0641.6301.3561.5791.2051.1761.1791.2231.127
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·155112245351593303360189192119453356
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,158
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4.0835.0445.8586.3396.1665.6145.2395.1134.8764.7564.3623.1972.582
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·141120115736759575623636519800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·141120115736759575645383000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3.2764.0014.7675.2545.2223.0433.4552.7813.0403.1611.5632.8292.278
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3.0663.8324.5815.2205.1742.9463.3352.7513.0253.1071.501992818
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·19615917421348011018122274127
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·14101113141711121432363526
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·46464546424242494953597172
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·12121212121212121215182745
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·35353535353636424242427630
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−1−1−2−1−5−5−5−5−5−5−1−32−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·362544441410318364327434409353312297232
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·323527440408316364326408405348304254185
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9.8719.6149.35410.69011.4358.5717.7617.9317.0016.5116.1734.8414.319
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4.3685.6036.4337.5958.1156.1105.3615.3464.3544.0093.6722.9832.568
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.5214.3033.8924.7635.4083.6893.2303.2472.3381.7501.9451.8841.586
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.2912.1861.8751.9851.8191.6991.5081.7331.046664686641309
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·162638282234110111518863850
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·8471.3002.5412.8332.7082.4212.1322.0992.0162.2591.7281.098982
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·7891.2442.1722.1872.3552.1242.1072.0772.0012.2441.7141.094977
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5.5034.0112.9213.0953.3202.4612.3992.5852.6472.5022.5011.4141.393
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5.4823.9922.9163.0883.3092.4492.3862.5712.6112.4362.4321.3361.294
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0001.3501.350
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000000,6
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−15−15−15−15−15−15−16−16−16−19−22180
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·000000000000,8−4
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·585195195194556669121010
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,50,50,50,5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2.5531.3632153718331597917023485−4−45−85
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·211957111313143666687899
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·8−4−3−20,40,800171815143
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000444358
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9.8719.6149.35410.69011.4358.5717.7617.9317.0016.5116.1734.8414.319
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000000000000,060,06
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0001.3501.350
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000245000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·35944952053648630031741038736044500

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
62
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
4
Chất lượng doanh thu
11

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.20 · phân vị 56 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.02
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.599
GMI
0.796
AQI
0.753
SGI
1.098
DEPI
0.879
SGAI
1.165
TATA
−0.040
LVGI
0.757

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,26phân vị 56
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,9%phân vị 48
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
9.29
Vùng an toàn
Sharpe
0.04
Dương
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.17×Vòng quay1.47×Đòn bẩy1.79=ROE34.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.3%
Biến động
50.7%
Mức sụt giảm tối đa
−46.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
16.67P/E
P/B
6.39
P/S
2.26
ROE
45.3%
ROA
20.2%
EPS
9.851
BVPS
25.721
Biên gộp
24.4%
Biên ròng
13.1%
D/E
0.38
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.64
Tăng trưởng DT
+8.4%
Tăng trưởng LN
+58.6%
EV/EBITDA
8.90
Tỷ suất cổ tức
0.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
300 triệu
Vốn điều lệ
3.000 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Khai khoáng
Phân ngành
Khai khoáng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →