Về trang chủ

UXC

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Út Xi

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
1.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của UXC.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7437708469561.0311.0281.0871.0029819919139291.0901.1121.3281.016796
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·1,00,060,1030,226100,30,81226514913
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·001414151515151616165959641366722
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·184156179217217379368381366357299258377350380340370
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6898727271756886727694729588403224
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·556612649718792624693590594610582601612670791593381
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·556612649718792624693590594610582601612670791593381
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·22346746585936238710
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000005660,50,25
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9099106115125136154166188212238246301344384358352
Tài sản cố định (tỷ VND)
·768491101109120130143165188211244269297334300291
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·505764748293101114129152175199224248226241242
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2627272727272929363636363637474747
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000,90,90,60,30,40,90,90,93145455456
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000000004547
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000,90,90,90,90,90,90,90,931454599
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000−0,03−0,4−0,6−0,600000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,000,020,040,10,50,40,070,30,31,010,72555
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00,000,020,040,10,50,40,070,30,31,010,72555
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8338689521.0721.1561.1631.2411.1681.1701.2031.1511.1751.3921.4551.7121.3741.147
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9249571.0021.0381.0309049308598659048658121.0261.0971.357988936
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9169489921.0271.0178788987618058387857249191.0581.308942936
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3543614053913793605124976257176896768641.0021.259880876
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·30,421,02000521410,400,40,7
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·89111112263198606680881073949460
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·89111112263198606679881073948460
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−90−89−5134126260311309305299286362366358355386211
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−90−89−5134126260311309305299286362366358355386204
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·354354354354354354354354354354354295295295295295170
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000000000000060,3
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·888888887770,70,70,70,70,70,7
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−453−451−413−329−236−103−51−53−57−62−7517211393622
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000000000007
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8338689521.0721.1561.1631.2411.1681.1701.2031.1511.1751.3921.4551.7121.3741.147
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000000000000000,500
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·354354354354354354354354354354354295295295295295170

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
35
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.24 · phân vị 55 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.78
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.771
GMI
0.784
AQI
1.042
SGI
0.667
DEPI
1.000
SGAI
0.910
TATA
−0.018
LVGI
1.006

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,2%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,28×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
6Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−0.61
Vùng nguy hiểm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.06×Biên HĐKD−0.08×Vòng quay0.47×Đòn bẩy−9.22=ROE1.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.11
ROE
1.9%
ROA
−0.2%
EPS
−47
BVPS
−2.552
Biên gộp
16.8%
Biên ròng
−0.4%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.81
Tăng trưởng DT
−32.8%
Tăng trưởng LN
+95.7%
EV/EBITDA
23.70
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
35,4 triệu
Vốn điều lệ
354 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →