Về trang chủ

PSE

Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHNXCT
9.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.823

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→20.41B
EV/EBITDA hợp lý→4.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.823
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA20.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·278223259293304228221320174186227216294
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2219293967536610889146893842
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2238719714847116691013639615896
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1000,7443032330,3471481431
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·33117331031906086111470,375117150
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·34117341101906088111470,375117151
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·486.71300,0030,10,010,000,210,8336
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,020
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·21212221212225313539535748
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,50,20,20,200000,80,90,900
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,50,20,20,200000,80,90,900
Tài sản cố định (tỷ VND)
·19181919192124283235505245
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4343368121518323426
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·14151516161516161717181919
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000000,90
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,90
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2332221332333
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2332221332322
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·299244281314324251246351209225281272342
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1247311513913596901934865119109183
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1247211413813596901934865119109183
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000001224
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·381924383573245281691372
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00,10,60,8000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·175171166175190155156158161159162163159
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·175171166175190155156158161159162163159
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·125125125125125125125125125125125125125
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·161616161616161616161577
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6000000000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·28312535491415172019222523
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·299244281314324251246351209225281272342
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·125125125125125125125125125125125125125

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
81
Chuyển đổi tiền mặt
29
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
76
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.28 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.90
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.231
GMI
1.024
AQI
0.645
SGI
1.148
DEPI
0.874
SGAI
1.033
TATA
0.046
LVGI
1.396

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,80phân vị 38
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
33,6%phân vị 96
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.2793 (83rd percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.90, indicating accounting metrics that are more aggressive than most local peers and a recent upward trajectory in the score. Key accounting-quality components show very high Days-Sales-Receivables Index (DSRI = 2.2312) and elevated LVGI (1.3965), while cash-based measures are weak (TATA = 0.0464; cash-conversion three-year ratio = 0.80, 38th percentile). The firm has a high Altman Z-Score (13.73, in the safe zone) and neutral Piotroski fundamentals (4/9); statutory loss tests are not met and there are no accumulated losses in the published statements.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.2793 (83rd percentile vs Vietnamese peers): measures the likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios; the company sits well above the US -1.78 cutoff and high versus local peers, and the score rose by +1.90 year-over-year.
  • DSRI = 2.2312: measures receivables growth relative to sales; this elevated value suggests receivables are growing materially faster than revenue.
  • Receivables outside the trade cycle = 33.6% of total assets (96th percentile among Vietnamese non-financials): proportion of assets in prepayments, loans receivable and other long-term receivables is very high versus peers.
  • TATA = 0.0464 (Total Accruals to Total Assets): low absolute accruals contribution to assets but paired with poor cash conversion (see below) may indicate timing or quality issues in earnings realization.
  • Earnings-quality sub-scores — Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100: these components indicate very weak observable quality in reported receivables and revenue metrics.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = 0.80 (38th percentile): a material portion of reported profit is not converting into operating cash compared with peers.
  • LVGI = 1.3965 and SGI = 1.1478: measures of leverage/vulnerability and sales growth; elevated LVGI signals higher leverage or asset growth relative to peers which can stress earnings quality.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 13.73 (safe zone): measures distance to bankruptcy using balance-sheet and earnings ratios; this value indicates a large buffer against financial distress under the Altman model.
  • Accruals quality = 81.4/100 and Margin quality = 76.0/100: accrual composition and margin stability score well, suggesting reported margins and accruals are more consistent with stable accounting.
  • Piotroski F-Score = 4/9 (neutral fundamentals): the F-Score does not show strong deterioration in basic profitability, liquidity and operating performance indicators.
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) positive; parent profit not loss in any of the last 0 years: the statutory balance-sheet indicators are not showing the kinds of losses that trigger delisting tests.
Rủi ro sở hữu

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (DPM) holds 75.0%, representing clear controlling ownership and a listed-group structure in which the same parent controls several sibling subsidiaries (PCE, PMB, PSW at 75% and PMP at 43.3%). Director-deal registrations were not provided in the input (none reported here).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) or note titled 'Receivables', 'Loans and advances to customers', and 'Prepayments' in the FY2025 audited statements with the related-party disclosures: quantify how much of the 33.6% of total assets is to related parties or non-trade counterparties.
  • Reconcile the consolidated 'Net cash from operating activities' for the past three years with 'Profit for the year' (parent) to reproduce the cash-conversion ratio (0.80) and identify the main reconciling items (changes in working capital, non-cash adjustments).
  • Inspect the notes on 'Transactions with related parties' and any schedules of guarantees/receivables to find the composition of long-term receivables and whether they are loans, prepayments, or other advances (items driving the high receivables-outside-trade-cycle percentage).
  • Review the auditor's report and the accounting-policy notes for revenue recognition, receivables provisioning and related-party lending to see policy choices that could affect DSRI (2.2312), revenue-quality (0.0/100) and receivables-quality (0.0/100) metrics.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
13.73
Vùng an toàn
Sharpe
−0.31
Âm
Tổng hợp
71
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.15×Biên HĐKD0.01×Vòng quay12.07×Đòn bẩy1.71=ROE12.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
18.6%
Mức sụt giảm tối đa
−13.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.45P/E
P/B
0.67
P/S
0.03
ROE
12.5%
ROA
7.9%
EPS
1.725
BVPS
14.001
Biên gộp
2.5%
Biên ròng
0.6%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.24
Tăng trưởng DT
+15.2%
Tăng trưởng LN
+13.9%
EV/EBITDA
3.81
Tỷ suất cổ tức
10.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
12,5 triệu
Vốn điều lệ
125 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →