Về trang chủ

TPS

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn

Việt NamNgành chu kỳDu lịch và Giải tríDu lịch & Giải tríUPCOMCT
56.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
56.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
53.651

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Du lịch và Giải trí→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Du lịch và Giải trí” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→20.17B
EV/EBITDA hợp lý→5.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→56.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
53.651
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA20.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·74746144435870817231242117
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·8922232235397398526
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·61613717172024722919151511
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4233527343330,8
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·20,60,70,20,30,560,50,50,30,30,070,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·110,510,060,40000,010,020,000,01
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·47494847463921131415131515
Tài sản cố định (tỷ VND)
·35384040151010101113111314
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·29313334833346455
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·6766777777788
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·874120,80,90,20,40,200,10,1
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·874120,80,90,20,4000,10,1
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·12112310991909791958745373532
Nợ phải trả (tỷ VND)
·21181714172715331212765
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·21181714172715331212765
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,090,010,010,000,010,029200,810070.400
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000000000,1
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·991059277737076627534302927
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·991059277737076627534302927
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50505050505050505016161616
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1311109987665543
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·3744321814121961912997
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·12112310991909791958745373532
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000022220
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50505050505050505016161616
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
57
Khá
Chất lượng dồn tích
76
Chuyển đổi tiền mặt
64
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
47

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.65 · phân vị 76 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.43
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.578
GMI
0.982
AQI
1.054
SGI
1.130
DEPI
0.920
SGAI
1.146
TATA
0.059
LVGI
1.205

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,82phân vị 39
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,5%phân vị 43
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.6452 (76th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.43, indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and a material upward trajectory. Specific Beneish drivers include a high DSRI (1.5785) and elevated LVGI (1.2049); however the Altman Z-Score is 10.41 (safe zone) and the Piotroski F-Score is 6/9, while statutory loss rules for HOSE/HNX do not apply because the company is listed on UPCoM.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.6452 (Vietnam peer percentile 76th; YoY change +0.43): the absolute score is above the US -1.78 cutoff but the report weights the Vietnamese percentile and upward trajectory more heavily.
  • Days Sales Receivables Index (DSRI) = 1.5785: indicates receivables or revenue recognition have grown relative to sales versus prior year (DSRI >1).
  • Receivables quality = 0.0/100: the earnings-quality module flags receivables-related issues (very low score).
  • Revenue quality = 47.2/100 and SGAI = 1.1457: suggests sales growth may be accompanied by higher selling/general/admin expense intensity and weaker revenue quality.
  • Cash conversion (3-year OCF / net profit) = 0.82 (38th percentile): profits are not translating to cash as effectively than most peers.
  • TATA = 0.0590 (total accruals component non-zero) and AQI = 1.0539 (accruals quality somewhat elevated): some accrual-based earnings management signals exist.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 10.41: places the company in the safe zone for bankruptcy distance as calculated by Altman-style metrics.
  • Piotroski F-Score = 6/9: indicates generally neutral-to-favourable operating and balance-sheet fundamentals (profitability, leverage/liquidity and operating efficiency signals are mixed but not poor).
  • Margin quality = 100.0/100: reported margins appear stable/consistent by the earnings-quality component.
  • DEPI = 0.9195 and GMI = 0.9819: depreciation and gross margin indices do not show large adverse moves that commonly signal aggressive capitalization or margin deterioration.
Rủi ro sở hữu

The listed shareholder structure is concentrated: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn holds 51.0% (institutional, likely state-linked) and four individuals together hold 37.0% (Ngô Quang Trung 15.0%, Ngô Quang Hiển 9.2%, Đoàn Thị Phụng 7.8%, Mai Hồng Quỳ 5.0%). Director-deal registrations in the past year show one sale (5,000 shares) and one purchase (39,000 shares) with net registered volume +0.68% of shares outstanding; registrations are intentions disclosed to the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) for 'receivables and other receivables outside the trade cycle' in the balance-sheet notes with the related-party transactions note to see whether prepayments, loans or long-term receivables are to group companies or outsiders.
  • Reconcile cash flow from operating activities to reported net profit in the cash flow statement and the notes to see why 3-year cash conversion is 0.82 (identify major non-cash items or working-capital drivers).
  • Review the revenue recognition policy note and the trade receivables aging schedule to assess drivers behind DSRI = 1.5785 and revenue-quality = 47.2/100.
  • Check the register of major shareholders and the shareholder structure note to confirm the 51.0% holding by Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn and the individual holdings listed; also inspect the director-deal disclosure schedule for the registered transactions.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
10.41
Vùng an toàn
Sharpe
0.35
Dương
Tổng hợp
42
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.47×Vòng quay0.79×Đòn bẩy1.21=ROE36.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+27.6%
Biến động
58.6%
Mức sụt giảm tối đa
−35.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.73P/E
P/B
2.82
P/S
2.93
ROE
35.5%
ROA
29.8%
EPS
7.246
BVPS
19.877
Biên gộp
58.4%
Biên ròng
37.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.49
Tăng trưởng DT
+13.0%
Tăng trưởng LN
+13.6%
EV/EBITDA
4.76
Tỷ suất cổ tức
12.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Du lịch và Giải trí
Lĩnh vực (ICB L3)
Du lịch & Giải trí
Phân ngành
Vận tải hành khách & Du lịch
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →