Về trang chủ

SGS

Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
12.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.022

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→32.96B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.022
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA33.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·280267245201148138155162153110897873
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·10944201918271619128335448
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·148188185152978211310589693200
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·21333528312724365030222119
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·220,92110,90,5110,80,52
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1,00,710,80,60,712210,90,93
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·21211122210,90,93
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1131120,70,80,910,724
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000011
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·788389858894818187111110111288
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·110,10,050,20,050,60,60,60,050,0500
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·110,10,050,20,050,60,60,60,050,0500
Tài sản cố định (tỷ VND)
·576570655760171924263037214
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1926302420226814161920193
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·38394041373811111010101013
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·333344456891011
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000041444165616059
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·19191919191960636072686772
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000001212126
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−19−19−19−19−19−19−19−19−19−19−19−19−19
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1112131416192343334
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3332322343334
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·359350334286237232235243240221199188362
Nợ phải trả (tỷ VND)
·343645453735464031363237238
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·26283635282635302033293265
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,20,20,30,40013344418
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20,10,020,060,10,10,010,060,20,20,40,40,7
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·8891099111111336173
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,10,30,60,9000000,080,22166
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·324315288241199197190203210184167144118
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·324315288241199197190203210184167144118
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·144144144144144144144144144144144144144
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1111100000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·000000,20,115151515149
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1591491227534352726327−10−26−48
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000066
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·359350334286237232235243240221199188362
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·144144144144144144144144144144144144144
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·7910121300000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·9999877777700
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
87
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
38
Chất lượng doanh thu
77

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.74 · phân vị 26 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.55
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.867
GMI
1.288
AQI
1.126
SGI
0.720
DEPI
0.764
SGAI
1.321
TATA
−0.008
LVGI
0.918

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,79phân vị 38
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 31
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
7.38
Vùng an toàn
Sharpe
0.38
Dương
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD0.15×Vòng quay0.35×Đòn bẩy1.11=ROE4.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+27.8%
Biến động
45.9%
Mức sụt giảm tối đa
−28.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.76P/E
P/B
0.57
P/S
1.44
ROE
3.9%
ROA
3.4%
EPS
847
BVPS
21.879
Biên gộp
17.5%
Biên ròng
10.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
10.74
Tăng trưởng DT
−28.0%
Tăng trưởng LN
−55.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,4 triệu
Vốn điều lệ
144 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →