Về trang chủ

SJE

Công ty Cổ phần Sông Đà 11

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
9.900
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.520

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→218.66B
EV/EBITDA hợp lý→7.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.520
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA218.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8261.225623549695674732851758778748755725···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·74115736679478520716324020911076···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2120,08220,7610,616141819···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.450876417310414453444434455358386425398···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·149674519423617732814322525···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·264218128165196170192165132159129174200···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·264218128165196170192165132159129174200···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·161455536448492832···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002428···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.3081.4461.2951.3701.4331.4931.536908708678617163167···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·2934384834293223242622910···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,90,90,40,010,010,010,30,60,91300···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.7631.1881.2341.2921.3571.4181.462770644618446150147···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.7541.1811.2271.2851.3501.4111.455764638612438112120···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·9777777777875···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·47120720210000005···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·37720600000000000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·95220210000005···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000000,6···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·441721283536413422242743···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1998101167554443···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.1332.6711.9181.9192.1292.1672.2691.7591.4661.4561.364918892···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.6911.7651.1671.2371.4691.5381.6311.2569701.032947628643···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5511.275576547660657681669548696653563594···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·960689259314356399351296232332241172162···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·177159101708976961206854588063···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.1404915916908098819505874233362936549···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.0884495406307458519165674002742384423···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.442906751682660628637503496424418279248···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.442906751682660628637503496424418279248···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·400242242220220220183116116116116116116···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·202020202020202020202000···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·329203203203203203201193161128676160···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·20000000000000···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·228259110604312603667381045122···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000121···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.1332.6711.9181.9192.1292.1672.2691.7591.4661.4561.364918892···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·8000000,60,80,80,80,800···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·400242242220220220183116116116116116116···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·24356810111317162100···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·32711010510710210210210295857300···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
12
Kém
Chất lượng dồn tích
21
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
43
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.36 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.37
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.337
GMI
0.690
AQI
1.363
SGI
0.709
DEPI
1.438
SGAI
1.225
TATA
0.246
LVGI
0.989

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,81phân vị 10
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,8%phân vị 61
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals for SJE show elevated indicators of accrual-driven revenue recognition and receivables growth: a Beneish M‑Score of -0.3624 (92nd percentile vs Vietnamese peers) driven by a high DSRI (2.3371) and DEPI (1.4376), with a year‑over‑year M‑Score change of -1.37 indicating a recent shift in the score. Earnings quality metrics are weak (11.7/100) with particularly poor cash conversion (0.0/100) and receivables quality (0.0/100); the Altman Z‑Score of 0.87 places the company in the distress zone while the Piotroski F‑Score is 3/9, indicating weak operating and financial fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -0.3624 (92nd percentile vs VN peers): measures the likelihood of earnings manipulation patterns; the peer percentile shows SJE scores more aggressively than most Vietnamese listed peers.
  • Year‑over‑year M‑Score change -1.37: this large move signals accounting metrics began to change materially this year (consecutive‑year M‑Scores have low correlation, so the trajectory is a secondary cue).
  • DSRI (Days Sales in Receivables Index) = 2.3371: measures receivables growth relative to sales; a value >1 indicates receivables growing faster than sales and can signal premature revenue recognition.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.4376: measures changes in depreciation policy or useful lives; >1 suggests slower depreciation (or asset revaluation) that can inflate margins.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.3629 and SGAI (Sales, General & Admin Index) = 1.2254: both >1 indicate increases in non‑current and operating expenses relative to assets and sales, which can reflect capitalization or cost recognition shifts.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.2457 and Accruals quality 21.1/100: high accruals relative to assets and low accrual quality point to earnings driven by accruals rather than cash.
  • Cash conversion three‑year ratio = -1.81 (10th percentile): operating cash flow is not converting reported profits into cash, a low percentile among Vietnamese firms.
  • Altman Z‑Score = 0.87 (distress zone): measures bankruptcy distance; a low score is a sign of financial distress risk under the Altman model.
  • Piotroski F‑Score = 3/9: indicates weak recent improvements in profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle = 3.8% of total assets (61st percentile): the level of prepayments/loans/long‑term receivables is modest relative to Vietnamese peers.
  • SGI (Sales Growth Index) = 0.7085 and GMI (Gross Margin Index) = 0.6898: SGI <1 shows sales declined year‑over‑year (less pressure to inflate revenue), and GMI <1 indicates gross margins improved rather than deteriorated.
  • LVGI (Leverage Index) = 0.9894 (~1): leverage change is close to stable year‑over‑year rather than sharply increasing.
  • No accumulated losses; owner's equity (ex minority interest) positive; and statutory loss tests (Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended) not met: the published statements do not, on their face, meet Vietnam's statutory loss criteria for automatic cancellation.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Công ty TNHH Đầu Tư Energy Việt Nam holds 56.0% and Tổng Công ty Sông Đà holds 10.2%, so institutional/group control is dominant. Director‑deal registrations in the last 12 months show one sale registration (25,000 shares, net registered -0.06% of shares outstanding); these are intentions registered with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑over‑year change in trade receivables and revenue in the consolidated notes to accounts to reconcile the DSRI (2.3371) with line items for 'trade receivables' and 'revenue'.
  • Inspect the fixed‑asset note for changes in useful lives, depreciation methods or revaluations that explain DEPI = 1.4376 and the asset‑quality movements (AQI = 1.3629).
  • Reconcile cash flow from operating activities to reported net profit across the last three annual consolidated cash flow statements to verify the three‑year cash conversion ratio of -1.81.
  • Review the related‑party schedules and the 'receivables and prepayments' notes to confirm the composition of the 3.8% 'receivables outside the trade cycle' (prepayments to suppliers, loans receivable, long‑term receivables).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
0.87
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.70
Âm
Tổng hợp
79
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.90×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.40×Đòn bẩy2.87=ROE11.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−35.5%
Biến động
33.7%
Mức sụt giảm tối đa
−50.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.85P/E
P/B
0.36
P/S
0.24
ROE
14.7%
ROA
4.1%
EPS
3.513
BVPS
27.882
Biên gộp
22.0%
Biên ròng
9.6%
D/E
1.42
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.18
Tăng trưởng DT
−29.1%
Tăng trưởng LN
−9.2%
EV/EBITDA
7.38
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
40,0 triệu
Vốn điều lệ
400 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →