Về trang chủ

PVG

Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtHNXCT
5.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+6.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
5.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.970

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
45,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−16.4điểm phần trăm
Tiện ích12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiện ích, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−17.2+1.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.659
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→91
Tỷ lệ chi trả cổ tức→28.5%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.970
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share91dps source: eventspayout ratio: 28.54
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.0801.1511.2388741.261936605725710520610809898···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·791174403565742527334493312420766···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·252508210521869802716161600···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·625396463351327476411478481365412496694···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·51,01,01,01105477365944···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·102156369436397083533058108···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·102156369436397083533364113···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·11411068798074831178154294930···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000044···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·446504562583579615677726745790708557564···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,80,623466815170,0400···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,623466815170,0400···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·208241277311306345372406434462249290279···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·206240275309303342369402432459246216236···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·20,322233433333···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·18192021222223242525000···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·10101010101010101212101010···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·35353535353535353737353535···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−25−25−25−25−25−25−25−25−25−25−25−25−25···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·206230250237235230250268253272252257276···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·206230250237235230250268253272252257275···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.5261.6551.8001.4571.8401.5511.2821.4511.4561.3101.3181.3661.462···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.0201.1591.3169581.3441.0698011.0441.0609289159871.051···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8941.0011.1317901.214961696939968838819903951···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·6660050119418424286407367263···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·411135430,70,2138···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·12615818616813010910510592909684100···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1521270000000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·506496483499496481481407395382403378411···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·506496483499496481481407395382403378411···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·400400365365365365365277277277277277277···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·71639884848484848484848383···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·15141302713122614121−230···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000,50,5···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.5261.6551.8001.4571.8401.5511.2821.4511.4561.3101.3181.3661.462···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·400400365365365365365277277277277277277···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000,700···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
9
Kém
Chất lượng dồn tích
31
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
9
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
6

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.86 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.47
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.253
GMI
1.265
AQI
0.982
SGI
1.261
DEPI
0.885
SGAI
0.788
TATA
0.211
LVGI
0.965

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−4,05phân vị 6
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 20
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

PVG’s Beneish M-Score is -0.8612 (89th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.47, indicating accounting measures are more aggressive than most Vietnamese peers and have moved materially this year. Earnings-quality metrics are weak (Earnings Quality 9.1/100) driven by very poor cash conversion (0.0/100) and low receivables and revenue quality, while solvency and fundamentals show contrasting strength (Altman Z-Score 4.64 — ‘‘safe zone’’; Piotroski F-Score 6/9). The audited statements do not meet any statutory loss tests for delisting and accumulated losses are not present.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.8612 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios); PVG sits at the 89th percentile among Vietnamese peers, meaning its score is more aggressive than 89% of peers.
  • Year-over-year M-Score change = +1.47 (the M-Score moved materially versus prior year; consecutive-year M-Scores have low autocorrelation, so the trajectory is an additional cue).
  • DSRI = 1.2532 (days sales in receivables index; an increase suggests sales or receivables growth outpacing historical norms).
  • GMI = 1.2647 (gross margin index; >1 indicates gross margin has deteriorated versus prior year).
  • SGI = 1.2608 (sales growth index; elevated SGI implies rapid sales growth which can be associated with increased accounting complexity).
  • TATA = 0.2107 (total accruals to total assets; positive and material accruals indicate reliance on accrual accounting rather than cash flows).
  • Earnings Quality Score = 9.1/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Revenue quality = 5.6/100 (measures of how reported profits convert to cash and the persistence/quality of revenue are very weak).
  • Cash conversion (3‑year operating cash flow / net profit) = -4.05 (6th percentile among Vietnamese non-financials — profits are not converting into operating cash).
  • Receivables outside the trade cycle = 0.4% of total assets (20th percentile), indicating presence of non-trade receivables/prepayments/loans that are not large in absolute terms but are below most peers' levels — requires checking composition.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 4.64 (places PVG in the Z 'safe' zone for bankruptcy distance based on the Z model).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (a neutral to reasonably healthy score on profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency signals).
  • AQI = 0.9820 and LVGI = 0.9654 (asset quality index and leverage index near or below 1, not showing dramatic asset deterioration or leverage worsening by Beneish components).
  • DEPI = 0.8850 and SGAI = 0.7880 (depreciation and SG&A indices below 1 suggest no clear evidence of slowing depreciation or rising SG&A intensity to inflate margins).
  • No accumulated losses and owner’s equity (excluding minority interest) is positive; audited statements do not meet any statutory loss tests under Decree 155/2020 (amended) — these are facts about the published financials.
Rủi ro sở hữu

PVG is majority-controlled by Tổng Công ty Khí Việt Nam (GAS) with a 51.3% holding as of 2026-06-30; GAS is a listed state-associated parent that also controls several other listed subsidiaries. Top shareholder concentration is high (51.3% by GAS) with very small individual holdings otherwise, indicating group/control influence consistent with Vietnamese state-linked group structures.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 movement in trade receivables and 'receivables outside the trade cycle' line items to the revenue note and the related-party disclosures to identify composition (prepayments, loans, other long-term receivables).
  • Reconcile operating cash flow to reported profit for FY2023–FY2025 in the cash flow statement and the management discussion to explain a 3-year cash conversion of -4.05 (check the components of working-capital changes and non-cash adjustments).
  • Review the auditor’s report and the notes on accrual accounting policies (especially bad‑debt provisioning and revenue recognition) given TATA = 0.2107 and low receivables/revenue quality scores.
  • Inspect the shareholder and related‑party schedules (parent/subsidiaries and transactions with GAS and other group companies) for intra‑group sales, transfers, loans or guarantees that could explain elevated DSRI = 1.2532 and SGI = 1.2608.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
4.64
Vùng an toàn
Sharpe
−0.25
Âm
Tổng hợp
39
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.00×Vòng quay4.29×Đòn bẩy3.02=ROE2.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−4.8%
Biến động
28.7%
Mức sụt giảm tối đa
−40.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.23P/E
P/B
0.44
P/S
0.03
ROE
2.9%
ROA
0.9%
EPS
368
BVPS
12.639
Biên gộp
6.7%
Biên ròng
0.2%
D/E
0.04
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.21
Tăng trưởng DT
+26.1%
Tăng trưởng LN
+14.8%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
40,0 triệu
Vốn điều lệ
400 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Phân phối xăng dầu & khí đốt
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →