Về trang chủ

PMT

Công ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinThiết bị và Phần cứngUPCOMCT
8.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.013

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.300
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.80%
Ke
12.80%
x
E/(D+E)
99.87%
+
Kd(1-t)
5.40%
x
D/(D+E)
0.13%
=
WACC
12.79%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành8.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→12x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.013
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)12.79%
Growth rate8.00%growth method: default
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
10.8%9.0139.0139.0139.0139.013
11.8%9.0139.0139.0139.0139.013
12.8%8.9829.0139.0139.0139.013
13.8%8.4678.5909.0139.0139.013
14.8%8.4678.4678.4678.9769.013
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·101899711510598135166141120967251
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5102112251113151851446
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·225260,90,80,70,30,30,300
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·59474143366166747659393920
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,10,10,0100,10,040,000,510,011,00,020,01
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·32282956382555744655412625
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·32283057402756754756432827
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·220,510,70,30,821,01,0230,6
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000020,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·10978101319232732384246
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000,010,010,02000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000,010,010,02000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·987891318232732384245
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·53234813182126323639
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·4445555556666
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,810,50,50,50,610,60,040,090,010,20,5
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,810,50,50,50,610,60,040,090,010,20,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1119810412311511115418916815213411497
Nợ phải trả (tỷ VND)
·332225433329731109077604212
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·292221352524731098977604212
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0,10,10,10,20,20,24060553334100,4
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,70,90,20,30,310,410,30,10,50,020,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·40,5488500,50,50000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·78767980828281797875747285
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·78767980828281797875747285
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50505050505050505050505050
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2666666666666
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·00000000048484545
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2−40,513320,2−0,9−52−53−55−42
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1119810412311511115418916815213411497
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50505050505050505050505050

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
30
Yếu
Chất lượng dồn tích
79
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
29
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.55 · phân vị 36 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.18
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.156
GMI
0.454
AQI
0.582
SGI
1.085
DEPI
1.494
SGAI
1.481
TATA
0.052
LVGI
1.157

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 9
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
3.32
Vùng an toàn
Sharpe
0.86
Dương
Tổng hợp
30
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.72×Đòn bẩy1.43=ROE3.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
52.7%
Mức sụt giảm tối đa
−9.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.46P/E
P/B
0.54
P/S
0.22
ROE
3.1%
ROA
2.3%
EPS
487
BVPS
15.773
Biên gộp
14.1%
Biên ròng
1.3%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.50
EV/EBITDA
10.85
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,9 triệu
Vốn điều lệ
49,4 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị và Phần cứng
Phân ngành
Thiết bị viễn thông
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →