Về trang chủ

PGV

Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnHOSECT
20.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
20.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.118

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
47,4%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−2.7điểm phần trăm
Tiện ích12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiện ích, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−17.2+1.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.630
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
9.87%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→733
Tỷ lệ chi trả cổ tức→83.5%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→20.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.118
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share733dps source: eventspayout ratio: 83.54
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·20.85216.82116.97719.88718.82421.17319.27518.65718.79718.78613.91311.09711.158
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·2.1446195101.7282.3932.6072.9012.4924.8902.0591.1572.2612.634
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3.2572.8802.9353.8384.1134.3094.2613.9541.7711.0518541.0591.097
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·12.68310.3319.97712.0539.1449.8398.9389.2408.94712.4639.2015.5415.016
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·408651271871951471801291723012102.7813.151
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.3862.4543.0951.9203.0664.3202.9882.9043.0803.0402.5351.7261.934
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.3912.4543.0961.9233.0684.3222.9902.9043.0813.0412.5471.7431.942
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3825374603481089918767109173165510476
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000006
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·34.18038.44641.86446.41449.13351.72755.81859.06062.58966.80570.74272.07169.586
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·144333340,80,020,010,010
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·144333340,80,020,010,010
Tài sản cố định (tỷ VND)
·29.29733.01537.11341.18444.48448.19952.32753.85756.86961.56966.33513.33725.820
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·28.70232.42536.52140.58443.89248.09452.22953.76956.80461.50266.26513.27425.778
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·59459059260059210598886567706343
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2.7112.5472.5212.6162.4172.2462.0021.9081.8311.7641.7321.7741.639
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.1772.0101.9852.0271.6961.5381.4651.3851.3421.2881.2681.2681.184
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·537537537537537522537537519519519518468
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−30−1,0−50−60−14−30−43−54−12−13
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2.1152.2682.2022.2681.8331.1611.3436301005740611.025
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·273260266267256234398121364429611.025
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·55.03255.26758.84166.30067.95772.90075.09377.71781.38585.59084.65583.16880.744
Nợ phải trả (tỷ VND)
·37.12840.69743.07048.70450.54857.93662.70167.44871.59576.91875.97472.14667.670
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·14.37013.81411.48013.26710.45711.74011.51611.39712.90310.66710.57716.95418.927
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·5.4525.8855.3355.3814.8984.9435.3735.4734.8053.3383.3397.3633.965
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·200,0002100,10,10,030240.0000,20,6
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·22.75926.88331.59035.43740.09146.19651.18556.05058.69166.25165.39755.19248.743
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·21.92626.01030.67535.11839.75745.84750.82155.67158.29765.84264.97355.18848.737
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·17.90314.57015.77117.59717.40914.96412.39210.2699.7908.6738.68011.02213.074
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·17.90314.57015.77117.59717.40914.96412.39210.2699.7908.6738.68011.02213.074
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·11.23511.23511.23511.23511.23510.70010.70010.70010.56210.56210.56110.48812.401
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6666665147464519130130129123215
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000−922−2.449−3.435−3.316−811−515
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1.1911.1809121.31669718414213429122315384108
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1616161616161616161616119
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5.0711.7523.1844.5995.0273.6411.116−20881826793796531
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·55.03255.26758.84166.30067.95772.90075.09377.71781.38585.59084.65583.16880.744
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·11.23511.23511.23511.23511.23510.70010.70010.70010.56210.56210.56110.48812.401
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·326320359374381370367336353345339325296

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
37
Yếu
Chất lượng dồn tích
94
Chuyển đổi tiền mặt
61
Khoản phải thu
31
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.50 · phân vị 38 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.20
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.147
GMI
0.457
AQI
0.903
SGI
1.071
DEPI
0.934
SGAI
0.950
TATA
0.016
LVGI
0.915

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,43phân vị 29
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 30
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
1.78
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.47
Dương
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.10×Vòng quay0.79×Đòn bẩy3.07=ROE20.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+31.1%
Biến động
21.4%
Mức sụt giảm tối đa
−18.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.70P/E
P/B
1.42
P/S
0.57
ROE
23.4%
ROA
6.7%
EPS
3.312
BVPS
15.646
Biên gộp
16.0%
Biên ròng
8.6%
D/E
1.53
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.45
Tăng trưởng DT
+7.1%
Tăng trưởng LN
+520.1%
EV/EBITDA
4.44
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.213 triệu
Vốn điều lệ
12.133 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →