Về trang chủ

TV1

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhUPCOMCT
19.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+26.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
19.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
24.722

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
58,6%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.5điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
58.68%
+
Kd(1-t)
6.24%
x
D/(D+E)
41.32%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→206.46B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→19.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
24.722
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow206.5 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%26.58626.58626.58626.58626.586
9.0%26.58626.58626.58626.58626.586
10.0%26.58626.58626.58626.58626.586
11.0%26.58626.58626.58626.58626.586
12.0%24.72224.72224.72224.72225.772
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5384675485546288779228818981.023909864846
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·32362446392734343936304767
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·51300000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·359325420354385432383353401468408395434
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·19151515172121323727171033
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·94102104153198418505493455518471396324
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·154153148167198418505493455518471396324
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1,00,90,91,060,70,91,020,10,062521
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002521
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5415746126396817257738228979481.0231.0441.008
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,050,10000000,962859576
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,050,1000000000218
Tài sản cố định (tỷ VND)
·527561598635676722770817886881928940921
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·525560596634675719768816864858904917908
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1120,71222222324183
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·15121442335337911
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·74442335337911
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.0791.0411.1601.1931.3081.6021.6951.7031.7941.9701.9321.9071.854
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5686467998981.1301.3221.4161.4091.4571.6431.6121.5741.563
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·567535538660730845883837849970928858841
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·134166205290398455468427471554629537500
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·10484789377951151208695454633
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,5112261238400477533572608673684716722
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0,5112261238319396463525558574615685684
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·511394361295178280280293338327320333291
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·511394361294173280278292330327320333291
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·267267267267267267267267267267267267230
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000000000,01
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·66412323232323232323221717
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·17886713−118−11−1224037304539
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00,10,1250,6118000,30,08
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00,10,1250,6118000,30,08
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.0791.0411.1601.1931.3081.6021.6951.7031.7941.9701.9321.9071.854
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·267267267267267267267267267267267267230

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
79
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
59
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.38 · phân vị 45 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.01
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.880
GMI
1.102
AQI
1.103
SGI
1.256
DEPI
0.942
SGAI
0.469
TATA
−0.054
LVGI
0.847

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,62phân vị 67
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,7%phân vị 46
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.08
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.44
Âm
Tổng hợp
93
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.27×Vòng quay0.66×Đòn bẩy2.11=ROE29.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−10.8%
Biến động
18.1%
Mức sụt giảm tối đa
−50.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.52P/E
P/B
1.03
P/S
0.75
ROE
33.2%
ROA
14.2%
EPS
5.627
BVPS
19.157
Biên gộp
34.7%
Biên ròng
21.2%
D/E
0.26
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.95
Tăng trưởng DT
+25.6%
Tăng trưởng LN
+71.7%
EV/EBITDA
2.40
Tỷ suất cổ tức
3.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
26,7 triệu
Vốn điều lệ
267 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Tư vấn & Hỗ trợ KD
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →