Về trang chủ

PGI

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex

Việt NamBảo hiểmBảo hiểmBảo hiểm phi nhân thọHOSEBH
21.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
21.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.313

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

BH→Insurance
Classified as insurance because company type is BH (insurance company).
Mô hìnhP/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành
Giá trị nội tại = P/B cùng ngành × (ROE mục tiêu / ROE cùng ngành) × BVPS

Nghĩa vụ bồi thường dài hạn của doanh nghiệp bảo hiểm khiến giá trị kinh tế khó hiện đầy đủ trên báo cáo kế toán. Mô hình lấy P/B trung vị của nhóm bảo hiểm rồi điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Giá trị nội hàm, tức giá trị hiện tại của lợi nhuận từ các hợp đồng còn hiệu lực, khó xác định chỉ bằng dữ liệu công khai. P/B cùng ngành kết hợp điều chỉnh ROE là tham chiếu thực dụng trong giới hạn dữ liệu sẵn có.

Cách hoạt động

Lấy hệ số P/B trung vị của các công ty bảo hiểm niêm yết cùng ngành và kéo về mức tham chiếu 1,5x, mạnh hơn khi có ít công ty so sánh (trọng số N/(N+4)). Điều chỉnh theo tỷ lệ giữa ROE của công ty và ROE trung vị của nhóm (giới hạn trong khoảng 0.7x-1.5x để tránh các giá trị cực đoan). Nhân P/B đã điều chỉnh với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ khi không có dữ liệu giá trị nội hàm và việc so chuẩn với doanh nghiệp cùng ngành là tham chiếu đáng tin cậy nhất.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân (3 năm)→12.65%
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→21.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.313
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7.5567.1086.2105.6025.1585.1414.9964.5324.3173.6543.1073.0271.808··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·102150144109101110111177142143176171360··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·4.2244.1293.6433.1292.7892.7992.7362.5152.4841.9241.5701.384959··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·717644603462474438568488576385373359423··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·333151189522850··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1019356667710121116··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1019356667710121116··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·16614813114923438822524011310010810649··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,210,30,030,3200,10,90,90,60,0733··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.6721.3171.2391.1601.209969847834702639610620595··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·343424141314121212121090··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·343424141314121212121090··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·648616628580479502464442413360407450431··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·345348356349305321267262242236233259252··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·303268271230174181171172147112154130129··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·00007678808284865500··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·931595524502568353270283186175131154155··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0111111111110··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·93359753952157837529729419219315170162··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−3−17−20−11−24−29−12−7−19−21−17−7··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·516548251820221586679··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·486145251820221586672··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9.2288.4257.4496.7626.3676.1105.8435.3665.0194.2933.7173.6472.402··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7.2756.5175.5845.0814.5894.6314.3053.8733.5523.3792.9132.7911.578··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·7.2196.4615.5325.0444.5574.5954.2653.8303.5323.3632.9042.786316··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·9066153580000000000··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000131664432323··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·56565238313540431916952··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.9531.9071.8651.6801.7781.4801.5381.4931.468914804856825··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.9531.9071.8651.6801.7781.4801.5381.4931.468914804856825··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.1091.1091.1091.109887887887887887710710710699··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000−130··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·199166155149787368515047423834··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·39738335218336186157138121100228463··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9.2288.4257.4496.7626.3676.1105.8435.3665.0194.2933.7173.6472.402··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.1091.1091.1091.109887887887887887710710710699··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
75
Tốt
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
100

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Sharpe
−0.18
Âm
Tổng hợp
49
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.81×Biên HĐKD0.05×Vòng quay0.39×Đòn bẩy4.72=ROE12.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+13.3%
Biến động
44.5%
Mức sụt giảm tối đa
−23.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.19P/B
P/E
9.48
ROE
12.7%
ROA
2.8%
EPS
2.214
BVPS
17.613
Biên ròng
6.7%
Tăng trưởng DT
+9.0%
Tăng trưởng LN
+5.7%
Tỷ suất cổ tức
5.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
111 triệu
Vốn điều lệ
1.109 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bảo hiểm
Lĩnh vực (ICB L3)
Bảo hiểm phi nhân thọ
Phân ngành
Bảo hiểm phi nhân thọ
Loại hình công ty
BH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →