Về trang chủ

NAS

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
30.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
30.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.887

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→30.97B
EV/EBITDA hợp lý→8.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→30.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.887
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA31.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·21316514312479144209140122153184196170
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2845421918316965526298137117
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3223131111341600152500
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·101605469415583655859423228
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·57554517106141262
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·5037332351737798142123
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5037332351737798142123
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·110,72383338552
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000001,0
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·220132151171188301222202208226947557
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·211122221100,40
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·11110,90,911,00,40,300,40
Tài sản cố định (tỷ VND)
·18311112814816116310298106121784445
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1801101261451581609996103116774337
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·30,9233333340,50,60,9
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·9101111121314000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1377779797979898777
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0,020,050,20,20,3−0,090,70,70,91000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·97979797979797979797777
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−90−90−90−90−900,60000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1134463542520,25
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·11344634425205
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·433298294296266446430342330378278271227
Nợ phải trả (tỷ VND)
·29719022423821125521113712920112912882
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·214155168149105140143999316311411782
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·79416367496916171375430
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,040,50,050,410,510,10,030,20,30,020,03
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·823556901061156738363815110,2
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·65204175931126435353713110
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·136108705755191220205201177149143144
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·136108705755191220205201177149143144
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·83838383838383838383838383
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·39393939393933333333333122
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·4444444444444
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−16−43−71−84−85336282433282529
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·433298294296266446430342330378278271227
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·83838383838383838383838383
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·26251615156263575724000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
76
Chuyển đổi tiền mặt
8
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
20

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.57 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.70
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.390
GMI
1.009
AQI
1.193
SGI
1.212
DEPI
1.271
SGAI
0.995
TATA
0.060
LVGI
1.099

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,10phân vị 50
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,5%phân vị 43
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,19×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.5697, which sits at the 78th percentile versus Vietnamese peers and rose by +0.70 year-over-year, indicating accounting metrics that are more aggressive relative to most local peers and that have recently shifted. Earnings-quality measures show major weaknesses: an overall score of 28.2/100 with cash conversion 7.8/100 and receivables quality 0.0/100, while accruals quality is relatively stronger at 76.0/100. Other signals: Altman Z-Score is 2.20 (the grey-zone) and Piotroski F-Score is 3/9 (weak fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5697 (78th percentile vs Vietnamese peers; +0.70 YoY). The M-Score aggregates eight ratios designed to flag earnings manipulation risk; this level is above most domestic peers and has increased year-over-year.
  • DSRI = 1.3901. Days Sales Receivables Index >1 suggests receivables are growing faster than sales, consistent with collection deterioration or changes in revenue recognition.
  • AQI = 1.1933 and Receivables-quality = 0.0/100. The asset quality index >1 together with a 0.0/100 receivables-quality score point to non-trade receivables, prepayments or other long-dated receivables that weaken receivables quality.
  • TATA = 0.0599 and Cash conversion (3-year OCF / net profit) = 1.10. Total accruals to total assets ~6.0% and very poor cash conversion (Earnings-quality cash conversion 7.8/100) indicate reported profits are not translating into operating cash flow.
  • SGI = 1.2116 and GMI = 1.0088. Sales growth and gross-margin trends (SGI >1; GMI slightly >1) can correspond to pressure on margins while sales expand, which can incentivize aggressive recognition.
  • Altman Z-Score = 2.20 (grey zone). This indicates a middling distance from financial distress based on the Z model for non-financial firms.
  • Piotroski F-Score = 3/9. Weak operating and profitability fundamentals by Piotroski’s checklist.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 76.0/100. Relative to other components, accruals appear higher quality, suggesting less distortion from accrual accounting overall.
  • SGAI = 0.9949. Selling, general & administrative expense index ~1 (slightly below) — no large unexplained increase in SG&A relative to sales.
  • LVGI = 1.0989 and DEPI = 1.2707 provide mixed context: while DEPI >1 can indicate slower depreciation (an earnings-inflating signal), LVGI modestly >1 may simply reflect asset growth; these are not extreme on their own.
  • Vietnamese checks: accumulated losses = 0.19x paid-in capital and owner's equity (excluding minority interest) is positive; there are 0 recorded consecutive years of parent net loss up to FY2025 — these are not showing statutory insolvency on their face.
Rủi ro sở hữu

Major ownership concentration: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam holds 51.0%, with two other institutional shareholders at 10.8% and 8.2%. No individual with a meaningful reported stake (Nghiêm Thị Thúy Tươi listed at 0.0%). No director-deal registrations were provided in the supplied data (director-deal registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the composition of 'receivables, prepayments and other long-term receivables' in the FY2025 notes to the receivables line on the balance sheet to quantify the 1.5% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit in the cash-flow statement and the notes to explain the 3-year cash-conversion ratio of 1.10 (and the low cash-conversion quality score of 7.8/100).
  • Inspect the related-party schedules and the notes on loans/advances to affiliates to see whether material balances explain the low receivables quality (0.0/100) and the AQI = 1.1933.
  • Review the depreciation policy and fixed-asset note to assess drivers of DEPI = 1.2707 (depreciation index) and whether changes in useful lives or revaluations affected reported profit.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.20
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.49
Âm
Tổng hợp
39
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.01×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.47×Đòn bẩy3.18=ROE21.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−11.4%
Biến động
61.6%
Mức sụt giảm tối đa
−36.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
9.15P/E
P/B
2.29
P/S
0.40
ROE
28.6%
ROA
7.5%
EPS
3.311
BVPS
13.217
Biên gộp
53.3%
Biên ròng
4.5%
D/E
1.06
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.99
EV/EBITDA
8.79
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,3 triệu
Vốn điều lệ
83,2 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →