Về trang chủ

LM8

Công ty Cổ phần Lilama 18

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
13.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
13.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.884

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→85.45B
EV/EBITDA hợp lý→6.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.884
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA85.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2661.0521.0621.1901.1481.3531.6781.6891.5221.6411.3661.2171.086··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·43716121556837860162176208··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·889393931101501531611691866080··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·670459457544462425606649471539440297246··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6812215101315915435··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·502457493539557764844840871845683709599··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·502457493539557764844840871845683709599··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·16223972211222733··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002230··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·114133158168194224237262281336252217208··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·2220,822591011900··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·2220,822591011900··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·718199108132155181177193199180159138··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·56698510810311284808784886867··
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·141113029429797106115918969··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,20,50,70,20,300,080,20,30,30,400··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1010101010101010179191416··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1010101010101010110000··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000018182626262626··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000−18−18−20−17−7−11−10··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·31404749505640666093404454··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·31404749505640666093403546··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.3801.1861.2201.3571.3421.5771.9151.9511.8031.9771.6181.4341.294··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.0748839221.0591.0471.2861.6241.6651.5191.6781.3591.2221.110··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.0218789151.0591.0391.2651.5881.6231.4741.6211.3121.1451.014··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5263654135966677641.015860850835690574458··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1361401698584172212143252341316298249··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5347082136424656477797··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·447071630343955477162··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·306303298298295291291285284299259213183··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·306303298298295291291284282296259213183··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·94949494949494949494878181··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9999999999886··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·171168167164161158153145135108824733··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·24242023232226283667655649··
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000123000··
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000123000··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.3801.1861.2201.3571.3421.5771.9151.9511.8031.9771.6181.4341.294··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·94949494949494949494878181··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000011900··
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
20
Kém
Chất lượng dồn tích
48
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.66 · phân vị 76 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.483
GMI
0.708
AQI
0.711
SGI
0.984
DEPI
0.978
SGAI
1.050
TATA
0.145
LVGI
0.998

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,16phân vị 77
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,6%phân vị 26
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.6553 (76th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.93, indicating its accounting signals are more aggressive than most Vietnamese peers and have moved materially year-on-year. Key red flags include a high DSRI (1.4825), very weak cash-conversion and receivables/revenue quality (0/100 each) and an Altman Z-Score of 1.54 (in the distress zone); offsetting signals include a low TATA (0.1446), a GMI <1 (0.7085) and no accumulated statutory losses in the published statements.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.6553 (76th percentile among Vietnamese peers): the score is above many peers and the M-Score rose by +0.93 year-over-year. The M-Score is a composite signalling unusual accounting patterns; in the Vietnamese sample ~28% cross the US -1.78 cutoff, so the high peer percentile and the YoY rise are notable.
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 1.4825: this measures the change in receivables relative to sales; a value >1 means receivables are growing faster than sales, consistent with the very low receivables and revenue quality scores.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = 2.16 (77th percentile): this metric shows profit is not converting into operating cash (higher percentile = worse in the Vietnam ranking), and the Earnings-Quality component 'Cash conversion' is scored 0.0/100.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.6% of total assets (26th percentile) but 'Receivables quality' = 0.0/100 and 'Revenue quality' = 0.0/100: although receivables outside the trade cycle are not large in absolute balance, the quality flags suggest recognition/timing or revenue persistence concerns.
  • Altman Z-Score = 1.54 (distress zone): this bankruptcy-distance metric places the company in the distress zone, indicating weak financial-health ratios used in the Z-Score.
  • Earnings Quality Score = 19.5/100 with Accruals quality 48.1/100 and Margin quality 50.0/100: overall low earnings-quality aggregate, driven especially by cash/receivable/revenue items.
  • SGAI (Sales, General & Admin index) = 1.0497 (>1): SG&A rose relative to sales, which can pressure margins and may reflect discretionary expense timing or classification changes.
  • Year‑on‑year movement in the M-Score (+0.93) while Beneish consecutive-year correlation is low (0.06): the change is an additional signal that accounting behaviour shifted materially in the latest period.
Tín hiệu tích cực
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1446: this measures accruals intensity; the reported level is relatively low compared with some manipulation cases (TATA is part of Beneish’s accrual evidence).
  • GMI (Gross Margin Index) = 0.7085 (<1): this index measures deterioration or improvement in gross margins; a value below 1 indicates gross margins improved year-over-year.
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.7107 (<1): this measures the proportion of non-current, less-depreciable assets; a value <1 suggests asset composition moved toward higher-quality (or more depreciable) assets rather than growth in potentially capitalized/illiquid items.
  • SGI (Sales Growth Index) = 0.9837 (~1 and slightly <1): sales growth was roughly flat or slightly down, reducing one common pressure to manipulate revenue recognition to meet growth targets.
  • Receivables outside the trade cycle only 0.6% of total assets (26th percentile): in absolute balance-sheet terms these non-trade receivables are small relative to assets, which tempers some concerns about hidden loans or large related-party receivables in the notes.
Rủi ro sở hữu

A state-owned parent entity, Tổng Công ty lắp máy Việt Nam, holds 36.0% and three individuals hold 15.0%, 9.7% and 4.7% respectively; ownership is concentrated with a large institutional holder plus meaningful individual stakes. Director-deal registrations net +0.32% of shares outstanding over the past year (one sale registration for 120,000 shares and one purchase registration for 150,000 shares); these are exchange registrations of intended trades, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the three-year operating cash flows and the consolidated cash-flow statement lines to the net profit line for FY2023–FY2025 to verify the cash-conversion ratio of 2.16 and identify timing differences in working capital.
  • Inspect the receivables, prepayments and related‑party balances in the notes (trade receivables, loans to/from related parties, and other long-term receivables) to reconcile the 0.6% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Review the disclosure for SG&A expense and revenue recognition policies (accounting policy note and any revenue schedules) to understand drivers of SGAI = 1.0497 and the 0.0/100 revenue-quality score.
  • Confirm statutory-loss and equity lines in the audited financial statements and the auditor’s report: the published statements show no accumulated undistributed losses, parent net loss in 0 consecutive years up to FY2025, positive owner’s equity (excluding minority interest), and the company does not meet the statutory loss tests cited (Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.54
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.02
Âm
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.41×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.10×Đòn bẩy4.51=ROE5.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+3.7%
Biến động
48.8%
Mức sụt giảm tối đa
−25.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.54P/E
P/B
0.40
P/S
0.08
ROE
5.3%
ROA
1.3%
EPS
1.724
BVPS
32.593
Biên gộp
9.2%
Biên ròng
1.1%
D/E
1.73
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.24
Tăng trưởng DT
−1.6%
Tăng trưởng LN
−1.2%
EV/EBITDA
5.60
Tỷ suất cổ tức
7.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,4 triệu
Vốn điều lệ
93,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →