Về trang chủ

L45

Công ty Cổ phần Lilama 45.1

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của L45.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·410407428433460424413430597699634683672
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·721,010182163652183131
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·164166171159160150153189199271247247261
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·5654456544559
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·240239256265282272244238392376369403376
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·240239256265282272244238392376369403376
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,020,020,020000000034
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000034
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·8990939599991091071351181049374
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,81123300
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,81123300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5689111315223942448169
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·568911138101917171922
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·000000711172324140
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000033333
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4242434446445243452412125
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4242434446445243452412115
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·499498521528558523523537732817738777745
Nợ phải trả (tỷ VND)
·531521519517518482482496679764686724695
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·530521518517442416405418595695632686659
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·11511511912551515253249265252210190
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·102103103109576569553229327163
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,50,50,50,5756677788469543936
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000252525262827313025
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−32−24211414141415353525250
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−32−24211414141415353525250
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·48484848484848484848484848
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·222222222221,01,0
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,40,40,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−83−75−49−40−10−10−10−1022220,08
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·499498521528558523523537732817738777745
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000000000,400
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·48484848484848484848484848

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
65
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.51 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.07
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.234
GMI
0.610
AQI
0.997
SGI
4.214
DEPI
1.103
SGAI
0.275
TATA
−0.026
LVGI
1.015

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,1%phân vị 37
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,72×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -0.5139 (91st percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.07, signalling more aggressive accounting relative to peers and an upward trajectory in the score. Other signals are mixed: strong Piotroski fundamentals (F-Score 7/9) and perfect accruals and receivables quality, but a very weak Altman Z-Score of -0.26 (distress zone), margin-quality = 0/100, low cash-conversion (40/100) and statutory accounting outcomes showing accumulated losses exceed paid-in capital and three consecutive yearly losses to FY2025.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.5139, Vietnam peer percentile 91st: the score itself is above most Vietnamese peers and has risen by +2.07 year-over-year; the -1.78 US cutoff is not directly applicable here, so the peer percentile and upward move are the more relevant cues.
  • Altman Z-Score -0.26: this places the company in the distress zone for bankruptcy distance (Altman framework), indicating thin or negative insolvency buffers on published financials.
  • Statutory loss tests / balance-sheet outcomes: accumulated losses = 1.72x paid-in capital; negative owner's equity (excluding minority interest); and net losses reported for four consecutive years up to FY2025 — the published statements meet the statutory loss conditions described (noting UPCoM listing is outside HOSE/HNX cancellation rules).
  • Margin quality 0.0/100 and low Cash conversion 40.0/100: these indicate reported margins are not supported by underlying operational cash flows and that cash conversion of profits is weak.
  • SGI (sales growth index) = 4.2140 and DEPI = 1.1032: very high sales growth index combined with DEPI >1 suggests rapid revenue expansion alongside slower depreciation recognition (DEPI >1 means depreciation expense fell relative to the prior period), which can be a mechanical source of rising profits or distortion in profit margins.
Tín hiệu tích cực
  • Piotroski F-Score 7/9: the F-Score implies several strengthening operational and profitability fundamentals (e.g., improved ROA, cash flow, leverage or working-capital metrics embedded in the F-Score components).
  • Accruals quality 100/100 and Receivables quality 100/100: accrual measures and the composition/aging of receivables (as measured here) appear high quality on the published statements.
  • TATA (total accruals to total assets) = -0.0256: a small negative TATA indicates modest total accruals relative to assets in the period measured, consistent with the high accruals-quality score.
  • AQI (asset quality index) = 0.9966 and LVGI (leverage growth index) = 1.0150: AQI ≈1 indicates no large jump in asset reclassifications or capitalization that inflate profit; LVGI near 1 indicates leverage has been relatively stable year-over-year.
Rủi ro sở hữu

Major shareholder Tổng Công ty lắp máy Việt Nam holds 36.0%, indicating concentrated institutional/group control; the next largest individual holdings are small (2.1%, 1.8%, 1.6%, 0.4%). No director-deal registrations were supplied in the provided data (director registrations are exchange-filed intentions rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items and note for 'Accumulated losses' and 'Paid-in capital' in the audited FY2025 statement to confirm the 1.72x ratio and the statutory loss wording in the accountant's report.
  • Reconcile the cash-flow-from-operations (consolidated and parent) for FY2025 with reported profit to check the Cash conversion score (verify statement of cash flows, operating section).
  • Inspect the notes for property, plant and equipment and depreciation to confirm the DEPI = 1.1032 implication (check depreciation expense and any changes in useful lives or revaluations).
  • Examine related-party schedules and the notes to receivables/prepayments to verify the 1.1% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to identify their counterparties and terms.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
−0.26
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.58
Âm
Tổng hợp
26
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.20×Biên HĐKD−0.04×Vòng quay0.29×Đòn bẩy−15.68=ROE24.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−45.2%
Biến động
138.0%
Mức sụt giảm tối đa
−79.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.06
ROE
28.4%
ROA
−1.6%
EPS
−1.649
BVPS
−6.628
Biên gộp
3.6%
Biên ròng
−5.4%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.77
EV/EBITDA
99.15
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,8 triệu
Vốn điều lệ
48,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →