Về trang chủ

IRC

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
3.900
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.809

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−9.12B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.809
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−9.1 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·15014113513113713110699155726771110
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·23151012111416137511,0689
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1031051048999866460655247450
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,122120,61,0220,90,80,90
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,10,10,30,090,50,0200,020,080,070,090,10
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·24191927243125251318191920
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·34212836263125251318191920
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,30,050,0520,30,060,040,100,020,040,061
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·626261636773828710970707167
Tài sản cố định (tỷ VND)
·22232832384553606821222121
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·22232732384553606821222115
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,030,030,040000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·20202022242424243545454545
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·24242424242424243545454545
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−4−4−3−2−0,0400000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20,0200002320,090,10,40,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2000002320,090,10,40,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·212203196194203204188187264142137143177
Nợ phải trả (tỷ VND)
·191515101513559221161823
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·191515101513559221161823
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20000,200000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·193188181184188191183182172121121124154
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·193188181184188191183182172121121124154
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·175175175175175175175175121121121121100
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000001
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·00000000510000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·00000000000352
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·18136913168700000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·212203196194203204188187264142137143177
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·175175175175175175175175121121121121100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
29
Kém
Chất lượng dồn tích
28
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.53 · phân vị 37 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.29
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.384
GMI
2.644
AQI
0.947
SGI
0.233
DEPI
0.993
SGAI
4.476
TATA
0.219
LVGI
1.229

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,36phân vị 12
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 7
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
3.25
Vùng an toàn
Sharpe
−1.07
Âm
Tổng hợp
89
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay−1.42×Biên HĐKD−2.74×Vòng quay0.03×Đòn bẩy1.10=ROE9.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−50.2%
Biến động
0.1%
Mức sụt giảm tối đa
−50.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.77P/E
P/B
0.35
P/S
11.63
ROE
9.5%
ROA
8.7%
EPS
1.034
BVPS
11.034
Biên gộp
−166.2%
Biên ròng
308.3%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.94
Tăng trưởng DT
−76.7%
Tăng trưởng LN
+23.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
17.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
17,5 triệu
Vốn điều lệ
175 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →