Về trang chủ

HHS

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy

Việt NamNgành chu kỳÔ tô và phụ tùngHOSECT
9.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.467

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Ô tô và phụ tùng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Ô tô và phụ tùng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→40.99B
EV/EBITDA hợp lý→52.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
11.467
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA41.0 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·20.2971.5551.0361.2328026542.4732.4362.4422.2132.3501.224482
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·791739523881143118841467031.172507177
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2.3999145394733682621.8051.7171.02595204490
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·79494593454681797529217434254174
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·432130,0810,012722501413073424
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·16.079386261417241133307500900370817215128
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·16.080388261422243146317506905370819215128
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·234888270594764607815180,012
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.1313.9223.6373.2613.4633.2931.1541.070936939588218198
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,10000500500367140000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,10000500500367140000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·29229723252621252591153
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·28625420222318222291153
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·6444444440000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2.572454485197208219189000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2163.4213.1293.0153.2053.036431532531788577212193
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·03.4213.1293.0113.2053.036431532531788577180160
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000003333
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000000−10
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·45661010101111110,030,060,030,8
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·7661010101111110,030,060,030,8
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·23.4285.4774.6744.4934.2653.9473.6283.5063.3783.1522.9381.441679
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.97663017232632320519624515885177694182
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·4.39562917231529115013524013585177694182
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000138109000007500
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3.5308111912311612432640158
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.58120,7113355616230000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·390000000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·16.4524.8464.5014.1663.9423.7423.4323.2603.2203.0672.761748497
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·16.4524.8464.5014.1663.9423.7423.4323.2603.2203.0672.761748497
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·4.3203.6803.4723.2143.2142.7472.7472.7472.7472.7472.331574382
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2020202020202020202020130
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000003
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4.4951.08694385262875858541628720228514792
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·23.4285.4774.6744.4934.2653.9473.6283.5063.3783.1522.9381.441679
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·4.3203.6803.4723.2143.2142.7472.7472.7472.7472.7472.331574382
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·7.45659657878787673691100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
74
Chuyển đổi tiền mặt
45
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
31

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 3.84 · phân vị 99 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +6.34
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
5.427
GMI
4.320
AQI
0.170
SGI
1.563
DEPI
4.108
SGAI
1.513
TATA
0.066
LVGI
1.779

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,56phân vị 32
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,8%phân vị 47
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows multiple accounting signals that are unusually aggressive versus Vietnamese peers: a Beneish M-Score of 3.8359 (99th percentile among Vietnamese firms) with a year-over-year increase of +6.34, driven by very high DSRI (5.4275) and DEPI (4.1076). Offsetting signals include reasonably strong accruals quality (73.7/100) and no accumulated losses or statutory loss tests met, but earnings quality is weak overall (38.8/100) with very low receivables and margin quality scores (0.0/100 each) and a low three‑year cash conversion ratio (0.56, 32nd percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 3.8359 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios); this is at the 99th percentile versus Vietnamese peers and rose by +6.34 year‑over‑year (the YoY move suggests a recent shift in accounting signals). Note: the -1.78 cutoff is US‑calibrated and is only a secondary reference for Vietnamese firms.
  • Days’ sales receivable index (DSRI) = 5.4275 (measures relative growth in receivables vs. sales) — a very large value consistent with receivables or revenue recognition changing faster than sales.
  • Gross margin index (GMI) = 4.3205 (measures deterioration in gross margin) — a large number indicating margin deterioration versus the prior year.
  • Depreciation index (DEPI) = 4.1076 (measures changes in depreciation policy or estimates) — a value above 1 suggests depreciation expense decreased relative to prior year or useful lives/extensions.
  • Leverage/volatility index (LVGI) = 1.7788 (measures changes in leverage and volatility) — an elevated reading signaling increased leverage or balance-sheet volatility.
  • SG&A index (SGAI) = 1.5126 (measures growth in selling/general/admin relative to sales) — faster SG&A growth than sales.
  • TATA (total accruals / total assets) = 0.0658 (measures accruals intensity) — a positive accruals contribution to profit, though accruals quality score is relatively better.
  • Earnings Quality overall = 38.8/100 (composite measure of cash, accruals, receivables and margin quality).
  • Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 31.3/100 (measures suggesting revenue and receivables are weak signals of sustainable cash generation).
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = 0.56 (32nd percentile among Vietnamese non-financials) — profit is not being converted into cash at an industry‑typical rate.
  • Altman Z-Score = 2.14 (in the 'grey zone' for bankruptcy distance) — not an immediate insolvency signal, but less cushion than firms with higher Z-scores.
  • Piotroski F-Score = 4/9 (neutral to weak fundamentals) — mixed signals on profitability, operational efficiency and leverage/ liquidity.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 73.7/100 (measure of how much reported profit is explained by accruals rather than cash; reasonably strong).
  • AQI = 0.1705 (Beneish AQI component — relatively low compared with extreme values in the M‑Score components), which by itself is not an outlier in the suite of Beneish inputs.
  • No accumulated losses and owner’s equity (excluding minorities) positive — balance-sheet equity is intact and undistributed earnings are not negative.
  • Statutory loss tests under Decree 155/2020 (as amended) — none met in the audited FY2025 statements (this is a factual result reported by the auditors/statements).
  • Director-deal registrations are limited: 0 sale registrations and 1 purchase registration (covering 1 registrant, 1 without a volume) reported between 2025-10-30 and 2026-10-30 — few registered insider intentions to trade were disclosed.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (institution) holds 58.3% (control-level concentration). The listed group holds 35.3% of CRV (influence). Other significant holders are the ton poh fund (4.9%), two individuals Nguyễn Phương Đông (4.6%) and Đinh Quang Chiến (4.4%), and a small listed holder NTL at 0.6%. Concentration and group links increase the importance of checking related‑party disclosures and intra‑group flows.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 1.8% of total assets reported as 'receivables outside the trade cycle' with the related‑party receivables and prepayments note to see counterparty, maturities and interest terms.
  • Reconcile operating cash flow and net profit in the cash flow note (verify components of the three‑year cash conversion ratio = 0.56) and inspect the reconciliation of profit to cash provided by operating activities.
  • Inspect the revenue note and sales‑by‑segment schedule for large customers, concentration, sales returns, and the ageing of trade receivables (to validate DSRI = 5.4275).
  • Review the fixed‑asset and depreciation policies and the movement schedule (note and table) to understand drivers of DEPI = 4.1076 (changes in useful lives, salvage values, or capitalization policy).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.14
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.31
Âm
Tổng hợp
75
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.99×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD3.98×Vòng quay0.04×Đòn bẩy1.42=ROE21.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−40.4%
Biến động
36.1%
Mức sụt giảm tối đa
−45.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.15P/E
P/B
0.45
P/S
4.57
ROE
51.6%
ROA
24.6%
EPS
8.225
BVPS
20.826
Biên gộp
2.6%
Biên ròng
395.4%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.62
Tăng trưởng DT
+56.3%
Tăng trưởng LN
+879.4%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
432 triệu
Vốn điều lệ
4.320 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Ô tô và phụ tùng
Lĩnh vực (ICB L3)
Ô tô và phụ tùng
Phân ngành
Sản xuất ô tô
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →