Về trang chủ

DRG

Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
7.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.465

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→186.07B
EV/EBITDA hợp lý→9.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.465
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA186.1 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·410484349407477353344432
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·23021512216616690110112
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1121291620203330
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·25253452697850115
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1410121712131114
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·142212156169214162145170
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·142212157176218162153176
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·310747265
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40000000
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.1232.1672.1412.2132.4262.6972.8002.896
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·55668101118
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,000,10,10,100,100,10,100,10
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.0801.3961.2971.4211.6201.7471.9152.105
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.0641.3711.2711.3751.5681.6501.7651.852
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·162526465297149253
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·33124303030323232
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·3238777888
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·816232323242424
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1424242931454245
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1323242931454245
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.5322.6522.4902.6202.9033.0493.1443.328
Nợ phải trả (tỷ VND)
·7657617858851.0301.1521.2121.374
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·301599601626696724665821
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·24174213286365425397467
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·154316122938186
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·463162184259334429548553
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3817395181257354478552
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.7681.8911.7051.7351.8731.8971.9311.954
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.7681.8911.7051.7351.8731.8971.9311.954
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.5581.5581.5581.5581.5581.5581.5581.558
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−122−238−279−289−174−52−32−6
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·64685753271850
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2542541741731739910696
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.5322.6522.4902.6202.9033.0493.1443.328
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000000,02
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·888910121418
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.5581.5581.5581.5581.5581.5581.5581.558
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·14249196240288274294306

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
21
Kém
Chất lượng dồn tích
65
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
11
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.50 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.36
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.368
GMI
1.559
AQI
1.415
SGI
0.718
DEPI
1.142
SGAI
0.909
TATA
0.089
LVGI
1.062

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,95phân vị 43
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 33
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.5043 (80th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.36, indicating accounting metrics have become more aggressive relative to peers recently; key M-Score components showing stress include DSRI 1.3682 and GMI 1.5587. Earnings-quality measures are weak overall (20.5/100) driven by cash conversion, receivables and revenue-quality scores at 0/100, while Altman Z-Score 1.84 places the company in the grey zone for bankruptcy distance and the Piotroski F-Score is neutral at 4/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5043 (80th percentile vs VN peers; YoY change +1.36): the M-Score measures likelihood of earnings manipulation signals; this company scores higher (more aggressive) than 80% of Vietnamese peers and has moved toward more aggressive signals year-over-year.
  • DSRI = 1.3682: days' sales receivables index >1 suggests receivables or revenue timing changes relative to sales.
  • GMI = 1.5587: gross margin index >1 indicates deterioration in gross margins year-over-year, which can motivate earnings management.
  • AQI = 1.4153 and DEPI = 1.1424: accruals quality and depreciation index above 1 point to possible accrual or depreciation policy shifts affecting earnings recognition.
  • TATA = 0.0885 (total accruals to total assets): non-trivial accruals relative to assets, consistent with low cash conversion and earnings-quality concerns.
  • Earnings-Quality Score 20.5/100 with Cash conversion 0/100 and Receivables quality 0/100: operating cash generation relative to reported profit is weak and receivables-related indicators score poorly.
  • Revenue quality 0/100 and Margin quality 10.8/100: revenue and margin metrics offer little support that reported profits are backed by sustainable operating performance.
  • Altman Z-Score 1.84 (grey zone): distance to default is limited compared with healthier firms, indicating financial fragility relative to stronger Z-Scores.
Tín hiệu tích cực
  • SGI = 0.7177: sales growth index below 1 shows the company is not inflating growth via aggressive recognition—sales actually decelerated, reducing some pressure to manage upward.
  • LVGI = 1.0617: leverage growth index is only modestly above 1, indicating leverage has not expanded dramatically in the most recent period.
  • Accrued losses and statutory tests: no accumulated losses, owner's equity (excluding minority interest) is positive, and the parent reported zero net-loss years up to FY2025 — these are accounting facts that reduce immediate statutory distress signals under Vietnamese rules.
  • Piotroski F-Score = 4/9: while neutral, it does not indicate outright deterioration across the nine fundamental tests.
Rủi ro sở hữu

Ownership is extremely concentrated: Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk (a state owner) holds 98.9% of shares, with negligible free float among named individuals. This high state ownership implies significant control and potential for related-party transactions, consistent with Vietnamese group and state-entity reporting patterns.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare operating cash flow to net profit in the consolidated cash flow statement and the management discussion for FY2023–FY2025 to corroborate the 3-year cash conversion ratio of 0.95 (43rd percentile).
  • Inspect the notes on receivables, prepayments and loans receivable (including related-party schedules) to verify the 0.8% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to identify the counterparties and maturities.
  • Review the fixed-asset and depreciation notes to see policies and recoverability tests that relate to DEPI = 1.1424 and AQI = 1.4153.
  • Examine the related-party transactions note and the statement of changes in equity for disclosures consistent with the large state shareholder and any intra-group balances or guarantees.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.84
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.34
Âm
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.89×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.24×Vòng quay0.34×Đòn bẩy1.43=ROE10.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.1%
Biến động
61.3%
Mức sụt giảm tối đa
−23.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.39P/E
P/B
0.69
P/S
1.43
ROE
11.2%
ROA
7.3%
EPS
1.221
BVPS
11.257
Biên gộp
15.9%
Biên ròng
22.4%
D/E
0.23
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.36
Tăng trưởng DT
−28.1%
Tăng trưởng LN
+148.2%
EV/EBITDA
9.58
Tỷ suất cổ tức
4.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
156 triệu
Vốn điều lệ
1.558 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →