Về trang chủ

CPA

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngBia và đồ uốngUPCOMCT
4.400
VND · Giá đóng cửa ngày 26 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
4.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.269

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
53.87%
+
Kd(1-t)
7.05%
x
D/(D+E)
46.13%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→2.20B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.269
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow2.2 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%4.4614.4614.4614.4614.461
9.0%4.4614.4614.4614.4614.461
10.0%3.5674.0124.2694.2694.269
11.0%3.4723.4723.4723.4723.567
12.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệu2.4913.4723.472
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2929425347657094169149186160261
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·543962317906669
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000022
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·321621211612131217242444
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,70,40,40,10,20,90,70,40,31144
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2122232219475464688010391160
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2322232419475964688010391160
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,090,090,100,60,70,50,20,30,245533846
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000058
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·65748585911071411892341681716367
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000,090,20,220000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,090,20,20,20000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·57667684891041191261421571635557
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·57657583891031181251411571635254
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,60,70,70,80,91,01110000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·6770000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000022
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000022
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,40,60,70,912152828568
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,30,40,60,70,912152828568
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·93103127138138172211283404317357223328
Nợ phải trả (tỷ VND)
·626369654867179217303170209183284
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·622564484766178213293145175168277
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·34039324049143146164132134143196
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·43480,60,5110,60000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,4385170,70,714102535166
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·035016000392535166
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·314158739010532661011471483944
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·314158739010532661011471483944
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·23623623623623623613613613638393944
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·00000000010710700
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000000,80,80,010
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000,40,400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−205−195−179−163−147−131−104−70−350000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·93103127138138172211283404317357223328
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000000,10,210,24900
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000000010000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·23623623623623623613613613638393944
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
24
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
58
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.40 · phân vị 81 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.79
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.583
GMI
3.567
AQI
0.945
SGI
0.790
DEPI
0.778
SGAI
0.331
TATA
−0.138
LVGI
1.150

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 30
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,87×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
9Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show elevated aggressive-accounting indicators versus Vietnamese peers (Beneish M‑Score -1.404; 81st percentile among VN peers) with a notable year‑over‑year deterioration (+2.79). Profitability and cash metrics are weak: Altman Z‑Score -1.74 (distress zone) and an Earnings‑Quality score of 39.7/100, driven by very poor receivables and revenue quality.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -1.404 (81st percentile versus Vietnamese peers). The M‑Score measures statistical likelihood of earnings manipulation features; this company is in the top quintile of aggressive accounting signals among Vietnamese listed peers. The M‑Score moved up by +2.79 year‑over‑year, indicating a material shift in the accounting pattern over the last year.
  • DSRI (Days’ Sales in Receivables Index) = 1.5834. DSRI measures whether receivables are growing faster than sales (a value >1 suggests receivables growing disproportionately).
  • GMI (Gross Margin Index) = 3.5673. GMI >1 indicates gross margins deteriorated year over year (this is a strong deterioration signal here).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.1503. LVGI >1 shows leverage increased relative to assets and sales, consistent with rising balance‑sheet risk.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.1384. A negative TATA indicates large negative accruals (cash flows exceeding earnings) in the year measured; it is one of the Beneish components affecting the composite score.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 in the Earnings Quality breakdown. These scores indicate major weaknesses in how revenues and receivables appear to convert into reliable cash or meet quality tests used in the scoring.
  • Cash conversion (part of Earnings Quality) = 24.0/100. This low score shows poor conversion of accounting profit into operating cash flow.
  • Earnings pattern: net loss at the parent in 9 consecutive years up to FY2025 and the audited statements show losses in each of the latest 3 years (relevant to statutory loss tests).
  • Accumulated losses = 0.87x paid‑in capital. This shows cumulative losses are large relative to contributed capital (87% of paid‑in capital).
  • Altman Z‑Score = -1.74 (distress zone). The Altman Z‑Score is a multi‑factor score intended to signal bankruptcy distance; a negative value in the distress zone indicates low distance from historical bankruptcy profiles.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100. This subscore indicates reported accruals in the income statement are internally consistent and do not, by this metric, suggest large abnormal accrual distortions in the measured period.
  • Piotroski F‑Score = 5/9 (neutral). The F‑Score assesses nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a 5 suggests mixed fundamentals rather than a clear deterioration or clear improvement.
  • Owner's equity (excluding minority interest) is positive. Despite accumulated losses, the parent equity base remains positive on the balance sheet.
  • SGAI (Sales, General & Admin index) = 0.3315. SGAI <1 implies SGA expense did not grow faster than sales (or fell relative to sales) in the period measured.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: three individuals each hold 24.9% (totaling 74.7% between them), and a state shareholder (Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk) holds 20.2%. This structure implies control is concentrated among a few large insiders and a provincial-state owner; director‑deal registrations were not provided (note that any registrations recorded with the exchange would be declarations of intent rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑over‑year change in trade receivables and note disclosures for 'prepayments to suppliers, loans receivable and other long‑term receivables' to reconcile the DSRI (1.5834) with the receivables‑outside‑trade‑cycle figure (0.7% of total assets).
  • Review the revenue recognition note and the schedule of related‑party transactions to understand the drivers of Revenue quality = 0.0/100 and the low Revenue and Receivables quality subscores.
  • Reconcile cash flow from operations to net income in the cash‑flow statement and the notes to verify the Cash conversion score (24.0/100) and the TATA figure (‑0.1384).
  • Examine the audited statement lines and auditor's report showing losses in each of the latest 3 years, and verify the accumulated losses equal 0.87x paid‑in capital and the nine consecutive years of parent net losses through FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−1.74
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.37
Âm
Tổng hợp
1
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.46×Biên HĐKD−0.28×Vòng quay0.26×Đòn bẩy3.01=ROE−32.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+17.9%
Biến động
162.0%
Mức sụt giảm tối đa
−56.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
3.36
P/S
4.34
ROE
−27.6%
ROA
−10.1%
EPS
−420
BVPS
1.310
Biên gộp
6.2%
Biên ròng
−41.4%
D/E
1.10
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.46
Tăng trưởng DT
−19.7%
Tăng trưởng LN
+66.4%
EV/EBITDA
14.76
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
23,6 triệu
Vốn điều lệ
236 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Bia và đồ uống
Phân ngành
Đồ uống & giải khát
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →