Về trang chủ

BBT

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

Việt NamTiêu dùngHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
19.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
19.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.364

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
47%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−2.7điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng cá nhân & Gia dụng→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Hàng cá nhân & Gia dụng” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
55.65%
+
Kd(1-t)
7.73%
x
D/(D+E)
44.35%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→5.42B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→19.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.364
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate8.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow5.4 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
8.0%19.36419.85520.40120.40120.401
9.0%19.36419.36419.36419.36419.364
10.0%19.36419.36419.36419.36419.364
11.0%19.36419.36419.36419.36419.364
12.0%19.36419.36419.36419.36419.364
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·17621221323725110167656755503736
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·473591659488240,90,922
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000305765223227241410
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·9612916115296212918161515913
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·7470,47260,80,40,80,20,70,5
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2946423537242523151210109
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·30484235372525231512101010
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3124210,20,20,20,90,222
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,50,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2051128283685732313442352732
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·9914000000000,0100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,2000000000,0100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·80827377575126262816192126
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·80817275555026262816192126
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,51,01220,020,020,030,040000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000500009900
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·00001000000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000009900
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000−500000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4566675566766
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4556675566766
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·381324295320319158999610097846468
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1171701621891904356708495978995
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·117928982744355698494968894
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·66444241330611161426
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1110101010109991030,010,05
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·079731071160,60,60,60,60,60,711
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0797310711500000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2651541331311301244426162−12−24−27
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2651541331311301244426162−12−24−27
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·196989898989868686868686868
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·9999999999988
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·34210,4−1−3−9−34−52−62−75−90−102−105
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·381324295320319167999610097846468
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·38851231175800000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·991400000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·196989898989868686868686868

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
80
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
43
Chất lượng doanh thu
25

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.59 · phân vị 77 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.06
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.598
GMI
0.977
AQI
3.492
SGI
1.248
DEPI
0.856
SGAI
1.081
TATA
−0.014
LVGI
0.582

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,93phân vị 42
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
37,7%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.5915 (77th percentile vs Vietnamese peers), indicating more aggressive accounting than most local peers though above the US -1.78 cutoff; the year-over-year change is -0.06. Earnings-quality metrics are mixed: an overall score of 80.3/100 with perfect accruals, cash-conversion and receivables sub-scores, but weak margin (43.0/100) and revenue quality (25.3/100). Altman Z-Score is 2.55 (grey zone) and Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5915 and Vietnam peer percentile 77th: the score is higher (more aggressive) than 77% of Vietnamese non-financial peers; note the US -1.78 cutoff is not directly calibrated to Vietnam.
  • AQI (absquality index) 3.4918: elevated asset-quality adjustments or accrual-related flags feed the M-Score’s concern about asset/earnings distortions.
  • LVGI 0.5824 and DSRI 0.5977: inventory/receivables-related signals are notable components of the M-Score (LVGI elevated; DSRI below 1 can indicate slower receivable build relative to sales but must be read with receivable composition).
  • Receivables outside the trade cycle 37.7% of total assets (97th percentile): a very high proportion is classified as prepayments, loans receivable and other long-term receivables, which is unusual relative to peers and concentrates credit/related-party exposure into non-trade items.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) 0.93 (42nd percentile): profit has not fully converted to cash over three years (ratio below 1 and middle-to-low percentile among Vietnamese peers).
  • Revenue quality sub-score 25.3/100 and margin quality 43.0/100: weak scores that indicate reported revenues and margins may be supported by non-operating items or one-off adjustments rather than stable operating performance.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality overall 80.3/100 with accruals quality 100/100: accruals are measured as high quality, suggesting little sign of classical accrual-based earnings smoothing in the measures used.
  • Cash conversion sub-score 100/100 and receivables quality 100/100 in the Earnings Quality package: within that framework the company shows strong short-term cash and receivable indicators (contrasts with the three-year cash-conversion check — see checks).
  • TATA -0.0135 (total accruals to total assets close to zero): indicates low net accruals in the period measured, supporting the high accruals-quality score.
  • Piotroski F-Score 6/9: a neutral-to-favourable score showing several healthy fundamentals (profitability/liquidity/operating efficiency signals) rather than widespread deterioration.
  • No accumulated losses and owner’s equity (excluding minority interest) positive; parent net loss in 0 consecutive years up to FY2025: statutory equity and profit tests in the published statements do not show statutory loss conditions.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is highly concentrated: SGI Holdings owns 74.9% and Thành Công Securities 9.5%, leaving limited free float and significant group control. Director-deal registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 show intentions to trade: one sale registration (7,978,558 shares) and three purchase registrations (total 11,049,958 shares), net registered volume +15.67% of shares outstanding — these are registered intentions, not executed trades, and large registered volumes can reflect repeated registrations by the same holder.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on 'loans and receivables' / 'other long-term receivables' to the balance-sheet line that totals 37.7% of assets and identify counterparties and related-party flags.
  • Reconcile the operating cash-flow statement and the profit-and-loss note for the three-year period to verify the 3-year cash conversion ratio of 0.93 and itemize major non-cash adjustments.
  • Inspect the revenue-disaggregation note and the schedules for one-off, other income and related-party revenue to assess why revenue quality is 25.3/100.
  • Read the ownership and related-party transactions disclosure and the director-share-registration announcements to confirm who registered the 7,978,558-share sale and the 11,049,958-share purchases and whether those registrants are major shareholders or related persons.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.55
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.36
Dương
Tổng hợp
24
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.08×Vòng quay0.75×Đòn bẩy1.44=ROE7.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+20.0%
Biến động
99.8%
Mức sụt giảm tối đa
−36.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
18.62P/E
P/B
1.33
P/S
1.23
ROE
9.1%
ROA
5.4%
EPS
967
BVPS
13.497
Biên gộp
43.9%
Biên ròng
6.6%
D/E
0.25
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.51
Tăng trưởng DT
+24.8%
Tăng trưởng LN
−9.1%
EV/EBITDA
11.11
Tỷ suất cổ tức
1.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
19,6 triệu
Vốn điều lệ
196 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng cá nhân
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →