Về trang chủ

X20

Công ty Cổ phần X20

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânHNXCT
10.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.823

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→54.29B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.823
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA54.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·406499381345386293263684594465621
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·133231561111275827357624145
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·260,40,350000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·102759250443367347249204244
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·32020,31221983834
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·142178220172206194164301269234231
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·144181227180220208165301269239237
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·4141489840,50,630,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·193190209207220235265262258226189
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,000000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,000000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·174172195191214228253225211194135
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·162161183180203223248219206189132
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1111111112555552
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·44333322222
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·44333322222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·13131012241045813
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1313911121045813
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·599689590552606528528946852692810
Nợ phải trả (tỷ VND)
·307399331296351281291690592431549
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·295381327293337272280689591431549
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·330042184128243191300
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,6294561611012270,90,35
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·121833139121,01,00,50,5
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·81000128110000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·292290259257255247237256260260261
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·292290259257255247237256260260261
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·173173173173173173173173173173173
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·8770686458575757575551
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·324719202518826313337
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·599689590552606528528946852692810
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·173173173173173173173173173173173

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
24
Kém
Chất lượng dồn tích
64
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
51
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.52 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.02
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.583
GMI
1.029
AQI
1.181
SGI
0.857
DEPI
1.057
SGAI
1.011
TATA
0.090
LVGI
0.888

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,39phân vị 60
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,5%phân vị 25
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.5187 (79th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.02, signalling that its accounting metrics are more aggressive than most Vietnamese peers and have moved toward greater aggressiveness over the last year. Earnings-quality component scores are weak in cash conversion, receivables and revenue (each 0.0/100), while accruals quality is middling (63.8/100) and TATA is low at 0.0905; the Altman Z-Score is 2.91 (grey zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5187 (measures likelihood of earnings manipulation based on eight ratios); this is above the US -1.78 cutoff and sits at the 79th percentile among Vietnamese peers, meaning this company shows more aggressive accounting signals than ~79% of local non-financial firms.
  • Year-over-year change in M-Score = +2.02 (measures directional change in the composite score); a large positive jump indicates accounting signals moved toward greater aggressiveness versus the prior year.
  • DSRI = 1.5825 (days-sales-in-receivables index; measures whether receivables are growing faster than sales): >1.0 suggests receivables grew disproportionately to sales in the period measured.
  • AQI = 1.1807 (asset quality index; measures shift into less-depreciable or hard-to-value assets): >1.0 indicates an increase in higher-risk or capitalized assets relative to total assets.
  • DEPI = 1.0572 (depreciation index; measures a slowdown in depreciation expense relative to prior period): >1.0 suggests depreciation expense fell relative to depreciation base, which can inflate profit.
  • TATA = 0.0905 (total accruals to total assets; measures accruals magnitude): positive and non-trivial accruals (9.05% of assets) mean reported earnings include material accrual components rather than cash earnings.
  • Earnings-quality sub-scores very weak: Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (these measure, respectively, the conversion of reported profit to operating cash flow over three years, the quality/normality of receivables, and the likelihood revenue is sustainable).
Tín hiệu tích cực
  • SGI = 0.8569 (sales growth index <1.0; measures sales growth relative to prior year): below 1 suggests sales did not accelerate; slower top-line growth reduces one common motive for aggressive recognition to hit growth targets.
  • GMI = 1.0288 (gross margin index; measures deterioration in gross margin): only a slight worsening (GMI ~1.03), not a large collapse in margins that often precedes aggressive accounting.
  • LVGI = 0.8876 (leverage index <1.0; measures whether leverage decreased): <1 indicates leverage fell year-over-year, which lessens immediate balance-sheet distress pressure.
  • Accruals quality = 63.8/100 (moderate): suggests accruals are not extremely poor when assessed by the accruals-quality model.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.5% of total assets (25th percentile): a low proportion of receivables outside the trading cycle (prepayments, loans receivable, long-term receivables) relative to peers reduces concern about off-cycle receivables.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Bộ Quốc Phòng (state) holds 71.7%, with no material stakes from the named individuals (each listed at 0.0%) and a small institutional holder at 2.9%. No director-deal registrations were provided in the input (registrations, when present, are intentions filed with the exchange).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 and FY2024 notes: reconcile the change in 'Receivables' and the DSRI components (days sales, allowance movements) to the DSRI = 1.5825 signal.
  • Inspect the fixed-asset and intangible-asset schedules and depreciation policies / estimates to assess DEPI = 1.0572 and AQI = 1.1807 (look for increases in capitalized costs or slower depreciation rates).
  • Reconcile operating cash-flow to net profit across the last three years in the cash-flow statement and cash-flow note to verify the reported three-year cash conversion ratio = 1.39.
  • Check related-party disclosures and the schedule of loans/advances to see whether the 0.5% of assets categorised as 'receivables outside the trade cycle' are prepayments, related-party loans, or other long-term receivables.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.91
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.33
Âm
Tổng hợp
80
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.86×Đòn bẩy2.05=ROE11.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.1%
Biến động
28.8%
Mức sụt giảm tối đa
−14.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.16P/E
P/B
0.61
P/S
0.16
ROE
11.9%
ROA
5.4%
EPS
2.014
BVPS
16.934
Biên gộp
17.9%
Biên ròng
3.1%
D/E
0.04
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.38
Tăng trưởng DT
−14.3%
Tăng trưởng LN
−23.1%
EV/EBITDA
0.44
Tỷ suất cổ tức
9.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
17,3 triệu
Vốn điều lệ
173 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →