Về trang chủ

A32

Công ty Cổ phần 32

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
25.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.131

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Giầy dép→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Giầy dép” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→42.40B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.131
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA42.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·365365377416402357299336374343
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·29102565897446158146140
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·185115158177112122561129876
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·42551134624
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·141147160177192190182164130121
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·148152163180199197190170134125
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·100,8340,10,060,0610,087
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·126131128132126132136133127122
Tài sản cố định (tỷ VND)
·110112113118114120124122109109
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·110112113118114120124122109109
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,20,20,30,20,30,100,10,10,10
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·11111111111111111111
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·11111111111111111111
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·36320,50,70,30,201
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·36320,50,70,30,201
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·491496505547528488435469501465
Nợ phải trả (tỷ VND)
·260275283332290246211268325302
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·255270280332290246210266322299
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000,680130100
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·25575645851659
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5540001222
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000001222
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·231221222215238242224201176163
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·231221222215238242224201176163
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·68686868686868686868
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·12912912912512511296816956
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·34242522456260524039
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·−0,02−0,03−0,0000,3−0,01−0,00−0,01−0,020,6
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··−0,03−0,0000,3−0,01−0,00−0,01−0,020,6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·491496505547528488435469501465
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·68686868686868686868
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
15
Kém
Chất lượng dồn tích
29
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.96 · phân vị 88 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.80
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.503
GMI
0.962
AQI
0.853
SGI
1.070
DEPI
1.000
SGAI
0.749
TATA
0.217
LVGI
0.954

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,15phân vị 25
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,9%phân vị 34
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -0.9611 (88th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.80, indicating its accounting profile is more aggressive than most Vietnamese peers and has moved materially this year. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 15.2/100) driven by very poor cash conversion (0.0/100) and receivables quality (0.0/100), while the Altman Z-Score of 2.95 places the company in the ‘grey zone’ for bankruptcy distance and the Piotroski F-Score of 6/9 shows neutral fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.9611 (88th percentile vs Vietnamese peers): measures a composite likelihood of earnings manipulation based on eight ratios; the company ranks high (more aggressive accounting) among Vietnamese peers and the M-Score rose by +1.80 year-over-year, signalling a material change in accounting signals.
  • DSRI 1.5029: Days Sales Receivable Index above 1.0 measures growth in receivables relative to sales — this suggests receivables or revenue recognition have grown faster than sales, which can signal revenue recognition pressure.
  • TATA (Total Accruals) 0.2170: measures accruals relative to total assets — a positive 21.7% indicates sizeable accruals, consistent with low cash conversion and potential earnings not supported by cash.
  • Earnings Quality 15.2/100 with Cash conversion 0.0/100 and Receivables quality 0.0/100: these scores measure how much reported profit converts to cash and the composition/timing of receivables; both effectively zero indicate that reported profits have not produced operating cash and receivables may be non-standard or timing-shifted.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) 0.15 (24th percentile): over three years only 15% of reported profit has converted into operating cash flow, low relative to peers and consistent with the low cash-conversion score.
  • Receivables outside the trade cycle 0.9% of total assets (34th percentile): measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables — non-trade receivables are present and not trivial in size for the peer group, which can complicate revenue/asset quality assessment.
Tín hiệu tích cực
  • GMI 0.9618: Gross Margin Index below 1.0 measures that gross margin has not deteriorated year-over-year (values <1 suggest improving gross margins), which can be a stabilising factor for earnings quality.
  • SGAI 0.7489: Sales, General & Administrative expenses Index below 1.0 indicates SGA expense growth has been slower than sales, a sign of operating leverage rather than expense inflation.
  • DEPI 1.0000 and LVGI 0.9541: Depreciation Index near 1.0 (DEPI) and low long-term growth in gross margin volatility (LVGI <1) indicate no large, obvious changes in depreciation policy or asset-life manipulation in the reported ratios.
  • No accumulated losses; owner’s equity (excluding minority interest) positive; and zero consecutive years of parent net loss up to FY2025: statutory-accounting results show retained earnings positive and the parent company profitable in the latest year(s), which meet standard balance-sheet health indicators.
Rủi ro sở hữu

The ownership is concentrated: Bộ Quốc Phòng (state) holds 51.0% controlling ownership. The next-largest holders are individuals (2.7%, 2.7%, 2.5%, 1.4%). This state majority stake implies strategic or non-market objectives may influence accounting or related-party activity; no director-deal registrations were provided in the data, and no group/affiliate listing structure was supplied for further context.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the company’s FY2025 operating cash flow and the notes to the cash-flow statement with the profit-and-loss note to reconcile why three-year cash conversion is only 0.15.
  • Inspect the receivables and other receivables schedules (notes to trade receivables, loans and prepayments) to quantify the 0.9% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and identify counterparties and related-party disclosures.
  • Review the accruals and provisions line and its explanatory note to understand the components contributing to TATA = 0.2170 (total accruals / total assets).
  • Check the revenue recognition policies and the turnover details (sales by segment/customer) disclosed in the revenue note to assess drivers of DSRI = 1.5029 and whether growth in receivables is concentrated in particular customers or related parties.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.95
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.71
Âm
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.83×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.08×Vòng quay1.58×Đòn bẩy2.13=ROE22.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−10.0%
Biến động
63.5%
Mức sụt giảm tối đa
−29.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.34P/E
P/B
0.74
P/S
0.22
ROE
22.5%
ROA
10.3%
EPS
7.481
BVPS
33.934
Biên gộp
10.3%
Biên ròng
6.5%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.43
EV/EBITDA
2.62
Tỷ suất cổ tức
8.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
6,8 triệu
Vốn điều lệ
68,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Giầy dép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →