Về trang chủ

VCP

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOMCT
27.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
27.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.924

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→200
Tỷ lệ chi trả cổ tức→5.5%
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→27.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.924
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share200dps source: eventspayout ratio: 5.47
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.3641.200728589514440128214163149729261
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·8504872012648491976243923316
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·11111600,882100,4002
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.1354813835194243509011210997375848
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1548933132420,71329111,01
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3422049918201616221381121
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3422049918201616221381121
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2617292621170,64174213
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,91
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.9513.6023.7862.8172.7302.5931.4581.5391.3671.2561.1251.1631.234
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·9395455012551114370000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·8045455012551114370000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2.6132.7902.6652.0102.1771.9161.4321.4921.1231.0301.0581.1421.204
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2.4172.6002.4861.8281.9911.7261.2411.3179458501.0581.1251.193
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·11000000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·185189179182186189191175178181000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,6220,720,70000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0120000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,70,70000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,2−0,2−0,20000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·18821424223427019520431520172130
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·32282522302620431520172130
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·6.3154.8024.5143.4063.2443.0331.5861.7541.5301.4051.1971.2541.295
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.8602.7542.7781.7822.0541.973621871804773603696793
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.0307681.009609640411287430340318201211187
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·656493818473489305207274259251166170143
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·620,50000050000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.8311.9861.7691.1731.4131.563334440464455402485606
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2.8311.9121.6941.1731.4131.563334440464455402485606
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.4552.0481.7361.6241.1901.059965883726632595555502
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.4552.0481.7361.6241.1901.059965883726632595555502
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·838838838838752570570570456456456380380
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·62950040730303030300002928
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0440000000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·67441520548316429425917817111311213483
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000040
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·6.3154.8024.5143.4063.2443.0331.5861.7541.5301.4051.1971.2541.295
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·6227387317400000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·135000000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·838838838838752570570570456456456380380
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·1571872172132391690000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·30828527626723916010110099632700

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
39
Yếu
Chất lượng dồn tích
91
Chuyển đổi tiền mặt
57
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
48
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.21 · phân vị 85 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.47
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.829
GMI
1.062
AQI
1.252
SGI
1.290
DEPI
0.956
SGAI
0.750
TATA
0.022
LVGI
1.095

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,77phân vị 71
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
27,2%phân vị 94
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.2145 (84th percentile versus Vietnamese peers) and has risen by +0.47 year-over-year, which signals relatively more aggressive accounting behavior versus peers rather than an absolute US-calibrated manipulator cutoff. Other signals: a very high DSRI (1.8292) and low TATA (0.0219) feed into the M-Score; earnings-quality is weak on receivables and revenue (both 0.0/100) while accruals quality scores strongly (91.2/100). The Altman Z-Score is 1.37 (in the distress zone) and the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish DSRI = 1.8292 (days-sales-receivables index measures widening receivables relative to sales; a value >1 suggests receivables growing faster than sales).
  • Beneish AQI = 1.2522 (quality of accruals index greater than 1 indicates accruals composition has shifted toward lower quality accruals relative to peers).
  • Earnings-Quality: Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (both measure the reliability of reported revenues and receivable collectibility; scores at 0 indicate material concerns in those dimensions).
  • Receivables outside the trade cycle = 27.2% of total assets (94th percentile among Vietnamese non-financials; this line captures prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is unusually large).
  • Cash conversion (3y operating cash flow / net profit) = 1.77 (71st percentile; this low-ish ratio indicates profits are not fully converting into operating cash flows).
  • Altman Z-Score = 1.37 (classified in the distress zone; this composite measures distance to bankruptcy using liquidity, profitability and leverage inputs).
  • Beneish year-over-year change = +0.47 (the M-Score has shifted materially compared with last year; consecutive-year M-Scores have low serial correlation, so change is an informative secondary cue).
Tín hiệu tích cực
  • Beneish TATA = 0.0219 (total accruals to total assets is low, which usually indicates reported earnings are not driven by large accruals flows).
  • Earnings-Quality: Accruals quality = 91.2/100 (this high score indicates the accruals component appears consistent and of relatively high quality).
  • Piotroski F-Score = 5/9 (a neutral fundamentals score: neither strongly adverse nor strongly healthy across profitability, liquidity and operational efficiency tests).
  • SGAI = 0.7504 (selling, general & administrative expenses index below 1 suggests SGA is not exploding relative to sales growth).
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive; parent net loss count = 0 years up to FY2025 (the statutory financial statements do not show the balance-sheet loss conditions some listing rules target).
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are concentrated among institutions: Công Ty Cổ Phần Dh Holdings 17.6%, Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vsd 14.3%, Công ty TNHH MTV V - Trade 9.2%, Tổng Công ty Sông Đà 7.1%, and an individual Lê Quốc Hương 5.9%. The largest holdings are institutional and together imply meaningful block ownership but not a single controlling owner disclosed here.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) in the 2025 balance sheet and notes for 'receivables and prepayments' to total assets and reconcile the 27.2% figure (identify amounts classified as prepayments to suppliers, loans receivable and long-term receivables).
  • Reconcile the cash-flow statement operating cash flow for FY2023–FY2025 with reported net profit to reproduce the 3-year cash-conversion ratio of 1.77 and inspect drivers in the operating cash-flow reconciliation (changes in working capital, non-cash items).
  • Inspect revenue recognition notes and the accounts-receivable aging schedule in the 2025 annual report to verify the components that produce DSRI = 1.8292 and to test collectibility assumptions or related-party balances.
  • Review the audited equity and retained-earnings lines (parent) and the auditor’s report to confirm there are no accumulated losses and that owner's equity (excluding minority interest) is positive, noting UPCoM listing status where the HOSE/HNX statutory delisting rule does not apply.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.37
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.07
Âm
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.89×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.24×Vòng quay0.36×Đòn bẩy2.57=ROE19.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.2%
Biến động
24.7%
Mức sụt giảm tối đa
−13.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.01P/E
P/B
1.03
P/S
0.97
ROE
22.6%
ROA
7.9%
EPS
5.269
BVPS
25.621
Biên gộp
34.8%
Biên ròng
21.0%
D/E
1.42
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.30
Tăng trưởng DT
+29.0%
Tăng trưởng LN
+45.0%
EV/EBITDA
5.39
Tỷ suất cổ tức
2.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
83,8 triệu
Vốn điều lệ
838 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →