Về trang chủ

TLT

Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
26.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
26.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.283

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→48.32B
EV/EBITDA hợp lý→4.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→26.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.283
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA48.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2842452432681931912191781561038076120
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·75744353472625231440,70,86
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6622222000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·661812813112691612121431
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·775512813257623
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·13614618519912915216514612287676082
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·15015619420713715716514612487676082
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,91,00,261010400,221,0
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,50,7
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·889389109133160148158164131138157155
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·10,911,0110,50,50,50,90,900
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10,911,0110,50,50,50,90,900
Tài sản cố định (tỷ VND)
·78837899123149138133143108114136133
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·46586377931101241311379395115122
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·322515222938142616191112
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000000000,100
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·99999101010101010109
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·9999999999999
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0111111111111
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−0,9−0,9−0,9−0,8−0,1000000−1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,10,20,020,30040031012
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00,10,20,020,30040031012
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·372338332377326350368335321234217233274
Nợ phải trả (tỷ VND)
·270245248286236262281261262193210260293
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·255232243276221238273255229159164216233
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1531411781781411401561349333457490
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,010,010,010,0120,010,0130,2381620
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·15135101624863234464460
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1412371219751217334460
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1029384919088867459418−27−19
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1029384919088867459418−27−19
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·70707070707070707070707070
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000022
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1110109861000866
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000020,30
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·21134131213154−11−29−99−134−125
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·372338332377326350368335321234217233274
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·70707070707070707070707070

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
32
Yếu
Chất lượng dồn tích
88
Chuyển đổi tiền mặt
38
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.22 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.07
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.377
GMI
0.855
AQI
0.890
SGI
1.053
DEPI
1.096
SGAI
1.023
TATA
0.030
LVGI
1.000

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,97phân vị 84
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,1%phân vị 49
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

TLT's Beneish M-Score is -0.2192 (Vietnam peer percentile: 92nd), indicating its combination of accrual and revenue signals is more aggressive than most Vietnamese peers though the absolute US cutoff (-1.78) is not directly applicable; the M-Score rose by +3.07 year-over-year. Key red signals include a very high DSRI of 3.3774 (days-sales/receivables index) and weak cash conversion (three-year operating cash / net profit = 2.97, 84th percentile), while other metrics show mixed evidence: accruals (TATA = 0.0299) and accruals-quality (88.0/100) look strong, Altman Z-Score is 2.58 (grey zone) and Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish DSRI = 3.3774 — measures receivables growth relative to sales; a high DSRI can indicate sales recognized ahead of cash collection or growing receivables outpacing revenue.
  • Beneish M-Score = -0.2192 with Vietnam peer percentile = 92nd and YoY change = +3.07 — the company ranks in the top decile for aggressive accounting vs Vietnamese peers and the M-Score moved materially year-over-year (the percentile and positive trajectory are meaningful in the Vietnamese context).
  • Earnings-Quality sub-scores: overall Earnings Quality = 31.5/100; Cash conversion = 38.1/100; Receivables quality = 0.0/100; Margin quality = 0.0/100; Revenue quality = 0.0/100 — these indicate concerns about the convertibility of reported profits into cash and weak signals around revenue and margin sustainability.
  • Three-year cash-conversion = 2.97 (84th percentile among VN non-financials) — operating cash flow is low relative to reported profits, which is consistent with poor cash conversion of earnings.
  • DEPI = 1.0958 — depreciation index >1 measures a slowdown in depreciation rate (or changes in useful lives/estimates) that can inflate reported profits relative to economic wear-and-tear.
Tín hiệu tích cực
  • TATA = 0.0299 and Accruals quality = 88.0/100 — total accruals are small and accruals-quality is high, which suggests reported profits are not heavily driven by large accruals in the period measured.
  • GMI = 0.8548 (<1) — the gross margin index below 1 indicates gross margins have improved year-over-year, which reduces one class of earnings deterioration signal in Beneish's framework.
  • Altman Z-Score = 2.58 (grey zone) — not in the distress cutoff, indicating moderate distance from the usual bankruptcy thresholds used in the Z-Score model.
  • Piotroski F-Score = 6/9 — a neutral-to-somewhat-healthy fundamental score reflecting mixed improvements in profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency.
Rủi ro sở hữu

Control is concentrated: VGC (Tổng Công ty Viglacera) holds 51.1% (control, disclosed 2026-03-02). The same listed parent controls or significantly influences several other listed companies (DAC, DSG, HLY, VHL, VIH, VIM, VIT, VTS), which indicates TLT sits inside a larger Viglacera group. Top shareholders also include individuals with 15.5% and 13.3%; there are no accumulated losses and owner's equity (ex-minority) is positive.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the growth in trade receivables and 'other receivables' in the FY2025 balance sheet and the notes to revenue recognition to reconcile the DSRI = 3.3774 (check the sales vs receivables schedules).
  • Reconcile operating cash flow to net profit in the cash-flow statement and the management discussion to explain the three-year cash-conversion = 2.97 (operating cash / net profit).
  • Inspect the fixed-asset note for changes in depreciation rates, useful lives, or revaluations that explain DEPI = 1.0958 and check the related depreciation expense and capex schedules.
  • Review related-party transactions, prepayments and long-term receivables notes to verify the composition of receivables outside the trade cycle (reported 2.1% of total assets) and any group balances with VGC or sister entities.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.58
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.71
Dương
Tổng hợp
31
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.11×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.79×Đòn bẩy3.63=ROE20.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+65.7%
Biến động
120.3%
Mức sụt giảm tối đa
−35.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.73P/E
P/B
1.81
P/S
0.28
ROE
21.7%
ROA
6.0%
EPS
3.036
BVPS
14.648
Biên gộp
9.0%
Biên ròng
3.2%
D/E
1.63
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.12
Tăng trưởng DT
+5.4%
Tăng trưởng LN
+69.5%
EV/EBITDA
5.62
Tỷ suất cổ tức
5.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,0 triệu
Vốn điều lệ
69,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →