Về trang chủ

SJM

Công ty Cổ phần Sunspace Holdings

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
8.000
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.706

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−626.04M
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.706
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−626.0 triệuyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·14142320253136282936384875
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,100,0140,090,90,10,50,030,070,10,30,050,6
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·021,00,95011000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·13121818193024272731293851
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,070,070,050,060,0612223438
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000000,30,30,3248914
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·000000,30,30,3248914
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,20,20,20,30,30,1152.4090,10,010010
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000008
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2018131290,71121416151975
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0000000,50,70,910,40,666
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0000000,50,70,910,40,62
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2018131290,70,811131515189
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000500000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·16166700015151515187
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·427750,90,90,90,90,90,90,92
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−0,2−0,4−1−0,2−0,2−0,1−5−2−1−1−0,3−0,4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,050,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·000000000000,050,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·343235323532373944515367150
Nợ phải trả (tỷ VND)
·161823222227313536414147129
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·16182322222731353641414785
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0100,20000,30,5351015
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,62222334
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000000000000,244
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000000043
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1815121013565810121921
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1815121013565810121921
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50505050505050505050505050
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000000443
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−32−35−38−40−37−45−44−45−42−40−55−48−46
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·343235323532373944515367150
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0003366667660
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50505050505050505050505050

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
46
Yếu
Chất lượng dồn tích
74
Chuyển đổi tiền mặt
19

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2020
Phân vị 90–97
M 1.05 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −4.71
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.286
GMI
0.000
AQI
1.091
SGI
4.408
DEPI
1.000
SGAI
0.098
TATA
0.319
LVGI
1.029

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,17phân vị 25
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 14
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,65×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows several accounting signals of elevated earnings-quality risk: a Beneish M-Score of 1.0497 (94th percentile vs Vietnamese peers) indicates more aggressive accounting relative to peers, with a year-over-year M-Score change of -4.71. Complementary flags include a very low Earnings-Quality Score of 22.7/100 (especially accruals quality 10.8/100 and cash conversion 0.0/100), an Altman Z-Score of -1.68 (distress zone), and a weak Piotroski F-Score of 3/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 1.0497 (94th percentile among Vietnamese peers): the M-Score aggregates eight ratios that indicate earnings manipulation risk; this level places the company high versus the VN peer group even though the US -1.78 cutoff is not directly applicable.
  • SGI (Sales Growth Index) = 4.4081: measures sales growth; a high SGI means very rapid revenue growth year-over-year, which can stress recognition/collectibility controls.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.0912: measures the proportion of non-current and intangible assets relative to total assets; an AQI >1 suggests rising asset capitalisation or slower write-offs.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.3188: measures accrual intensity; a TATA of 0.3188 indicates material accruals relative to assets, consistent with the low accruals-quality score (10.8/100).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.0286: measures increase in leverage; >1 shows rising leverage year-on-year.
  • Receivables outside the trade cycle = 23.0% of total assets (94th percentile): a large portion of assets are prepayments, loans receivable and other long-term receivables rather than trade receivables, which can obscure true working-capital dynamics.
  • Cash conversion = 0.0/100 (Earnings-Quality components): indicates operating cash flow generation is weak relative to reported earnings.
  • Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100: measures that reported profits and revenue have low observable quality by the applied metrics.
  • Altman Z-Score = -1.68 (distress zone): this score measures distance to bankruptcy using balance-sheet and income variables; a negative score sits in the distress zone.
  • Piotroski F-Score = 3/9: a low F-Score indicates weak fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency).
  • Accumulated losses = 0.91x paid-in capital: retained losses approaching paid-in capital show prior deficit history (per the FY2020 check).
  • Director-deal registrations (2025-10-30 to 2026-10-30): six sale registrations (four registrants; 698,000 shares; three without a volume specified) and nine purchase registrations (three registrants; nine without a volume): these are registered intentions disclosed with the exchange, not executed trades.
Tín hiệu tích cực
  • DSRI (Days' Sales in Receivables Index) = 0.2861: measures change in receivables relative to sales; a DSRI well below 1 typically indicates receivables did not grow faster than sales in the period measured.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.0000: measures change in depreciation policy; a DEPI of 1.0 suggests no material change in depreciation rates between the two years assessed.
  • Receivables quality = 100.0/100: by the applied metric, trade receivables that relate to core operations score well.
  • Owner's equity (excluding minority interest) is positive: indicates the consolidated equity position is not negative despite accumulated losses in the past.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among individuals: five named individuals hold large stakes (Nguyễn Viết Lịch 21.0%, Trương Khắc Tâm 14.7%, Nguyễn Việt Dũng 13.3%, Nguyễn Thị Ngọc Tú 11.5%, Trịnh Thị Quyên 11.0%). This concentrated, largely individual ownership structure may correspond to group-control dynamics typical in Vietnamese listed firms.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items for 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long-term receivables' in the FY2020 balance sheet and related-party note to substantiate the 23.0% of total assets figure.
  • Reconcile the consolidated cash-flow from operations with reported net income and the 'total accruals' computation to verify the TATA = 0.3188 and the cash conversion = 0.0/100 result.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation note to confirm DEPI = 1.0000 (check for changes in useful lives, residuals, or new capitalisations that could affect AQI = 1.0912).
  • Review the statement of changes in equity and the retained-earnings (accumulated losses) line to confirm accumulated losses = 0.91x paid-in capital and the parent net-loss occurrence (one consecutive year up to FY2020).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
0.08
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.05
Âm
Tổng hợp
20
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.21×Biên HĐKD8.52×Vòng quay−0.01×Đòn bẩy3.28=ROE−31.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+27.0%
Biến động
120.7%
Mức sụt giảm tối đa
−54.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
13.49P/E
P/B
2.27
P/S
—
ROE
18.4%
ROA
9.0%
EPS
593
BVPS
3.519
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.83
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →