Về trang chủ

SBG

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng công nghiệpHOSECT
14.550
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+7.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
14.550
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.567

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng công nghiệp→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng công nghiệp” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→115.09B
EV/EBITDA hợp lý→12.1x
Số năm dữ liệu→4
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→14.550
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+7.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.567
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA115.1 tỷebitda source: sector normalized thin historyyears of data: 4
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7477439361.8461.4032.157
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·373944817044
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·15500000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3704846171.3031.1251.925
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·425965275156
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·144199244424185173
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·147202244424185173
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·412132382315
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·805280261259210171
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5190,70,1331
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1490,70,1331
Tài sản cố định (tỷ VND)
·232185191189113
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·162173179188113
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·6110,8100
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·91011000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·14137732
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·646622
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.5521.0221.1972.1051.6122.328
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9344467661.7071.4142.234
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6743967041.6241.3292.086
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2101226867172
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·97093795140
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·25949628385149
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2444162838525
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·61857743139819994
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·61857743139819994
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50050025025015090
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·115778956194
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.5521.0221.1972.1051.6122.328
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·7400000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50050025025015090
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·780000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3753.127121200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
33
Yếu
Chất lượng dồn tích
87
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
32
Chất lượng doanh thu
37

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.84 · phân vị 71 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.10
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.487
GMI
0.399
AQI
3.970
SGI
0.514
DEPI
0.945
SGAI
2.574
TATA
0.032
LVGI
1.383

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,60phân vị 16
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,4%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.88
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.32
Dương
Tổng hợp
47
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.04×Đòn bẩy2.51=ROE6.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+16.0%
Biến động
29.3%
Mức sụt giảm tối đa
−39.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
23.64P/E
P/B
1.47
P/S
0.56
ROE
6.4%
ROA
3.0%
EPS
767
BVPS
12.300
Biên gộp
7.4%
Biên ròng
2.4%
D/E
0.74
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.11
Tăng trưởng DT
−48.6%
Tăng trưởng LN
−11.8%
EV/EBITDA
14.92
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
61,8 triệu
Vốn điều lệ
618 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng công nghiệp
Phân ngành
Công nghiệp phức hợp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →