Về trang chủ

S74

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
15.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
15.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.328

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−2.66B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→15.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.328
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−2.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·6820875861405481116213308349386···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4550,20,210,20,0240,064389···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·17979505232464263151191191215···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,80,70,70,70,60,60,60,30,324221···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·6688888365356113150159···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9999999375356113150159···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,090,30,40,20,20,020,010,010,0220,070,23···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·23418812410598939393103646325668···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0101100000,10,30,20,030···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000,10,30,20,030···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·891020,20,20,30,99578233766···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·891020,20,20,30,99578233758···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·163163939387939393932000···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·163163939393939393932000···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000−500000000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,0100000000,9218192···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,0100000000,9158192···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·301208212163159133147175219859340405454···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·771414141616285393684195255315···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·771414141616285393244195253307···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·63000005275084627173···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·666676881198738···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000000000,014400,0128···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000440028···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·224194197148143117119122126175145150139···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·224194197148143117119122126175145150139···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·65656565656565656565606060···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·55555555555555555555554829···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·895962137−19−17−14−9−6152624···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·301208212163159133147175219859340405454···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·002421800005000···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·01011000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·65656565656565656565606060···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000004000···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000045000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
57
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.97 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.312
GMI
0.832
AQI
0.869
SGI
6.056
DEPI
0.878
SGAI
0.143
TATA
0.111
LVGI
3.860

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,04phân vị 21
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 17
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is 0.9742 (96th percentile vs Vietnamese peers), which signals unusually aggressive accounting relative to local peers though the US -1.78 cutoff is not directly applicable. Earnings-quality metrics are mixed: an overall score of 40.3/100 with perfect receivables quality (100/100) but zero cash-conversion and margin-quality scores (0/100 each). The Altman Z-Score is 1.67 (in the distress zone) while the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish peer percentile: M-Score 0.9742 at the 96th Vietnam peer percentile — this measures a composite of eight accounting change ratios intended to flag earnings manipulation risk relative to peers.
  • Very high sales-growth index (SGI): 6.0565 — SGI measures sales growth; a value this large shows unusually rapid revenue growth versus the prior year(s), which can stress accounting and operations.
  • Low cash conversion and margin quality: Earnings-Quality total 40.3/100 with Cash conversion 0.0/100 and Margin quality 0.0/100 — these measure the extent to which reported profit turns into cash and the sustainability/consistency of margins respectively.
  • Low three-year cash conversion (Vietnam check): operating cash flow / net profit = -0.04 (21st percentile among VN non-financials) — indicates profit has not consistently converted into operating cash over three years.
  • Altman Z-Score in distress zone: 1.67 — this ratio estimates distance to bankruptcy and suggests elevated financial distress risk under the classic Altman model.
  • Unusual leverage/growth indices in Beneish: LVGI = 3.8599 and DEPI = 0.8778 — LVGI (leverage growth) and DEPI (depreciation index) changes point to material balance-sheet and non-cash expense dynamics that warrant review.
  • Director-deal registrations exist: one sale registration (249,600 shares) and one purchase registration (purchase registration with no volume disclosed) between 2025-10-30 and 2026-10-30 — these are registered intentions with the exchange, not confirmed trades.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality high: Receivables quality score 100.0/100 and Vietnamese check shows receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (17th percentile) — this measures low levels of prepayments, loans receivable and other long-term receivables outside normal trade receivables.
  • Accruals quality moderate: Accruals quality 57.0/100 — this measures the reliability of accruals versus cash and is middling rather than extreme.
  • No accumulated losses and positive equity: accumulated losses = none and owner's equity excluding minority interest is positive — the published statements do not show undistributed earnings negative.
  • Piotroski F-Score neutral: 5/9 — this indicates neither especially weak nor especially strong fundamentals across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency tests.
Rủi ro sở hữu

The top shareholder is an institutional holder with 58.9% (Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Sông Đà Miền Bắc), and a second large individual shareholder holds 24.7% (Đặng Thị Hồng Hạnh), so control is concentrated. The listed group holds 34.0% of S72 (Sông Đà 7.02) indicating cross-holdings in the group; director-deal registrations show limited disclosed insider trading intentions in the last year.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the consolidated and parent-state operating cash flow lines with profit before tax and net profit in the cash flow statement and the profit-and-loss note to confirm the -0.04 three-year cash-conversion pattern.
  • Inspect the notes for 'receivables' and 'other long-term receivables / prepayments' to verify the 0.3% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to identify counterparty, related-party status and ageing.
  • Review the fixed-asset note and depreciation policy/schedule to assess the DEPI = 0.8778 (depreciation index) and any changes in estimated useful lives or impairment charge disclosures.
  • Check the related-party transactions and loans/advances schedules (and the shareholder register note) to reconcile the major shareholders’ holdings (58.9%, 24.7%) with any intra-group balances or guarantees.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.67
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.32
Dương
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.71×Vòng quay0.14×Đòn bẩy1.35=ROE13.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+58.3%
Biến động
118.2%
Mức sụt giảm tối đa
−37.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.22P/E
P/B
0.43
P/S
2.29
ROE
14.4%
ROA
11.9%
EPS
4.657
BVPS
34.586
Biên gộp
0.6%
Biên ròng
71.0%
D/E
0.28
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.88
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
6,5 triệu
Vốn điều lệ
64,8 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →