Về trang chủ

S55

Công ty Cổ phần Sông Đà 505

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
66.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
66.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
74.034

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→171.58B
EV/EBITDA hợp lý→9.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→66.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
74.034
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA171.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·342291729539419425390396256292342381380···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,825261766231474851519041···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11514982167105177133146165411···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·195103405177197177183165128178157228296···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·772948461539741383···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2251961641035525643421235537···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2251961641035525643421235537···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·109201481026633765···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,7···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.7211.7931.5031.3821.3811.1217785495234912686051···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·01441760,040,0400000000···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,041760,040,0400000000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.4291.5011.2011.2321.23677137039040615171418···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.4281.5011.2011.2321.23677137039040615151115···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,8000000000333···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·209757282757166667068613729···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·605251605550454650473600···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·24242121202020202021263930···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,2−0,2000−0,040000−1−2−0,4···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·7172535456392221229994···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5656363739312020218994···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.0632.0842.2321.9211.8001.5461.168945779783610441432···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9961.1391.3931.1141.093971643444404460329255301···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·282284640392339335274227165186213254278···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·21115149329491851311046074531534···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,50,30,1272242361620397153···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·714855753722754637369217239274116122···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·68882872871475463736921723927411500,8···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.067945839807707574525501375323281187131···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.067945839807707574525501375323281187131···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1001001001001001001001006050502525···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·475422378333301268224173139120866950···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1711338489394350735946502522···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.0632.0842.2321.9211.8001.5461.168945779783610441432···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·11329110040000000···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·014400000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1001001001001001001001006050502525···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·258228215221204100899174645200···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
46
Yếu
Chất lượng dồn tích
93
Chuyển đổi tiền mặt
58
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
7
Chất lượng doanh thu
46

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.16 · phân vị 86 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.11
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.027
GMI
0.555
AQI
1.013
SGI
0.625
DEPI
0.533
SGAI
1.282
TATA
0.019
LVGI
0.882

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,20phân vị 54
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,8%phân vị 71
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.1551 (Vietnam peer percentile 86th, year-over-year change +3.11), indicating its accounting metrics are more aggressive than most Vietnamese peers and have shifted notably year-over-year. Key warning metrics include a very high DSRI (3.0273) and extremely poor receivables-quality (0.0/100 and 5.8% of assets outside the trade cycle), while other signals are mixed: Altman Z = 0.91 (distress zone) but Piotroski F = 7/9 (relatively strong fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish DSRI = 3.0273 — measures the change in days' sales in receivables; a large increase suggests receivables (or revenue recognition) grew much faster than sales.
  • Receivables quality = 0.0/100 and 'receivables outside the trade cycle' = 5.8% of total assets (71st percentile) — indicates a concentration of prepayments, loans receivable or long-term receivables that are atypical for normal trade receivables.
  • Earnings-quality margin component = 7.0/100 — measures persistence and reliability of reported margins; a very low score signals margins are of low quality.
  • SGAI = 1.2817 — measures change in SG&A relative to sales; >1 indicates SG&A rising faster than sales, which can reflect unusual expense recognition or cost structure shifts.
  • Altman Z-Score = 0.91 — measures distance to financial distress; this value is in the distress zone and signals weak balance-sheet solvency.
Tín hiệu tích cực
  • Beneish GMI = 0.5549 — Gross Margin Index <1 measures that gross margin improved (current/previous); improvement in gross margins reduces one manipulation pressure in Beneish's framework.
  • Beneish DEPI = 0.5329 — Depreciation Index <1 (opposite of the suspect direction) suggests no sign of extending asset lives to inflate profits.
  • Accruals quality = 92.5/100 — measures the reliability and size of accruals versus cash; a high score indicates reported earnings are not primarily driven by accruals.
  • Piotroski F-Score = 7/9 — measures nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 7 is consistent with comparatively strong reported operating and profitability fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Công ty Cổ phần Anza holds 75.0% (institutional majority), and four individuals together hold about 13.0% (largest individual 5.2%). Director-deal registrations record one purchase registration (154,800 shares) between 2025-10-30 and 2026-10-30 equal to +1.55% of shares outstanding; registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the note/schedule that breaks down 'accounts receivable' and 'other receivables' in the FY2025 financial statements to identify the components making up the 5.8% of assets classified as receivables outside the trade cycle (prepayments, loans receivable, long-term receivables).
  • Reconcile the operating cash flow statement (cash flow from operations, FY2023–FY2025) with reported net profit to confirm the 3-year cash-conversion ratio of 1.20 and to see which line items (changes in receivables, inventory, payables) drive the gap.
  • Inspect related-party disclosures and the notes on 'loans to/from related parties' and 'advances to suppliers' to determine whether material receivable-like balances are with related parties and the terms (maturity, interest, collateral).
  • Check the fixed-asset and depreciation note to confirm the depreciation policy and movements that underpin DEPI = 0.5329 (useful lives, revaluations, additions/disposals).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
0.91
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.16
Dương
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.40×Vòng quay0.18×Đòn bẩy1.93=ROE13.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+11.6%
Biến động
57.6%
Mức sụt giảm tối đa
−19.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.54P/E
P/B
0.82
P/S
1.81
ROE
13.2%
ROA
4.9%
EPS
10.096
BVPS
80.836
Biên gộp
52.7%
Biên ròng
38.7%
D/E
0.84
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.21
Tăng trưởng DT
−37.5%
Tăng trưởng LN
+10.0%
EV/EBITDA
6.74
Tỷ suất cổ tức
1.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10,0 triệu
Vốn điều lệ
100 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →