Về trang chủ

PX1

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam 2

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
10.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của PX1.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·······27333121371117
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·······1080,70,60,7
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·······1532621396187
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·······3131343951
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·······995969811
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·······995969811
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·······1213119
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·······00012
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·······957988975709723
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·······0,20,20,200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·······0,20,20,200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·······932972956708721
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·······932972956620
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·······0,070,080,020,020,1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·······9570,22
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·······9570,082
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·······1.2301.3191.187780840
Nợ phải trả (tỷ VND)
·······1.0791.1571.072634646
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·······4863942463445
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·······152140800,22
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·······71470,30,000,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·······594763826601601
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·······480521561601601
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·······151162115146194
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·······151162115146194
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·······200200200200200
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·······1110,90,9
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·······−50−39−86−55−7
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·······1.2301.3191.187780840
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·······200200200200200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2017
57
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
14

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2017
Phần còn lại
M −2.12 · phân vị 53 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.91
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.522
GMI
2.100
AQI
1.660
SGI
1.115
DEPI
1.234
SGAI
0.728
TATA
−0.038
LVGI
1.133

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2017

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
5,16phân vị 94
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,5%phân vị 56
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,25×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Sharpe
0.00
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.04×Gánh nặng lãi vay1.14×Biên HĐKD−0.01×Vòng quay0.73×Đòn bẩy8.16=ROE−7.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2017
—P/E
P/B
1.33
P/S
0.22
ROE
−7.4%
ROA
−0.9%
EPS
−576
BVPS
7.533
Biên gộp
7.0%
Biên ròng
−1.3%
D/E
4.20
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.56
Tăng trưởng DT
+11.5%
Tăng trưởng LN
−124.5%
EV/EBITDA
11.86
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →