Về trang chủ

PNP

Công ty Cổ phần Tân Cảng – Phú Hữu

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
18.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
18.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.116

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→96.61B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→18.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.116
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA96.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·209196156118110128122134971081062211
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1767511569572656852526982110
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,30,3010000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·271194038481026545597280,70,5
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1,00,50,40,40,523170,236000
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,610,30000000,020,000,010,03
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,610,30000000,020,000,010,03
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·50,90,50,450,050,4413110,20,50,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,050,04
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·153146193232274240274309321183646771
Tài sản cố định (tỷ VND)
·11214319223227323727230932059636771
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·11214319223227323727230932059636771
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,92000,4230,21,00000
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,92000,4230,21,00000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3623433493493843683964434182911708982
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1261121251311721551842362241201080,4
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·997169617275749790341080,4
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·14141429333030302615000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,60,000,000,010,030,000,20,20,10,10,30,020
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·28425671998011013913485000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·28425671998011013913485000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2362302242182122132122061941711608181
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2362302242182122132122061941711608181
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1611611611611611611611611611611618585
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·474236312586422222
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2827262626444541308−3−6−6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3623433493493843683964434182911708982
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1611611611611611611611611611611618585

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
78
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.45 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.20
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.231
GMI
0.875
AQI
10.000
SGI
0.989
DEPI
0.844
SGAI
1.321
TATA
−0.369
LVGI
1.062

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,93phân vị 74
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 17
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.4471 (80th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year change of -2.20; using the Vietnam peer ranking and the YoY move is more informative than the US -1.78 cutoff because that cutoff is US-calibrated. Earnings-quality metrics are mixed: an overall Earnings Quality Score of 77.5/100 with perfect scores on accruals, cash conversion and receivables (100/100 each) but weak revenue quality (0/100) and middling margin quality (50/100). Solvency and fundamentals show distance from distress (Altman Z-Score 3.69, Piotroski F-Score 6/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.4471, Vietnam peer percentile = 80th: the score sits above the US -1.78 threshold but, as noted, that cutoff is US-calibrated; the company ranks in the top 20% for aggressive accounting signals among Vietnamese peers.
  • Year-over-year M-Score change = -2.20: a substantial annual move in the M-Score trajectory (the model’s consecutive-year correlation is low), which can indicate a change in accounting behavior even if one score alone is not dispositive.
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000: this component measures increases in asset reclassifications and new long-lived assets relative to prior periods; such a high AQI is an outlier and signals substantive asset-quality shifts to inspect.
  • SGAI (Sales, General & Admin Index) = 1.3214: SGA expense growth outpaced sales (SGAI > 1), which can reflect margin pressure or cost recognition timing differences impacting profits.
  • Revenue quality = 0.0/100: the earnings-quality subscore flags revenue as the weakest element — verify recognition policies and any one-off or non-recurring revenue lines.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100: accruals appear high-quality by the scoring metrics, suggesting reported profit is not being materially inflated via accruals.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 1.93, 74th percentile: while the percentile shows room relative to peers, the raw ratio >1 indicates operating cash generation has covered reported profit over the 3-year window.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (17th percentile): low levels of non-trade receivables/prepayments/loans receivable versus assets reduce concern about off-cycle receivables growth.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.3688 and LVGI (Leverage Index) = 1.0624: the negative TATA indicates low or reversing accrual buildup in the latest period, and modest leverage change (LVGI ~1.06) suggests leverage is not spiking.
Rủi ro sở hữu

The share register is heavily concentrated in state-controlled institutional owners: Công Ty TNHH Một Thành Viên Cảng Bến Nghé holds 45.1% and Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn holds 36.1%, with an additional 6.5% owned by a group-related company (Container Saigon). Two individuals are shown at 0.0%. This concentrated, group/state-linked ownership can affect related-party transactions, intra-group balances and disclosure incentives.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑over‑year change that drives AQI = 10.0000 with the note(s) on fixed assets, reclassifications and impairment in the audited FY2025 financial statements.
  • Reconcile revenue lines and the revenue-recognition policy with the Revenue Quality score (0/100): examine revenue schedules, contract notes and any one-off sales or related-party revenue disclosed in FY2025.
  • Match the components behind cash conversion (3‑year operating cash flow / net profit = 1.93) to the consolidated cash-flow statement and the notes to receivables/payables to confirm timing differences or non-cash items.
  • Review related-party balances, prepayments and loans in the notes (the receivables-outside-trade-cycle measure = 0.3% of assets) to confirm classification and counterparty details given the dominant state/group shareholders.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
3.69
Vùng an toàn
Sharpe
−0.37
Âm
Tổng hợp
68
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.15×Vòng quay0.97×Đòn bẩy1.54=ROE18.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−15.9%
Biến động
37.8%
Mức sụt giảm tối đa
−21.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.78P/E
P/B
1.23
P/S
0.83
ROE
18.4%
ROA
12.2%
EPS
2.670
BVPS
14.659
Biên gộp
25.8%
Biên ròng
12.2%
D/E
0.18
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.11
Tăng trưởng DT
−1.1%
Tăng trưởng LN
+2.4%
EV/EBITDA
1.82
Tỷ suất cổ tức
8.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
16,1 triệu
Vốn điều lệ
161 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →