Về trang chủ

PLO

Công ty Cổ phần Kho vận Petec

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
4.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của PLO.
Khoản mục202620252024202320222021202020192013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···435·434
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···0,90,20,9·0,42
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···222·328
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···101010·1010
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···10,81·0,32
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···10,81·0,32
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···0,060,10,07·0,11
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···000·01,0
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···243133·36108
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···0,20,20,2·0,20
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···0,20,20,2·0,20
Tài sản cố định (tỷ VND)
···182426·2991
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···8911·1355
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
···101515·1636
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···567·714
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
···101010·1010
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···121212·1212
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···−17−15−14·−15−8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···0,60,20,4·0,34
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···0,60,20,4·0,32
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···283438·40143
Nợ phải trả (tỷ VND)
···173945·51154
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···103440·47134
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···12226·33115
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···0520.0000,4·0,030,4
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···755·420
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···000·07
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···10−5−7·−11−12
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···10−5−7·−11−12
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···727272·7272
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
···002·20
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···220·00
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···−64−79−81·−85−85
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···283438·40143
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···727272·7272

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
0
Kém
Chất lượng dồn tích
0
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phân vị cao nhất
M 0.32 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.80
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.490
GMI
0.662
AQI
0.990
SGI
0.704
DEPI
0.578
SGAI
1.666
TATA
0.590
LVGI
0.384

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2023

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,17phân vị 30
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
37,1%phân vị 96
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,88×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

PLO's Beneish M-Score is 0.3239 and sits at the 93rd percentile versus Vietnamese peers, with a year-over-year increase of +2.80 (the -1.78 US cutoff is not directly applicable; use the peer percentile and trajectory). The earnings-quality composite is 0/100 across all subcomponents, the Altman Z-Score is -0.30 (in the distress zone) and the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral). Several Vietnamese-specific checks show weak cash conversion (0.17 three-year OCF/net profit, 30th percentile) and large receivables/outside-trade-cycle balances (37.1% of total assets, 96th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish peer percentile: M-Score 0.3239 at the 93rd percentile among Vietnamese peers — this ranks the company as more aggressive in accounting metrics relative to most local peers; year-over-year M-Score change +2.80 indicates a material shift in the score versus last year.
  • Earnings-quality composite: 0.0/100 overall and 0/100 in all subcomponents (accruals, cash conversion, receivables, margin, revenue) — the scoring system flags pervasive weaknesses in measurable earnings quality dimensions.
  • Altman Z-Score -0.30: falls in the distress zone (measures distance to bankruptcy using balance-sheet and income variables).
  • Cash conversion poor: three-year operating cash flow / net profit = 0.17 (30th percentile among VN non-financials) — reported profits are not being converted into operating cash.
  • Large receivables/outside-trade-cycle items: 37.1% of total assets (96th percentile) — a high share of assets are prepayments, loans receivable or long-term receivables rather than trade receivables within the normal operating cycle.
  • Accumulated losses size: accumulated losses equal 0.88× paid-in capital — a substantial accumulated loss relative to equity base.
  • Statutory-loss context: while the parent shows 0 consecutive years of net loss up to FY2023 and owner's equity (excluding NCI) is positive, the company trades on UPCoM where the HOSE/HNX statutory delisting test does not apply (the published statements nonetheless meet the factual criteria for the statutory-loss test as described).
Tín hiệu tích cực
  • Piotroski F-Score 5/9: a middling fundamental score indicating neither strong deterioration nor robust improvement in accounting fundamentals.
  • Director-deal registrations: between 2025-10-30 and 2026-10-30 there were 0 sale registrations and 3 purchase registrations (from 2 registrants; 3 without a volume disclosed) — registrations recorded with the exchange show some insider intent to buy rather than sell (registrations are intentions, not executed trades).
  • Owner's equity (excluding minority interest) is positive: the consolidated statements show positive parent equity, not an immediate statutory-equity deficit on the face of the balance sheet.
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are concentrated: two institutional shareholders hold 28.1% and 11.1% respectively, plus an individual at 9.9%; a state-related or group-affiliated institution appears among the largest owners. This concentrated ownership and presence of institutional/group shareholders can influence related-party transactions and group-level flows (note Vietnamese group and SOE contexts).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2023 line-items for 'Loans and receivables' and 'Other long-term receivables' in the balance sheet to the related-party disclosures and the notes explaining prepayments to suppliers.
  • Reconcile operating cash flow (cash flows from operating activities) to reported net profit across the last three annual cash-flow statements to confirm the 0.17 cash-conversion ratio and identify major noncash adjustments or working-capital drivers.
  • Inspect the audit opinion and the auditor's report paragraph(s) on related-party transactions, going concern and subsequent events for disclosures that explain receivables outside the trade cycle or large prepayments.
  • Compare the movement in receivables, prepayments and loans receivable between FY2021–FY2023 in the notes (schedule of movements or receivables ageing) to verify the 37.1% of total assets figure and the composition of those balances.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−0.30
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.08
Dương
Tổng hợp
21
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay13.05×Biên HĐKD0.02×Vòng quay2.38×Đòn bẩy2.69=ROE145.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−5.0%
Biến động
123.4%
Mức sụt giảm tối đa
−52.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,2 triệu
Vốn điều lệ
71,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →