Về trang chủ

MBG

Công ty Cổ phần Tập đoàn MBG

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
2.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
2.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.692

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+0.9điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→45.73B
EV/EBITDA hợp lý→9.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.692
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA45.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9729629631.115594505253401138887610234
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·37947472137202014164650,7
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·011106000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·54043960460526239118734010064467919
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·811152141921122150,051140,3110154
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3894132803311929346472220231814
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3894133373311929346472220231814
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6143130,40,30,080,50,090,30,40,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·479418346340309279268144121584780,5
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2435394858465522235760,2
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2434384858465522235760,2
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,030,080,10,2000000000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·4547480000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·35725225327623022921312194383600
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·35725225327620222921312194363600
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00002800002000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000−0,01000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·49553913000,612420,3
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,080,103913000,612420
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.4511.3791.3091.45590378452054525914612311134
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1408947137885065703847332612
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1398847136865064703847332612
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·118763555281317824244
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000,913430,150150,020,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·220,41,020,50,7000,20,50,20
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0001,020,50,7000,20,50,20
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.3101.2901.2621.31981673445547522199908422
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.3101.2901.2621.31981673445547522199908422
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.2021.2021.2021.20272468141845820880808022
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·888532111,00,70,400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·977749109895136151218940,06
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.4511.3791.3091.45590378452054525914612311134
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·76630006500000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.2021.2021.2021.20272468141845820880808022
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·495400000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3322000−0,0000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
49
Yếu
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
20
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.59 · phân vị 77 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.42
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.727
GMI
2.116
AQI
1.129
SGI
1.689
DEPI
0.609
SGAI
0.727
TATA
0.011
LVGI
1.507

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,0%phân vị 72
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals are mixed. The Beneish M-Score is -1.5895 (77th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year change of +1.42, indicating the company scores more aggressively than most Vietnamese peers and that the score has moved toward the manipulation side; component drivers include a high GMI (2.1156) and elevated LVGI (1.5068). Earnings-quality measures show very weak cash conversion (19.8/100) and zero scores on margin and revenue quality, while accruals and receivables quality are strong (95.8/100 and 100.0/100 respectively).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5895 (77th percentile among Vietnamese peers; the YoY change of +1.42 shows movement in the score compared with the prior year). The M-Score is a model that aggregates eight ratios to detect earnings manipulation risk.
  • GMI (Gross Margin Index) = 2.1156, which measures deterioration in gross margins (values >1 indicate worsening gross margins year-over-year).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.5068, which measures an increase in leverage relative to peers (values >1 indicate leverage rising).
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.6893, indicating rapid sales growth (SGI >1 measures growth that can pressure earnings quality).
  • Cash conversion component of the Earnings Quality Score = 19.8/100, signaling weak ability to convert accrual earnings into operating cash flow.
  • Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100, indicating reported margins and revenue patterns score poorly on the applied metrics.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 95.8/100, which measures the extent to which earnings are driven by accruals rather than cash (high score suggests conservative accrual recognition).
  • Receivables quality = 100.0/100, and DSRI (Days Sales Receivable Index) = 0.7273 (DSRI <1 indicates receivables are not growing faster than sales), both suggesting receivables are not an obvious source of revenue inflation.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0105, a low value that measures the level of accruals relative to assets and is consistent with low accrual-driven earnings.
  • Altman Z-Score = 2.78 (grey zone) and Piotroski F-Score = 5/9; together they indicate moderate financial health and neutral operating fundamentals rather than clear distress.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is moderately concentrated: two individuals hold 9.6% and 9.3% respectively (combined ~18.9%), with two institutional holders at 5.5% each. Owner's equity (excluding minority interest) is positive and there are no accumulated losses in the published statements.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 line(s) for prepayments, loans receivable and other long-term receivables to the total assets to verify the 6.0% figure and the composition of the 6.0% flagged as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow and reported net income in the cash flow statement and notes to verify the cash-conversion weakness implied by the 19.8/100 cash conversion score.
  • Inspect the revenue recognition note and the trade receivables aging/schedule to confirm the DSRI = 0.7273 interpretation and that receivables growth is not outpacing sales.
  • Review the statement of changes in equity and the retained earnings/accumulated losses note to confirm there are no accumulated losses and that statutory loss tests (Decree 155/2020 Art.120(1)(e), amended by Decree 245/2025) are not met in FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.78
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.82
Âm
Tổng hợp
41
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.04×Vòng quay0.36×Đòn bẩy1.11=ROE1.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−35.3%
Biến động
56.3%
Mức sụt giảm tối đa
−38.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.26P/E
P/B
0.22
P/S
0.55
ROE
1.6%
ROA
1.4%
EPS
168
BVPS
10.874
Biên gộp
6.5%
Biên ròng
3.9%
D/E
0.09
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.01
Tăng trưởng DT
+68.9%
Tăng trưởng LN
−26.1%
EV/EBITDA
8.96
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
120 triệu
Vốn điều lệ
1.202 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →