Về trang chủ

LTG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
5.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của LTG.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···9.3466.2716.0135.3614.9106.0024.7604.2704.5454.1093.423
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···4908001.799767127151116279190176245
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···1271311341301102725000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···6.6373.1051.6051.8092.1182.5942.3811.7331.5262.0441.506
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···19528232729818414662749279
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···1.9692.1132.3682.5012.4923.0962.1482.1702.6841.7761.593
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···2.0182.1172.3812.5032.5113.0982.1492.1932.6951.7801.595
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···123123108155164161876314511379
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···000000000012
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···2.1222.4601.8331.5601.6161.7051.8271.8891.8611.5941.270
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···635002300000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···61412300000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
···1.4301.4941.4181.2391.3361.4451.5561.5631.5581.3131.150
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···8669679879731.0651.1281.2051.2251.2221.006706
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
···21419110000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
···350336330266271318352338335307253
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···18814112444536330,291046
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
···18700413935330000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···10,70,20,20,20,20,20,2111162
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···00000000−2−0,5−15
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···189198155155163126128150908773
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···175173128128146109112132736745
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···11.4688.7317.8466.9216.5267.7086.5886.1596.4065.7034.693
Nợ phải trả (tỷ VND)
···8.4005.5794.8134.0843.8995.1934.2443.9834.3023.6943.051
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···8.3125.4714.7434.0653.8735.0133.9843.8573.8662.9942.990
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···6.2283.7483.5702.0551.9703.0002.1461.9052.3251.1941.135
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···30321147040251143232919
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···8810870192618026012643570061
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···80995600150220743726380
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···3.0683.1523.0332.8372.6262.5152.3432.1762.1042.0091.631
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···3.0683.1523.0332.8372.6262.5152.3432.1762.1042.0091.631
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···1.007806806806806806672672672652621
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
···730,20,70,80,90,70,40,40,50,2
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
···671686708726740760759686671596280
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···837864777880174180179158115
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···1.0111.2871.141911694564434335282345314
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
···000000000010
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···11.4688.7317.8466.9216.5267.7086.5886.1596.4065.7034.693
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
···660,515152000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
···1459000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···1.007806806806806806672672672652621
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
···22220,20,20,30,40,413
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
···101436392926252622180

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
14
Kém
Chất lượng dồn tích
19
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
64

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phân vị 75–90
M −0.56 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.37
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.553
GMI
1.194
AQI
0.545
SGI
1.376
DEPI
0.888
SGAI
0.917
TATA
0.258
LVGI
1.147

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2023

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−3,68phân vị 9
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,3%phân vị 53
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show elevated indicators of aggressive revenue and receivables-related accounting but also clear weaknesses in cash generation and fundamentals. The Beneish M-Score is -0.5563 (89th percentile versus Vietnamese peers, year-over-year change +0.37) driven by a high DSRI (1.5532) and SGI (1.3762); cash conversion is very weak (three-year operating cash flow / net profit = -3.68). The Altman Z-Score is 1.92 (grey zone) and the Piotroski F-Score is 3/9, indicating weak fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.5563 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios). The company's percentile versus Vietnamese peers is 89th (meaning its M-Score is more aggressive than 89% of Vietnamese peers) and the year-over-year change is +0.37 (accounting metrics are moving toward more aggressive values). Note: the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam; use the peer percentile and the YoY trend.
  • DSRI = 1.5532 (Days Sales Receivable Index; measures receivables growth relative to sales — values >1 can indicate rising receivables or revenue recognition pressure).
  • TATA = 0.2580 (Total Accruals to Total Assets; measures accrual-based earnings — a positive value here shows material accruals relative to assets).
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = -3.68 (9th percentile among Vietnamese non-financials). This measure shows profit is not converting into cash over three years.
  • Earnings Quality overall = 14.3/100 with accruals quality 18.9/100, cash conversion 0.0/100, receivables quality 0.0/100, margin quality 0.0/100 (these low component scores point to concerns about accruals, cash flow conversion, receivables and margins).
  • Altman Z-Score = 1.92 (grey zone; measures distance from bankruptcy — not an imminent prediction but indicates financial stress relative to healthy firms).
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine accounting and operational fundamentals; a 3 indicates weak performance on profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency checks).
Tín hiệu tích cực
  • Revenue quality = 63.7/100 (within the Earnings Quality components this is the strongest score, suggesting revenue patterns are less problematic than other areas).
  • AQI = 0.5446 (Asset Quality Index; lower values can indicate less investment in long-lived or other assets that inflate current earnings — this value is moderate).
  • DEPI = 0.8877 (Depreciation Index; values <1 can indicate depreciation policies that do not understate expense compared with prior period).
  • Receivables outside the trade cycle = 2.3% of total assets (52nd percentile among Vietnamese firms). This shows that prepayments, loans receivable and other long-term receivables are present but not unusually large relative to peers.
  • No accumulated losses and zero consecutive years of net loss at the parent up to FY2023; owner's equity excluding minority interest is positive (these are factual balance-sheet and profit-history strengths).
Rủi ro sở hữu

Shareholding is concentrated: Marina Viet Pte. Ltd holds 25.2% and the provincial government (Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang) holds 24.2%, together controlling nearly half the company; institutional holders (Augusta Viet 5.7%, Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund 5.0%) and an individual (Huỳnh Văn Thòn 3.2%) are also listed. No director-deal registrations were provided in the data (director-deal registrations are exchange-registered intentions rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2023 and prior years' notes on trade receivables and the receivables aging schedule to the DSRI (1.5532) to verify whether receivables growth matches reported revenue growth and to identify any concentration or slow-moving balances.
  • Reconcile the statement of cash flows (operating cash flow) with reported net profit across the last three years to confirm the three-year cash conversion ratio of -3.68 and to identify the main working-capital or non-cash items driving the divergence.
  • Examine the related-party transactions note, the schedule of loans/advances to related parties and the 'other long-term receivables' or prepayments note to validate the 2.3% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Review the audit report and equity notes for accumulated losses, parent net profit history, and the owner's equity composition to confirm the statements that there are no accumulated losses and owner’s equity (ex-minority) is positive; also check for any auditor emphasis-of-matter paragraphs about going concern or revenue recognition.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
1.92
Vùng cảnh báo
Sharpe
−2.93
Âm
Tổng hợp
33
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.11×Gánh nặng lãi vay1.21×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.40×Đòn bẩy3.74=ROE0.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−74.8%
Biến động
74.1%
Mức sụt giảm tối đa
−81.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
101 triệu
Vốn điều lệ
1.007 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →