Về trang chủ

LQN

Công ty Cổ phần Licogi Quảng Ngãi

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
3.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của LQN.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·28459199105·82749884716347
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,080,40,80,81·22166440,7
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1520485355·40525439333532
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·11191919·1232111
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1424414449·40202838342011
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1424414449·40202838342011
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00,10,40,80·0000033
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000033
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2123262936·43524952421716
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·211,00,80·0,80,80,70,4000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·211,00,80·0,80,80,70,4000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1012151822·2620222191413
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·810131620·24182019778
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·22222·2222222
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000·0440000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000·0440000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·99101114·171767733
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·99101114·171767733
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4967117128141·1251261471361138063
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6884132135135·111112137113875941
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6884132135135·110108130103785840
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·2323303538·36292734262618
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·25303027·6529151150,9
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,010,20,010,010,7·0,7471090,81
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000,7·0,7471090,81
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−18−17−34−75·14141023262121
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−18−17−34−75·14141023262121
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·191901919·19191919191919
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·22222·2222111
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,70,70,700·0,70,70,70,70,100
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−40−38−37−29−17·−7−7−12260,60,9
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·496798128141·1251261471361138063
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·191901919·19191919191919

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
52
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
48
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.18 · phân vị 10 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.106
GMI
0.695
AQI
1.411
SGI
0.673
DEPI
1.000
SGAI
1.973
TATA
−0.067
LVGI
1.100

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,5%phân vị 73
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,12×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
5Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−1.64
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.06
Dương
Tổng hợp
30
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.18×Biên HĐKD−0.05×Vòng quay0.51×Đòn bẩy−2.68=ROE8.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−14.8%
Biến động
132.4%
Mức sụt giảm tối đa
−54.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.23
ROE
9.1%
ROA
−2.8%
EPS
−850
BVPS
−9.739
Biên gộp
18.2%
Biên ròng
−6.4%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.42
EV/EBITDA
15.23
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1,9 triệu
Vốn điều lệ
18,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →