Về trang chủ

ILS

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng công nghiệpUPCOMCT
17.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
17.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.053

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng công nghiệp→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng công nghiệp” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→104.34M
EV/EBITDA hợp lý→108.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→17.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.053
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA104.3 triệuyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·149132107150194254304301357386314316319
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·13121513154662411250494536
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·60,0100,33411141111111312
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·12411486126160185213225325313224162204
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4481716172113139981510
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·343913121218710276746
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·343913121218710276746
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·323227522342921
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002418
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·562586534540539439536391331204196208206
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·43722666111000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·43722666111000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·47464753504858675665682539
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·46464753494858675565682032
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000000000,06000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,060,10,20,40,40,60,40,20,300,030,40,4
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·232230233234238138238147145131120182167
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·000000000007734
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·716791636348164439879705270
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·16716716517217592761044752505262
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−7−4−23−1−1−1−2000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·543534434330,50,9
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·543534434330,50,9
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·710718641689733693840692688590510523525
Nợ phải trả (tỷ VND)
·343368305338354285431284338250175194171
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·90219242254272202350202251243168184158
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·205693108119211714260120,60,1
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·100,030,30,6421,00,7312135
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·25414963838282818188771013
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·14140,8000,30,9277100
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·367350336351379409409409350340335330354
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·367350336351379409409409350340335330354
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·360360360360360360360360360316314339296
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2000000000011
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·000000000272701
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·00000000014131411
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000,50,500
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−47−60−74−78−58−37−33−23−26−30−32−2442
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·710718641689733693840692688590510523525
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·172080,80,80,70,70,7110000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·360360360360360360360360360316314339296
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·525150707785827116111000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
83
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
34
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.29 · phân vị 51 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.909
GMI
0.980
AQI
0.964
SGI
1.202
DEPI
1.009
SGAI
0.793
TATA
−0.019
LVGI
0.478

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,77phân vị 83
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
9,1%phân vị 79
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,13×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.70
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.22
Dương
Tổng hợp
30
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.94×Gánh nặng lãi vay1.09×Biên HĐKD0.08×Vòng quay0.31×Đòn bẩy1.94=ROE5.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+25.9%
Biến động
36.1%
Mức sụt giảm tối đa
−51.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
42.07P/E
P/B
2.08
P/S
2.94
ROE
5.1%
ROA
2.2%
EPS
433
BVPS
8.749
Biên gộp
16.5%
Biên ròng
8.2%
D/E
0.09
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.66
Tăng trưởng DT
+20.2%
Tăng trưởng LN
+13.4%
EV/EBITDA
35.93
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
36,0 triệu
Vốn điều lệ
360 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng công nghiệp
Phân ngành
Containers & Đóng gói
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →